Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị trấn Vôi số 2 (Có đáp án + Ma trận)

doc4 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 05/02/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị trấn Vôi số 2 (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán. Lớp 2 ....... . Thời gian làm bài: 35 phút ....... . Họ và tên: ... Lớp 2A Trường Tiểu học thị trấn Vôi số 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Đúng ghi Đ sai ghi S. a) Số liền sau của 69 là 68. b) Số liền trước của 90 là 89. Câu 2. Tổng của 54 và 27 là: A. 27 B. 81 C. 37 D. 71 Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Kết quả của phép tính : 35 + 43 - 18 = . là bao nhiêu? A. 50 B. 60 C. 70 D. 80 Câu 4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Đường gấp khúc ABC dài 13 cm, độ dài đoạn thẳng AB là 6 cm. Hỏi độ dài đoạn thẳng BC dài bao nhiêu xăng-ti mét? A. 19 cm B. 7 C. 7 cm D. 19 Câu 5. Hằng ngày, Nam đi ngủ lúc: A. 10 giờ B. 10 giờ 12 phút C. 12 giờ 10 phút D. 12 giờ Câu 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a. Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai chữ số là số nào? A. 60 B. 70 C. 80 D. 90 A b. Hình vẽ bên có: A. 3 đoạn thẳng B. 4 đoạn thẳng C. 5 đoạn thẳng D. 6 đoạn thẳng B H C II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7. Đặt tính rồi tính 99 - 58 63 - 9 57 + 6 34 + 45 Câu 8. Nam có 57 viên bi. Mai cho Nam thêm 15 viên bi. Hỏi lúc này Nam có bao nhiêu viên bi? Câu 9. Lớp 2A có 42 học sinh, trong đó có 25 học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam? Câu 10. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Hôm nay là thứ ., ngày . tháng .. năm 2023 a. Hôm qua là thứ ngày tháng .năm 2023 b. Ngày mai là thứ ngày . tháng ..năm 2023

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_2_nam_hoc_2022_2023_truong_ti.doc
  • docxKHOI 2 _Hướng dẫn chấm toán.docx
  • xlsxKHOI 2 _Ma trận Toán.xlsx