Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 8 - Mã đề 184 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 8 - Mã đề 184 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
BẮC GIANG NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 184
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
x 1
Câu 1: Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa?
x 2
A. x 2 . B. x 2 . C. x 2 . D. x 1.
Câu 2: Kết quả của phép tính nhân (x 5)(2 x) là
A. x2 3x 10. B. x2 3x 10. C. x2 3x 10. D. x2 3x 10.
Câu 3: Kết quả của phép chia 15x3 y4 : 5x2 y2 là
A. 5xy . B. 15xy2 . C. 3x2 y . D. 3xy2 .
Câu 4: Rút gọn biểu thức: x x+1 x2 x 6 ta được kết quả là
A. 6 . B. 6x 6. C. x2 6x 6. D. 2x2 6 .
Câu 5: Phân tích đa thức 4x2 25y2 thành nhân tử ta được kết quả là
A. (4x 25y)(4x 25y) . B. (2x 5y)(2x 5y) .
C. (4x 5y)(4x 5y) . D. (2x 5y)2 .
x2 9
Câu 6: Số các giá trị của x để phân thức có giá trị bằng 0 là
11
A. 0 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
Câu 7: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
A. Aˆ Cˆ . B. Aˆ Cˆ; Bˆ Dˆ .
C. AB CD . D. AB / /CD, AC BD .
Câu 8: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. (A B)3 A3 B3 . B. (A B)3 A3 B3 .
C. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 . D. (A B)3 A3 3A2 B 3AB2 B3 .
Câu 9: Phân tích đa thức x2 25 thành nhân tử, ta được kết quả là
A. (5 x)(5 x). B. (x 5)2. C. (x 5)2. D. (x 5)(x 5).
Câu 10: Kết quả của phép tính nhân 2x x 5 là
A. 2x2 5. B. 2x2 5x. C. 2x2 10x. D. 2x2 5.
2
Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để phân thức nhận giá trị nguyên ?
2x 1
A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 3 .
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x2 8x 20 là
A. 4 . B. 4 . C. 8 . D. 11.
Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn 3x 2 5 x 0 là
A. x 10. B. x 2. C. x 2. D. x 10.
Trang 1/2 - Mã đề thi 184 Câu 14: Tứ giác ABCD có µA 600 ,µB 750 ,µD 1050 . Số đo của µC là
A. 600 . B. 800 . C. 1200 . D. 1400 .
Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC 5cm; AC 3cm . Diện tích tam giác ABC là
A. 6cm2 . B. 15cm2 . C. 5cm2 . D. 7,5cm2 .
Câu 16: Hình chữ nhật không có tính chất nào sau đây?
A. Hai đường chéo bằng nhau. B. Hai đường chéo vuông góc.
C. Các cạnh đối song song và bằng nhau. D. Bốn góc bằng nhau.
Câu 17: Một hình chữ nhật có diện tích là 24cm2 , chiều dài là 8cm . Chu vi hình chữ nhật đó là
A. 20cm . B. 16cm . C. 22cm . D. 11cm .
Câu 18: Cho tam giác ABC có chu vi 32cm . Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB, BC,CA. Chu vi của tam giác EFP là
A. 15cm . B. 17cm . C. 16cm . D. 33cm .
Câu 19: Phân tích đa thức x2 4x 4 y2 thành nhân tử được kết quả là
A. x – y x 1 . B. x 2 x–y .
C. x 2– y x–2 y . D. x 2 y x 2– y .
A C
Câu 20: Với A, B,C, D là các đa thức và B,D khác đa thức không, hai phân thức và bằng nhau khi
B D
A. A.B C.D . B. A.C B.D . C. A.D B.C . D. AC BD .
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép chia: x4 x3 6x2 5x 5 : x2 x 1 .
2) Tính nhanh: 20222 20212 .
Câu 2. (1,5 điểm).
3x 21 2 3
Cho biểu thức A với x 3 và x 3.
x2 9 x 3 x 3
1) Rút gọn A.
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 1
Câu 3. (1,5 điểm).
Cho tam giác ABC vuông cân tại C, M là điểm bất kỳ trên cạnh AB (M không trùng với A, B)
Vẽ ME AC tại E, MF BC tại F. Gọi D là trung điểm của AB. Chứng minh rằng:
1) Tứ giác CFME là hình chữ nhật.
2) Tam giác DEF vuông cân.
Câu 4. (0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B x2 y2 xy 2x 3y
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 184
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_8_ma_de_184_nam_hoc_2021_2022.doc
HDC Toan 8 THCS HK1 (2021-2022).doc
8_8_dapancacmade.xlsx



