Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 192 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 192 - Năm học 2021-2022 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
BẮC GIANG NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 192
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cho đường tròn (O;6cm), có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Khi đó độ dài dây
MN bằng
A. 3cm. B. 6 3cm. C. 3cm. D. 3 3cm.
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 2AB. Khi đó số đo góc B bằng
A. 600. B. 450. C. 300. D. 400.
Câu 3: Cho a 5, giá trị của biểu thức a2 10a 25 2a 3 bằng
A. 8 3a. B. 7 3a. C. 8 3a. D. 3a 8.
Câu 4: Cho hai đường tròn (O;5cm) và (O ';3cm) . Nếu OO ' 2cm thì vị trí tương đối của hai đường
tròn đó là
A. tiếp xúc ngoài. B. tiếp xúc trong. C. không giao nhau. D. cắt nhau.
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để biểu thức 1 x có nghĩa là
A. x 0 . B. x 1. C. x 1. D. x 1.
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết HB 3cm; AH 4cm. Độ dài HC
là
25 7 16
A. 3cm. B. cm. C. cm. D. cm.
3 3 3
Câu 7: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 5 3x ?
A. y 3x 2. B. y 3x 5. C. y 3x 7. D. y 5 3(1 x).
Câu 8: Hệ số góc của đường thẳng 2x y 4 là
1
A. . B. 2. C. 1. D. 2.
2
Câu 9: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x 2y 0 là
x R x R
x R x R
A. x B. x C. D.
y y y 2x y 2x
2 2
Câu 10: Cho tam giác DEF vuông tại D có DE 1cm,DF 3cm . Trong các khẳng định sau khẳng
định nào đúng?
3 1 1
A. tan F 3. B. cos E . C. sin E . D. sin F .
2 2 2
Câu 11: Rút gọn biểu thức 2021 x2 y x y với x 0 và y 0 ta được kết quả là
A. 2022x y. B. 2022x y. C. 2020x y. D. 2020 x2 y.
Câu 12: Tính 3 8 3 27 ta được kết quả là
A. 5. B. -1. C. -19. D. 1.
Trang 1/2 - Mã đề thi 192 Câu 13: Hàm số y (m2 1)x m ( m là tham số) là hàm số bậc nhất khi
A. m 1. B. m 0. C. m 1 . D. m 1.
Câu 14: Đường thẳng y 2x 3 có tung độ gốc là
A. 3. B. 2. C. 3. D. 2.
Câu 15: Các giá trị không âm của x để x 3 là
A. x 3. B. 0 x 3. C. x 3. D. x 3.
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
2
1) Tính giá trị của biểu thức 2 1 2.
2) Hàm số y 2 5 x 2 đồng biến hay nghịch biến trên ¡ ? Vì sao?
3) Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y (m 3)x 2 đi qua điểm A 1;5 .
x 1 1 1
Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức A với x 0 , x 1.
x 1 x 1 x 1
1) Rút gọn biểu thức A.
2) Tính giá trị của biểu thức A tại x 4 2 3.
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho đường tròn (O) đường kính AB, C là điểm bất kỳ trên đường tròn (C khác A, B). Gọi H là
hình chiếu của C trên AB, M là trung điểm của CH. Kẻ tia MK vuông góc với CO (K thuộc OC) cắt đường
tròn (O) tại E. Kẻ đường kính CI của đường tròn (O) . Chứng minh:
1) CE EI.
2) Tam giác CEH cân.
Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực x, y thỏa mãn x 2021 x2 y 2021 y2 2021. Tính giá trị
của biểu thức: M x2021 y2021 2022 .
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 192
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_192_nam_hoc_2021_2022.doc
HDC Toan 9 THCS HK1 (2021-2022).doc
9_9_dapancacmade.xlsx



