Giáo án lớp 4 - Tuần 14

I. MỤC TIÊU:

 - HS đọc và viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu. và các từ ứng dụng trong bài.

 - Đọc được các câu đố ứng dụng trong bài.

 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối , đèo

II- PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:

 - Tranh minh hoạ

 - Bộ thực hành

III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

A. Bài cũ:

 - HS đọc, viết các từ: rặng cây, vầng trăng.

 - HS đọc câu ứng dụng trong bài 53.

B. Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Dạy vần ung(quy trình tương tự)

a.Nhận diện vần

 - Hãy phân tích vần ung

 - Vần ung tạo nên từ: u và ng.

 - So sánh ung với ăng:

 + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng.

 + Khác nhau: Vần ung bắt đầu bằng u.

 - HS ghép vần ung.

 

doc29 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Lượt xem: 1584 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án lớp 4 - Tuần 14, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 14 Thứ 2 ngày 3 tháng 12 năm 2007 Chào cờ Học vần Bài 54: ung, ưng I. Mục tiêu: - HS đọc và viết được ung, ưng, bông súng, sừng hươu. và các từ ứng dụng trong bài. - Đọc được các câu đố ứng dụng trong bài. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối , đèo II- Phương tiện dạy- học: - Tranh minh hoạ - Bộ thực hành III.Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc, viết các từ: rặng cây, vầng trăng. - HS đọc câu ứng dụng trong bài 53. B. Dạy học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Dạy vần ung(quy trình tương tự) a.Nhận diện vần - Hãy phân tích vần ung - Vần ung tạo nên từ: u và ng. - So sánh ung với ăng: + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng. + Khác nhau: Vần ung bắt đầu bằng u. - HS ghép vần ung. b. Đánh vần - HS nhìn bảng phát âm.GV chỉnh sửa phát âm cho HS -GV hướng dẫn cho HS đánh vần: u - ngờ - ung - Hãy thêm s và dấu sắc vào vần ung để được tiếng súng. - Phân tích vị trí của vần ung trong tiếng súng. - Đánh vần: sờ- ung - sung- sắc - súng bông súng * ưng: (quy trình tương tự) - Hãy phân tích vần ng? - Vần ưng tạo nên từ ư và ng - So sánh ưng với ung + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng + Khác nhau: Vần ưng bắt đầu bằng . - HS ghép vần ưng, sừng - Hãy phân tích vị trí của chữ và vần  trong tiếng sừng? - Đánh vần: ư- ngờ - ưng sờ- ưng - sưng- huyền - sừng sừng hươu c. Đọc từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng: cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng. - Cho HS xem tranh minh hoạ. - GV giải thích một số từ - Tìm tiếng chứa vần vừa học. d. Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết - HS viết bảng con: ung, ưng,bông súng, sừng hươu. - Nhận xét chữ viết của HS  Tiết 2 HĐ3: Luyện tập: a. Luyện đọc: - Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng. + HS tìm từ chứa vần vừa học: rụng + HS đọc, GV theo dõi hớng dẫn. b. Luyện nói: - HS đọc tên bài luyện nói: Rừng, thung lũng, suối, đèo. - HS quan sát tranh - GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi : + Trong tranh vẽ gì? + Trong rừng thường có gì? + Con thích nhất con vật gì ở rừng? + Con có thích được đi píc ních ở rừng không? Vì sao? + Con có biết thung lũng, suối, đèo ở đâu không? + Con hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là suối, đèo, thung lũng? + Lớp mình có những ai đã được vào rừng? Qua suối? + Chúng ta có cần bảo vệ rừng không? Vì sao? + Để bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì? c. Luyện viết: - HS viết vào vở tập viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu. - Chấm một số vở, nhận xét IV-Củng cố- dặn dò: - Tìm tiếng chứa vần vừa học. Toán Phép cộng trong phạm vi 8 I.Mục tiêu :Giúp HS biết - Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8. - Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 8. II. Phương tiện dạy- học: - Bộ đồ dùng học toán. III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 7. - 2 HS làm bài: 2 + 3 + 2 = 4 + 2 + 1 = 7 - 3 - 2 = 7 - 4 - 2 = Nhận xét, chữa bài. B.Dạy bài mới: HĐ1. Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8. a. Hướng dẫn thành lập phép cộng :7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8 Bước 1: Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong bài học để nêu thành bài toán. " Có 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông nữa. Hỏi có tất cả mấy hình vuông?" HS nhắc lại Bước 2: Hỏi bảy cộng một bằng mấy? Con nào lập đợc phép tính? HS: 7 + 1 = 8 Lu ý HS: Lấy 1 cộng 7 cũng nh 7 cộng 1. b. Hướng dẫn thành lập phép cộng: 6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8 5 + 3 = 8 và 3 + 5 = 8 4 + 4 = 8 ( Tương tự theo hai bước như phần a) c. HS học thuộc công thức cộng trong phạm vi 8. HĐ2: Hướng dẫn thực hành - HS làm vào bảng con: 6 5 7 4 + + + + 2 3 1 4 - Lưu ý HS: Viết kết quả thẳng cột - HS làm vào vở bài tập - GV theo dõi - Chấm, chữa bài Bài 3: GV cho HS tính nhẩm rồi viết kết quả. Gọi HS nêu cách làm miệng, chẳng hạn: 1 cộng 2 bằng 3, 3 cộng 5 bằng 8. vậy 1 + 2 + 5 = 8 Bài4: Cho HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp vào dòng các ô vuông dới bức tranh. IV.Củng cố: - HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 8. Tập viết nền nhà, nhà in, cá biển… I. Mục tiêu: - Củng cố kỷ năng viết nối các chữ cái, viết đúng vị trí các dấu thanh, viết liền mạch. - Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, tư thế ngồi viết II. Hoạt động dạy- học: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Hướng dẫn viết - GV viết mẫu- hướng dẫn quy trình viết. ?.Những con chữ nào có độ cao 2 ly, con chữ nào 5 ly? ?.Khoảng cách giữa tiếng với tiếng? Từ với từ? - HS viết vào bảng con: nền nhà, nhà in, cá biển - Nhận xét - chữa lỗi HĐ3: HS viết vào vở - HS viết từng dòng vào vở tập viết - GV theo dõi - Chấm nhận xét: Chọn bài viết đẹp- tuyên dương - Thi viết chữ đẹp Tập viết con ong, cây thông,vầng trăng, … I. Mục tiêu: - Củng cố kỷ năng viết nối các chữ cái, viết đúng vị trí các dấu thanh, viết liền mạch. - Viết đúng khoảng cách, mẫu chữ, cỡ chữ, tư thế ngồi viết II. Hoạt động dạy- học: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Hướng dẫn viết - GV viết mẫu- hướng dẫn quy trình viết. ?.Những con chữ nào có độ cao 2ly, con chữ nào 5ly? ?.Khoảng cách giữa tiếng với tiếng? Từ với từ? - HS viết vào bảng con: cây thông, con ong, vầng trăng, cây sung - Nhận xét - chữa lỗi HĐ3: HS viết vào vở - HS viết từng dòng vào vở tập viết - GV theo dõi - Chấm nhận xét :Chọn bài viết đẹp- tuyên dơng - Thi viết chữ đẹp Tự nhiên- xã hội Công việc ở nhà I: Mục tiêu Giúp HS biết - Mọi người trong gia đình đều phải làm việc tuỳ theo sức của mình. - Trách nhiệm của mỗi HS, ngoài giờ học tập cần phải làm việc giúp đỡ gia đình. - Kể một số công việc thường làm ở nhà của mọi người trong gia đình. - Kể được các việc em thường làm để giúp đỡ gia đình. - Yêu lao động và tôn trọng thành quả lao động của mọi ngời. II. Phương tiện dạy- học: - Hình vẽ ở sgk II. Hoạt động dạy- học: HĐ1: Quan sát hình - GV giới thiệu bài học. - Hướng dẫn học sinh làm việc theo cặp. - Quan sát hình trang 28 - nói về nội dung từng hình. - Gọi một số HS trình bày trước lớp. - GV kết luận: Những việc làm đó giúp cho nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng. Vừa thể hiện sự quan tâm, gắn bó của những người trong gia đình. HĐ2: Thảo luận nhóm - Kể các việc em thường làm để giúp đỡ bố mẹ. - GV hướng dẫn- HS làm việc theo nhóm. - Kể cho nhau nghe về công việc thường ngày của những người trong gia đình. - HS kể trước lớp. - GV kết luận: Mọi người trong gia đình đều phải tham gia làm việc nhà tuỳ theo sức của ,mình. HĐ3: Quan sát tranh: - HS quan sát trả lời câu hỏi. - Đại diện nhóm trình bày. - Kết luận chung: Nếu mọi người trong gia đình đều quan tâm đến việc dọn dẹp nhà cửa sẽ gọn gàng, ngăn nắp. Ngoài giờ học, để có đợc nhà cửa gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ mỗi HS nên giúp đỡ bố mẹ những công việc tuỳ theo sức của mình. - HS tập trang trí, sắp xếp góc học tập của mình. - Nhận xét giờ học IV-Củng cố- dặn dò: - Thực hành tốt như bài học Thủ công Các quy ước về gấp giấy và gấp hình I. Mục tiêu: - HS hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy. - Gấp hình theo kí hiệu quy ước. II. Phương tiện dạy - học: Mộu vẽ những ký hiệu, quy ước về gấp hình. II. Hoạt động dạy- học: HĐ1: Giới thiệu từng mẫu ký hiệu. 1. Ký hiệu đường giữa hình - Đường dấu giữa hình là đường có nét gạch, chấm 2.Ký hiệu đường dấu gấp. - Đường dấu gấp là đường có nét đứt. 3. Ký hiệu đờng dấu gấp vào. - Trên đường dấu gấp có mũi tên chỉ hướng gấp vào. 4. Ký hiệu dấu gấp ra phía sau. - ký hiệu gấp ngược ra phía sau là mũi tên cong. - GV giới thiệu từng ký hiệu - GV đưa ra mẫu vẽ để HS quan sát. HĐ2: HS vẽ vào giấy nháp - GV theo dõi - Nhận xét giờ học. Thứ 3 ngày 4 tháng 12 năm 2007 Học vần Bài 55: eng, iêng I. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng và các từ ứng dụng trong bài. - Đọc được các câu ứng dụng trong bài. Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững nh kiềng ba chân. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng II.Phương tiện dạy- học: - Tranh minh hoạ - Bộ thực hành III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc, viết các từ: cây sung, trung thu, vui mừng, củ gừng. - HS đọc câu ứng dụng trong bài 54. B. Dạy học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Dạy vần eng(quy trình tương tự) a. Nhận diện vần - Hãy phân tích vần eng - Vần eng tạo nên từ: e và ng. - So sánh eng với ung: + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng. + Khác nhau: Vần eng bắt đầu bằng e. - HS ghép vần eng. b.Đánh vần - HS nhìn bảng phát âm.GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS - GV hướng dẫn HS đánh vần: e - ngờ - eng - Hãy thêm x và dấu hỏi vào vần eng để đợc tiếng xẻng. - Phân tích vị trí của vần eng trong tiếng xẻng. - Đánh vần: xờ- eng - xeng- hỏi - xẻng lưỡi xẻng * iêng: (quy trình tương tự) - Hãy phân tích vần iêng? - Vần iêng tạo nên từ iê và ng - So sánh iêng với eng + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng + Khác nhau: Vần iêng bắt đầu bằng iê. - HS ghép vần iêng, chiêng - Hãy phân tích vị trí của vần iêng trong tiếng chiêng? - Đánh vần: iê- ngờ - iêng chờ- iêng - chiêng trống, chiêng c. Đọc từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng. - Cho HS xem tranh minh hoạ. - GV giải thích một số từ - Tìm tiếng chứa vần vừa học. d. Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết - HS viết bảng con: eng, iêng, lỡi xẻng, trống chiêng. - Nhận xét chữ viết của HS Tiết 2 HĐ3: Luyện tập: a. Luyện đọc: - Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng. + HS tìm từ chứa vần vừa học: nghiêng, kiềng + HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn. b.Luyện nói: - HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng - HS quan sát tranh - GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi: + Trong tranh vẽ gì? + Chỉ đâu là cái giếng? + Những tranh này đều nói về cái gì? + Làng em ( nơi em ở ) có ao, hồ, giếng không? + Ao , hồ, giếng có gì giống và khác nhau? Giống nhau: đều chứa nước Khác nhau: Về kích thước, địa điểm, về thứ cây, con sống ở đấy; về độ trong và đục, về vệ sinh và mất vệ sinh. + Nơi em ở thường lấy nước ăn từ đâu? + Theo em lấy nước đâu ăn thì hợp vệ sinh? + Để giữ vệ sinh nguồn nước ăn, em và các bạn phải làm gì? c. Luyện viết: - HS viết vào vở tập viết eng, iêng, lỡi xẻng, trống, chiêng. - Chấm một số vở, nhận xét IV-Củng cố- dặn dò: -Tìm tiếng chứa vần vừa học. Toán Phép trừ trong phạm vi 8 I. Mục tiêu: Giúp HS - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8. - Biết làm tính trừ trong phạm vi 8. II. Phương tiện dạy- học: - Bộ thực hành III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8. B. Dạy bài mới: HĐ1:Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8. GV đính 1 số mô hình lên bảng như hình vẽ - HS nhìn hình vẽ nêu bài toán và điền kết quả của phép tính ( tương tự phép trừ trong phạm vi 7). 8 - 1 = 7 8 - 7 = 1 8 - 2 = 6 8 - 6 = 2 8 - 3 = 5 8 - 5 = 3 8 - 4 = 4 8 - 8 = 0 HĐ2: Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 - HS thi đua học thuộc - Gọi HS xung phong đọc thuộc. HĐ3: Thực hành - HS làm vào bảng con 8 8 8 8 - - - - 1 4 6 7 - HS làm vào vở bài tập- GV theo dõi - Chấm, nhận xét chữa bài. Bài 3: 8 - 4 = 4 8 - 1 - 3 = 4 8 - 2 - 2 = 4 - Giúp HS nhận ra nhận xét là: 8 trừ 4 cũng bằng 8 trừ 1, rồi trừ 3 và cũng bằng 8 trừ 2, rồi trừ 2. Bài 4: HS nêu đề toán rồi viết phép tính tương ứng. IV-Củng cố- dặn dò: - HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi8. - Nhận xét giờ học Đạo đức Đi học đều và đúng giờ I: Mục tiêu - HS biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình. - HS thực hiện đợc việc đi học đều đúng giờ. II. Hoạt động dạy- học: HĐ1: Quan sát tranh và thảo luận nhóm 1. GV giới thiệu tranh bài tập 1. 2. HS làm việc theo nhóm 2 người. 3. HS trình bày ( kết hợp chỉ tranh) + Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ? + Qua câu chuyện con thấy bạn nào đáng khen? Vì sao? 4. GV kết luận: - Thỏ la cà nên đi học muộn. - Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ. Bạn Rùa thật đáng khen. HĐ2: HS đóng vai theo tình huống" Trước giờ đi học"( bài tập 2) 1. GV phân hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống. 2. Các nhóm chuẩn bị đóng vai. 3. HS đóng vai trước lớp. 4. HS nhận xét và thảo luận: Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao? HĐ3: HS liên hệ - Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ? - Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ? GV kết luận: - Được đi học là quyền lợi của trẻ em. Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình. - để đi học đúng giờ cần phải: + Chuẩn bị sách vở đầy đủ, quần áo từ tối hôm trước. + Không thức khuya. + để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ. - Nhận xét giờ học. Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi vận động I: Mục tiêu - Ôn các động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học.Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác. - Làm quen với trò chơi "chạy tiếp sức" II.Phương tiện dạy- học: - Còi, 4 lá cờ II. Hoạt động dạy- học: 1. Phần mở đầu - Xếp thành 3 hàng ngang- dàn hàng. - Phổ biến yêu cầu tiết học. - Khởi động xoay các khớp. - Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái. 2. Phần cơ bản - Lần lượt cho HS ôn lại các tư thế cơ bản đã học. - Ôn phối hợp các tư thế đứng cơ bản: + Ôn đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng. + Ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông và đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng. + Ôn đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông Lần đầu GVđiều khiển- lần sau lớp trưởng điều khiển. - HS tập - GV theo dõi sửa chữa - Trò chơi " Chạy tiếp sức" - GV hướng dẫn luật chơi- HS theo dõi - HS chơi- GV theo dõi 3. Phần kết thúc - Đi thường theo nhịp - GV cùng HS hệ thống bài học - Nhận xét giờ học Toán Luyện tập I: Mục tiêu - Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8. II. Hoạt động dạy- học: A .Bài cũ: - 2 HS đọc thuộc công thức cộng, trừ trong phạm vi 8. -1 HS làm: 6 + 2 … 8- 1 3 + 5 …5 + 3 8 - 2 … 8 - 4 Nhận xét, chữa bài B.Luyện tập: - 1 HS nêu yêu cầu từng bài - HS làm bài- GV theo dõi - Chấm, chữa bài Bài 1: HS nhận xét về tính chất của phép cộng 7 + 1 = 1 + 7 - Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. 7 1 + 7 = 8 8 - 7 = 1 8 8 - 1 = 7 Bài 2: GV hướng dẫn cách làm > 5 + 2 9 Ta tính: 5 + 2 = 7 Vì 8 > 7, 9 > 7 nên ta nối với số 8 và số 9. III-Củng cố- dặn dò: - Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8. Học vần Bài 56 : uông, ương I: Mục tiêu - HS đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường và các từ ứng dụng trong bài. - Đọc được các câu ứng dụng trong bài. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng. II. Phương tiện dạy- học: - Tranh minh hoạ - Bộ thực hành III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc và viết bảng con:cái xẻng, củ riềng, bay liệng, xà beng. - HS đọc câu ứng dụng trong bài 55 B. Dạy học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Dạy vần uông (quy trình tương tự) a.Nhận diện vần - Hãy phân tích vần uông? - Vần ôn tạo nên từ: uô và ng. - So sánh uông với iêng: + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng + Khác nhau: Vần uông bắt đầu bằng uô. - HS ghép uông b.Đánh vần - HS nhìn bảng phát âm.GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS - GV hướng dẫn HS đánh vần: uô - ngờ - uông - Hãy thêm ch vào vần uông để được tiếng chuông Phân tích vị trí của chữ và vần trong tiếng chuông. - Đánh vần: chờ - uông -chuông quả chuông * ơng: (quy trình tương tự) - Hãy phân tích vần ương? - Vần ương tạo nên từ ươ và ng - So sánh ương với uông + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng + Khác nhau: Vần ương bắt đầu bằng ươ. - HS ghép vần ương, đường - Hãy phân tích vị trí của vần ương trong tiếng đường? - Đánh vần: ươ- ngờ- ương đờ- ương- đương- huyền- đường con đường c. Đọc từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy - GV giải thích một số từ d. Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết - HS viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường. - Nhận xét chữ viết của HS Tiết 2 HĐ3: Luyện tập: a. Luyện đọc: - Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng. + HS tìm từ chứa vần vừa học: nương, mường + HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn. b. Luyện nói: - HS đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng - HS quan sát tranh - GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi : + Trong tranh vẽ gì? + Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu? + Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn? + Trên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì? + Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn biết các bác nông dân có những việc gì khác? + Em ở nông thôn hay ở thành phố? Em đã được thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng bao giờ chưa? + Nếu không có bác nông dân làm ra lúa, ngô, khoai…chúng ta có cái gì để ăn không? c. Luyện viết: - HS viết vào vở tập viết : uông, ương, quả chuông, con đường. - Chấm một số vở, nhận xét IV-Củng cố- dặn dò: - Tìm tiếng chứa vần vừa học Thứ 4 ngày 5 tháng 12 năm 2007 Học vần Bài 57: ang, anh I: Mục tiêu - HS đọc và viết được :ang, anh, cây bàng, cành chanh và các từ ứng dụng trong bài. - Đọc được các câu ứng dụng trong bài. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng II.Phương tiện dạy- học: - Tranh minh hoạ - Bộ thực hành III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc, viết các từ: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy. - 1 HS đọc câu ứng dụng trong bài 56. B. Dạy học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Dạy vần ang(quy trình tương tự) a. Nhận diện vần - Hãy phân tích vần ang - Vần ang tạo nên từ: a và ng. - So sánh ang với uông: + Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng. + Khác nhau: Vần ang bắt đầu bằng a. - HS ghép vần ang. .Đánh vần - HS nhìn bảng phát âm.GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS - GV hướng dẫn HS đánh vần: a- ngờ - ang - Hãy thêm b và dấu huyền vào vần ang để được tiếng bàng. - Phân tích vị trí của vần ang trong tiếng bàng. - Đánh vần: bờ- ang - bang- huyền - bàng cây bàng * anh: (quy trình tương tự) - Hãy phân tích vần anh? - Vần anh tạo nên từ a và nh - So sánh anh với ang + Giống nhau: Đều bắt đầu bằng a + Khác nhau: Vần anh kết thúc bằng nh. - HS ghép vần anh, chanh - Hãy phân tích vị trí của vần anh trong tiếng chanh? - Đánh vần: a - nhờ - anh chờ- anh - chanh cành chanh c. Đọc từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành. - Cho HS xem tranh minh hoạ. - GV giải thích một số từ - Tìm tiếng chứa vần vừa học. d.Hướng dẫn viết: - GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết - HS viết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh. - Nhận xét chữ viết của HS Tiết 2 HĐ3: Luyện tập: a. Luyện đọc: - Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1 - Đọc câu ứng dụng + HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng. + HS tìm từ chứa vần vừa học: cánh, cành + HS đọc, GV theo dõi hớng dẫn. b. Luyện nói: - HS đọc tên bài luyện nói: Buổi sáng - HS quan sát tranh - GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi: + Trong tranh vẽ gì?Đây là cảnh nông thôn hay thành phố? + Trong bức tranh , buổi sáng mọi người đi đâu? + Em quan sát thấy buổi sáng, những người trong nhà em làm những việc gì? + Buổi sáng em làm những việc gì? + Em thích nhất buổi sáng mưa hay nắng; Buổi sáng mùa đông hay buổi sáng mùa hè? + Em thích buổi sáng hay buổi trưa, buổi chiều? Vì sao? c.Luyện viết: - HS viết vào vở tập viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh. - Chấm một số vở, nhận xét IV-Củng cố- dặn dò: - Tìm tiếng chứa vần vừa học. Mỹ thuật (GV chuyên trách dạy) Toán Phép cộng trong phạm vi 9 I. Mục tiêu: Giúp HS - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9. - Biết làm tính cộng trong phạm vi 9. II. Phương tiện dạy- học: - Bộ thực hành - Mô hình vật thật phù hợp bài dạy. III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: 2 HS làm bài 4 + 4 = 8 - 3 … 8 - 5 8 - 4 = 1 + 7 … 7 + 1 8 - 8 = 2 + 6 … 8 - 0 Nhận xét, chữa bài B. Dạy học bài mới: HĐ1:Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9. a. Hướng dẫn thành lập phép cộng. 8 + 1 = 9 1 + 8 = 9 7 + 2 = 9 2 + 7 = 9 6 + 3 = 9 3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9 ( theo ba bước tương tự phép cộng trong phạm vi 7) b. HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9. HS thi đua học thuộc công thức. Giúp HS ghi nhớ GV nêu 1 số câu hỏi để HS trả lời. " Chín bằng 8 cộng mấy? Chín bằng mấy cộng 4?… HĐ2: Thực hành - HS làm bảng con bài 1 Lưu ý HS viết thẳng cột - HS làm vào vở bài tập - GV theo dõi - Chấm, chữa bài: Bài 3: Yêu cầu HS nêu cách tính: 4 + 1 +4= Bốn cộng 1 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9. Vậy 4 + 1 + 4 = 9 Bài 4: HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh. IV.Củng cố: HS đọc thuộc công thức cộng trong phạm vi 9. Chiều Luyện tiếng việt Luyện đọc I. Mục tiêu: - HS đọc đúng các tiếng, từ chứa các vần đã học. - Rèn kỷ năng đọc cho HS. II. Hoạt động dạy- học: 1. Luyện đọc ở bảng: GV ghi một số từ ở bảng - Gọi HS đọc :buôn làng, màu xanh, bay liệng, đồng ruộng, nương rẫy. Câu: Mỗi ngày đến trường là một ngày vui. 2. Luyện đọc bài ở sgk( bài 55, 56, 57) - Gọi HS đọc bài - GV theo dõi hớng dẫn cách đọc. - Chú ý kèm cặp HS yếu. - Nhận xét giờ học. Tự học Luyện toán I. Mục tiêu: Giúp HS củng cố: - Phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7, 8. - Thực hành làm tính cộng trừ trong phạm vi7, 8. III. Hoạt động dạy- học: 1. Ôn bài: - HS tự ôn lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 7, 8. - Sau đó GV gọi một HS đọc thuộc 2. Luyện tập: 1. Tính (theo mẫu) 4 + 3 - 2 1 + 2 + 5 5 - 5 + 7 = 7 - 2 = = = 5 = = 2. Số? 7 + …= 8 5 + …= 8 8 - … 5 6 + …= 8 4 + …= 8 3. Viết hai phép cộng và hai phép trừ với ba số sau: 3, 5 và 8 … + …= … … - … = … … + …= … … - … = … 4. Viết phép tính thích hợp: - Chấm, chữa bài Luyện thể dục Thể dục rèn luyện t thế cơ bản Trò chơi vận động I. Mục tiêu: - Ôn các động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học.Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác. - Làm quen với trò chơi "chạy tiếp sức" II. Phương tiện dạy- học: - Còi, 4 lá cờ III. Hoạt động dạy- học: 1. Phần mở đầu - Xếp thành 3 hàng ngang- dàn hàng. - Phổ biến yêu cầu tiết học. - Khởi động xoay các khớp. - Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái. 2. Phần cơ bản - Lần lượt cho HS ôn lại các t thế cơ bản đã học. - Ôn phối hợp các tư thế đứng cơ bản: + Ôn đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng. + Ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông và đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng. + Ôn đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông Lần đầu GVđiều khiển- lần sau lớp trưởng điều khiển. - HS tập - GV theo dõi sửa chữa - Trò chơi " Chạy tiếp sức" - Hớng dẫn luật chơi- HS theo dõi - HS chơi- GV theo dõi 3. Phần kết thúc - Đi thường theo nhịp - GV cùng HS hệ thống bài học - Nhận xét giờ học. Thứ 5 ngày 6 tháng 12 năm 2007 Âm nhạc ( GV chuyên trách dạy) Học vần Bài 58 : inh, ênh I. Mục tiêu: - HS đọc và viết được: inh, ênh, máy vi tính. Dòng kênh và các từ ứng dụng trong bài. - Đọc được các câu ứng dụng trong bài. Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính. II. Phương tiện dạy- học: - Tranh minh hoạ - Bộ thực hành III. Hoạt động dạy- học: A. Bài cũ: - HS đọc và viết bảng con:buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành. - HS đọc câu ứng dụng trong bài 57 B. Dạy học bài mới: HĐ1: Giới thiệu bài HĐ2: Dạy vần inh (quy trình tương tự) a. Nhận diện vần - Hãy phân tích vần inh? - Vần ôn tạo nên từ: i và nh. - So sánh inh với anh: + Giống nhau: Đều kết thúc bằng nh + Khác nhau: Vần inh bắt đầu bằng i. - HS ghép inh b. Đánh vần - HS nhìn bảng phát âm.GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS - GV hướng dẫn cho HS dánh vần :i - nhờ - inh - Hãy thêm t vào vần inh để được tiếng tính. - Phân tích vị trí của vần inh trong tiếng tính. - Đánh vần: tờ - inh -tinh- sắc- tính máy vi tính * ênh: (quy trình tương tự) - Hãy phân tích vần ênh? - Vần ênh tạo nên từ ê và nh - So sánh ênh với inh + Giống nhau: Đều kết thúc bằng nh. + Khác nhau: Vần ênh bắt đầu bằng ê. - HS ghép vần ênh, kênh - Hãy phân tích vị trí của vần ênh trong tiếng kênh? - Đánh vần: ê- nhờ- ênh ca - ênh - kênh dòng kênh c. Đọc từ ứng dụng: - HS đọc từ ứng dụng:

File đính kèm:

  • docTuan 14.doc