Giáo án lớp 4 tuần 27 đến 29

TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG

Tiết 2: TẬP ĐỌC

DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY

I Mục đích – Yêu cầu

1 – Kiến thức: - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học.

2 – Kĩ năng: + Đọc trôi chảy toàn bài. Chú ý đọc đúng các tên riêng tiếng nước ngoài : Cô-péc-ních , Ga-li-lê.

+ Biết đọc bài với giọng kể rõ ràng, chậm rãi , với cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảm bảo vệ chân lí khoa học của hai nhà bác học Cô-péc-ních , Ga-li-lê.

3 – Thái độ :- Giáo dục HS lòng dũng cảm và làm những việc làm thể hiện lòng dũng cảm , làm điều đúng dù biết rằng sẽ gặp nguy hiểm.

II Đồ dùng dạy - học:- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Chân dung Cô-péc-ních , Ga-li-lê. ; sơ đồ quả đất trong vũ trụ.

- Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.

 

doc67 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Lượt xem: 3217 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án lớp 4 tuần 27 đến 29, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 27 Thứ hai, ngày 11 tháng 3 năm 201 3 Tiết 1: Chào cờ: TẬP TRUNG TOÀN TRƯỜNG Tiết 2: TẬP ĐỌC DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY I Mục đích – Yêu cầu 1 – Kiến thức: - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học. 2 – Kĩ năng: + Đọc trôi chảy toàn bài. Chú ý đọc đúng các tên riêng tiếng nước ngoài : Cô-péc-ních , Ga-li-lê. + Biết đọc bài với giọng kể rõ ràng, chậm rãi , với cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảm bảo vệ chân lí khoa học của hai nhà bác học Cô-péc-ních , Ga-li-lê. 3 – Thái độ :- Giáo dục HS lòng dũng cảm và làm những việc làm thể hiện lòng dũng cảm , làm điều đúng dù biết rằng sẽ gặp nguy hiểm. II Đồ dùng dạy - học:- Ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK. - Chân dung Cô-péc-ních , Ga-li-lê. ; sơ đồ quả đất trong vũ trụ. - Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm. III.CÁC HOẠT ĐỘNG: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Bài cũ : Ga-vơ-rốt ngoài chiến luỹ - Kiểm tra 2,3 HS đọc a – Hoạt động 1 : 2.Giới thiệu bài - Bài học hôm nay sẽ cho các em thấy một nét khác của lòng dũng cảm – dũng cảm bảo vệ b – Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS luyện đọc - GV nghe và nhận xét và sửa lỗi luyện đọc cho HS. - HS khá giỏi đọc toàn bài . - HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn. - 1,2 HS đọc cả bài . - HS đọc thầm phần chú giải từ mới. - Hướng dẫn HS giải nghĩa từ khó. -GV Đọc diễn cảm cả bài. c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài - Ý kiến của Cô-péch-ních có điểm gì khác ý kiến chung lúc bấy giờ ? - Thời đó , người ta cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng yên một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng và các vì sao phải quay - Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì ? - Vì sao toà án lúc bấy giờ xử phạt ông ? - Lòng dũng cảm của Cô-péc-ních và Ga-li-lê thể hiện ở chỗ nào? d – Hoạt động 4 : Đọc diễn cảm - GV đọc diễn cảm đoạn Chưa đầy một ……vẫn quay. Giọng kể rõ ràng, chậm rãi , nhấn giọng câu nói nổi tiếng của Ga-li-lê : “ Dù sao thì trái đất vẫn quay “ ; đọc với cảm hứng ca ngợi lòng dũng cảm của hai nhà bác học. 4 – Củng cố – Dặn dò - GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt. - Chuẩn bị : Con sẻ chân lí, bảo vệ lẽ phải . Đó là tấm gương của hai nhà khoa học vĩ đại : Cô-péc-ních , Ga-li-lê - 1HS khá giỏi đọc toàn bài . - HS nối tiếp nhau đọc trơn từng đoạn. - 1,2 HS đọc cả bài . - HS đọc - HS đọc thầm – thảo luận nhóm trả lời câu hỏi . xung quanh nó. Cô-péch-ních đã chứng minh ngược lại : chính trái đất mới là một hành tinh quay xung quanh mặt trời. - ủng hộ tư tưởng khoa học của Cô-péch-ních. - cho rằng ông đã chống đối quan điểm của Giáo hội , nói ngược lại những lời phán bảo của Chúa trời. - Hai nhà bác học đã dám nói ngược lại những lời phán bảo của Chúa trời, đối lập với quan điểm của Giáo hội lúc bấy giờ, mặc dù họ biết việc làm đó sẽ nguy hại đến tính mạng. Ga-li-lê đã phải trải qua năm tháng cuối đời trong cảnh tù đày vì bảo vệ chân lí khoa học. - HS luyện đọc diễn cảm. - Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm bài văn. Tiết 3: TOÁN TIẾT 131 : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : - Rút gọn được phân số. - Nhận biết được phân số bằng nhau - Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số. II. Các hoạt động dạy học : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ 1. Kiểm tra : Nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số? 2. Bài mới : - Cho HS làm các bài tập trong SGK /139 Bài 1 : - Tính? - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính Bài 2 : HD : Lập phn số rồi tìm phn số của một số. - Nêu thứ tự thực hiện các phép tính? Bài 3 : Giải toán - Đọc đề - tóm tắt đề? - Nêu các bước giải? - GV chấm bài nhận xét Bài 4 : HD các bước giải : -Tìm số lít xăng lần sau lấy. -Tìm số lít xăng lấy ra cả 3 lần 3.Củng cố : Cách rút gọn phân số - 3 ,4 em nêu : a/1 em làm bảng = =; = = = = ; = = b/ = = ; = = Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài a/ Phân số chỉ 3 tổ của HS là : b/ Số HS của cả 3 tổ là : 32 x = 24 (bạn) ĐS : a/ ; b/ 24 bạn. Các bước giải : +Tìm độ dài của đoạn đường đ đi. +Tìm đô dài dài đoạn cịn lại. Anh Hải đ đi một đoạn đường dài ra : 15 x = 10 (km) Anh Hải cịn phải đi tiếp một đoạn đường dài là: 15 - 10 = 5 (km) Đáp số : 5km 1 em giải bảng, lớp tự làm. Lần sau lấy ra số lít xăng là: 32850 : 3 == 10950 (lít) Cả hai lần lấy ra số lít xăng là : 32850 + 10950 = 43800 (lít) Lúc đầu trong kho có số lít xăng là : 56200 + 43800 = 100000 (lít) Đáp số : 100000 lít xăng Tiết 4: KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA Khơng dạy thay bài mới: Tiết 4: LUYỆN CHỮ BÀI 9:Ngày mùa I. Mơc tiªu: - HS bit ®ĩng mu ch÷, cì ch÷ theo kiĨu ch÷ nÐt ®ng. - Vit ®­ỵc hoµn chnh bµi vit trong v luyƯn vit ch÷ ®Đp. - C ý thc t gi¸c rÌn luyƯn ch÷ vit s¹ch ®Đp. II .§ dng d¹y hc : - V luyƯn vit ch÷ ®Đp - B¶ng phơ ghi bµi vit mu III .C¸c ho¹t ®ng d¹y hc chđ yu ; 1.KiĨm tra bµi cị : GV kiĨm tra V vµ bĩt cđa HS 2.D¹y bµi míi H§1: Giíi thiƯu bµi : GV nªu mơc ®Ých,y/c tit hc. H§2:Hưíng dn HS luyƯn vit - Gi 1 HS ®c bµi vit Ngày mùa cđa tuÇn 27 .Giới thiệu đoạn thơ. +Y/c hs đọc thầm đoạn thơ . 2.Hướng dẫn viết. +Bài viết thuộc thể loại gì? +Gọi hs . +Y/c hs quan sát kỹ mẫu chữ. +Hs tự viết vào vở. Nªu nhn xÐt vỊ thĨ lo¹i vit, c¸c t vit hoa, c¸c t kh vit. - GV gi HS vit c¸c t kh trªn b¶ng. - GV nh/ x – sưa sai. - Nh¾c nh HS c¸ch cÇm bĩt, t th ngi… - Gi HS ®c bµi ni tip nhau - Cho HS vit bµi vµo v. - Thu – chm; - Nhn xÐt - ®¸nh gi¸, xp lo¹i H§3 :Cđng c ,dỈn dß -VỊ nhµ tip tơc hoµn thµnh bµi vit. -Xem tríc bµi vit tuÇn 3 vµ chun bÞ bµi +Hs đọc thầm. +Hs trả lời. -Thuộc thể loại thơ. +Hs q/sát mẫu chữ. +Y/c hs tự viết vào vỡ. Líp ®c thÇm theo 2-3 HS ®c bµi C¶ líp ®c thÇm lÇn HS nªu c¸c t vµ vit c¸c t kh trªn b¶ng HS luyƯn vit bµi +Hs đọc thầm. +Hs trả lời. -Thuộc thể loại thơ. +Hs q/sát mẫu chữ. +Y/c hs tự viết vào vỡ. Líp ®c thÇm theo 2-3 HS ®c bµi C¶ líp ®c thÇm lÇn HS nªu c¸c t vµ vit c¸c t kh trªn b¶ng HS luyƯn vit bµi Líp NX, bỉ sung B×nh chn ai vit ®Đp nht,c nhiỊu ý míi vµ s¸ng t¹o Thứ ba, ngày 12 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÂU KHIẾN I. Mục đích, yêu cầu : 1. Kin thc: HS nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND ghi nhớ) 2. K n¨ng: HS nhận biết được câu khiến trong đoạn trích (BT1, mục III); bước đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc thầy cô (BT3). 3. Th¸i ®: GD HS luôn sử dụng câu đúng. II. Chuẩn bị : B¶ng phơ. III. Hoạt động dạy – học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ: -Gọi HS ln bảng tìm những từ ngữ cng nghĩa với từ " dũng cảm " - Nhận xét, kết luận và cho điểm HS 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b. Hướng dẫn làm bài tập: * Phần nhận xét Bài tập 1-2: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu và nội dung. Yu cầu HS suy nghĩ - pht biểu ý kiến - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - GV Kết luận về lời giải đúng Bài tập 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung HS tự đặt câu và làm vào vở . - GV chia bảng lớp làm 2 phần, mời 4-6 em lên bảng –mỗi em một câu văn và đọc câu văn của mình vừa viết. Gọi HS nhận xét, GV nhận xét rút ra kết luận *Phần ghi nhớ : HS đọc nội dung Ghi nhớ SGK * Phần luyện tập : Bài 1: HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu của - HS trao đổi theo cặp và làm vở . - HS lên bảng gạch dưới câu khiến trong mỗi đoạn văn .Gọi HS đọc các câu khiến đó . Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài -HS suy nghĩ trả lời và giải bài tập – làm vào vở – HS nối tiếp nhau báo cáo – cả lớp nhận xét, tuyên dương Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV lưu ý : đặt câu khiến phải hợp với đối tượng mình yu cầu, đề nghị mong muốn . HS nối tiếp nhau đặt câu – làm vào vở và trình by kết quả . GV chốt ý – nhận xt 3.Củng cố – dặn dị : Nhận xét tiết học -Dặn HS về nhà xem bài , chuẩn bị bài sau : Cách đặt câu khiến. - HS thực hiện - Lắng nghe . - HS trao đổi theo cặp Chốt lời giải đúng + Mẹ mời sứ giả vào đây cho con! ... + Cuối câu khiến có dấu chấm cảm . -1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm - Tự viết vào vở - HS trình by – lớp nhận xt - HS đọc - HS đọc bài – lớp đọc thầm - HS tiến hành thực hiện theo yêu cầu. Viết vào vở - HS phát biểu – lớp bổ sung nhận xét Đoạn a : - Hy gọi người hàng hành vào cho ta ! Đoạn b:- Lần sau, khi nhảy múa cần chú ý nhé !Đừng có nhảy lên boong tàu ! Đoạn c:- Nhà vua hịan gươm lại cho Long Vương ! -Con đi chặt cho đủ trăm đốt tre , mang về đây cho ta . - HS tìm 3 cu khiến trong SGK TV của em . + Vào ngay ! +Đừng có nhảy lên boong tàu ! + Ni ®i ta trng th­ng. HS đọc bài – lớp đọc thầm HS tiến hành thực hiện theo yêu cầu.Viết vào vở HS phát biểu – lớp bổ sung nhận xét -VD : Em xin phép cô cho em vào lớp ạ ! - HS tự làm bài Tiết 2:TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : - Ôn tập chuẩn bị kiểm tra II. Các hoạt động dạy học : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ 1. Bài cũ : Học sinh nêu lại cách cộng, trừ, nhân, chia phân số 2.Bài mới : GV chép đề lên bảng : Bài 1 : Tính: a.+= b. - = Bài 2 : (1 điểm) Phân số nào bé hơn 1 : ; ; ; Bài 3 : (1 điểm) Phân số bằng phân số nào dưới đây : Bài 4: (3 điểm) Giải toán : Có một kho chứa xăng. Lần đầu ngưới ta lấy ra 32850 lít xăng, lần sau lấy ra bằng lần đầu thì trong kho cịn lại 65200 lít xăng.Hỏi lúc đầu trong kho có bao nhiêu lít xăng? 3.Dặn dị : Về nh ơn lại bi. HS đứng tại chỗ trả lời HS làm bài vào vở luyện toán c. x = d. : = đ. + x = ; ; ; Tiết 3: CHÍNH TẢ BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH I - MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU 1. Nhớ và viết đúng chính tả, trình bày đúng ba khổ thơ cuối của bài: Bài thơ về tiểu đội xe không kính . 2. Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu và vần dễ sai s/x , dấu hỏi/dấu ngã. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- Một số tờ phiếu khổ rộng kẻ bảng nội dung BT2 a. - Viết nội dung BT 3a hay 3b. III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Kiểm tra bài cũ: HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước. Nhận xét phần kiểm tra bài cũ. 2. Bài mới:Hoạt động 1: Giới thiệu bài Giáo viên ghi bài. Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe viết. a. Hướng dẫn chính tả: Giáo viên đọc đoạn viết chính tả: Bài thơ về tiểu đội xe không kính . Học sinh đọc thầm đoạn chính tả: 3 khổ thơ cuối. Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa vào, ướt. b. Hướng dẫn HS nghe viết chính tả: Nhắc cách trình bày bài Giáo viên đọc cho HS viết Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi. Hoạt động 3: Chấm và chữa bài. Chấm tại lớp 5 đến 7 bài. Giáo viên nhận xét chung Hoạt động 4: HS làm bài tập chính tả HS đọc yêu cầu bài tập 2b, 3b. Giáo viên giao việc Cả lớp làm bài tập HS trình bày kết quả bài tập Bài 2b:Ba tiếng không viết với dấu ngã: ải, ẩn, gửi, buổi, thẳng. Ba tiếng không viết với dấu hỏi: ẵm, giỗ, nghĩa. Bài 3b: đáy biển, thung lũng. Nhận xét và chốt lại lời giải đúng 4. Củng cố, dặn dò:HS nhắc lại nội dung học tập.Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có ) Nhận xét tiết học, làm VBT 2avà 3a, chuẩn bị tiết 29 HS theo dõi trong SGK HS đọc thầm HS viết bảng con HS nghe. HS viết chính tả. HS dò bài. HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập Cả lớp đọc thầm HS làm bài HS trình bày kết quả bài làm. HS ghi lời giải đúng vào vở. Tiết 4: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Nắm được tác dụng và cấu tạo của câu khiến . 2. Biết nhận diện câu khiến, đặt câu khiến . II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết câu khiến ở BT1 (phần nhận xét ) Bốn băng giấy – mỗi băng viết một đoạn văn ở BT1 (phần luyện tập ). Một số tờ giấy để học sinh làm BT2 – 3 (phần luyện tập ) III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ: GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà. GV nhận xét 2.Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu Hoạt động 2: Nhận xét Hoạt động 3: Ghi nhớ Ba HS đọc ghi nhớ, một HS lấy ví dụ minh hoạ. Hoạt động 4: Luyện tập Bài tập 1: GV dán bốn băng giấy,mỗi băng viết một đoạn văn, mời 4 HS lên bảng gạch dưới câu khiến. GV nhận xét: Bài tập 2: HS đọc yêu cầu của bài tập. GV phát giấy cho HS các nhóm, ghi lời giải vào giấy. Đại diện nhóm trình bày kết quả. Bài tập 3: HS đọc yêu cầu của bài tập. Giáo viên nhắc: HS đặt câu khiến phải phù hợp với đối tượng mình yêu cầu. *Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ Chuẩn bị: Cách đặt câu khiến. HS đọc yêu cầu HS phát biểu ý kiến HS đặt câu để mượn. Từng HS đọc câu mình đặt HS khác nhận xét. HS đọc yêu cầu HS trao đổi với bạn bên cạnh. HS đọc yêu cầu HS thảo luận nhóm. HS trình bày kết quả. HS đọc yêu cầu HS đặt câu khiến theo yêu cầu. Lần lượt từng HS đặt Thứ tư, ngày13 tháng 3 năm 2013 Tiết 1:TẬP LÀM VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI . (Kiểm tra viết ) I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU : Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả cây cối sau giai đoạn học về văn miêu tả cây cối – bài viết đúng với yêu cầu của đề bài , có đủ ba phần (mở bài , thân bài , kết bài ) , diễn đạt thành câu , lời tả sinh động , tự nhiên. II. CHUẨN BỊ:-Thầy: Bảng phụ, phiếu, phấn màu… -Trò: SGK, vở ,bút, … III.CÁC HOẠT ĐỘNG: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ Kiểm tra bài cũ: Luyện tập tả cây cối. -Gọi hs đọc lại bài văn đã viết -Nhận xét chung. 3/Bài mới:Giới thiệu:Đề bài: 1: Tả một cây có bóng mát. 2: Tả một cây ăn quả. 3: Tả một cây hoa. Yêu cầu : HS lựa chọn để làm một đề GV nhắc lại một số yêu cầu cơ bản khi HS làm bài: Mở bài: Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây. Thân bài: Tả từng bộ phận của cây hoặc tả từng thời kì phát triển của cây. Kết bài: Có thể nêu ích lợi của cây, ấn tượng đặc biệt hoặc tình cảm của người tả với cây. GV chấm một số bài. Nhận xét sơ về một số bài chấm. 4/Củng cố - Dặn dò: Nhận xét tiết học HS chọn một đề để làm bài viết. Vài HS nhăc lại. HS làm bài viết. Tiết 2: THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP I. Mục đích, yêu cầu : 1. Kin thc: HS viết được một bài văn hoàn chỉnh tả cây cối theo gợi ý đề bài trong SGK (hoặc đề bài do GV tự chọn) ; bài viết đủ ba phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả tự nhiên, r ý. 2. K n¨ng: HS viết bài nghiêm túc, đúng với yêu cầu của đề bài văn. 3. Th¸i ®: Gd HS cĩ ý thức tốt trong giờ kiểm tra. II. Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết sẵn đề bài và dàn ý về bi văn miêu tả cây cối : - Mở bài : Tả hoặc giới thiệu bao quát về cây . -Thn bi : Tả từng bộ phận của cy hoặc tả từng thời kì pht triển của cy . - Kết bài : Có thể nêu ích lợi của cây, ấn tượng đặc biệt hoặc tình cảm của người tả với cây . III. Hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS nhắc lại kiến thức về dàn bài miêu tả cây cối - Nhận xét chung. + Ghi điểm từng học sinh 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài: b.Hướng dẫn gợi ý đề bài : - Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - Gọi HS nhắc lại dn ý của bi văn miêu tả - HS đọc thầm bài 4 đề bài – chọn 1 trong 4 đề mà mình thích + Đề 1: Hy tả một cy ở trường gắn với nhiều kỉ niệm của em ( mở bài theo cách gián tiếp ) +Đề 2 : Hy tả một ci cy m do chính tay em vun trồng . ( kết bi theo kiểu mở rộng ) + Đề 3 : Hy tả lồi hoa m em thích nhất . ( mở bi theo cch gin tiếp ) + Đề 4 : Hy tả một luống rau hoặc vườn rau . ( kết bài theo kiểu mở rộng ) - GV nhắc nhở HS nn lập dn ý trước khi viết hoặc tham khảo bài viết trước và làm vào giấy kiểm tra . - GV thu chấm nhận xét 3. Củng cố – dặn dị: - Nhận xét tiết học. - Nhận xét chung về bài làm của HS - 2 HS nêu + hS trình by dn ý - HS đọc thầm đề bài + HS Suy nghĩ và làm bài vào vở + HS thực hiện viết bài vào giấy kiểm tra . - Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáo viên Tiết 3: TOÁN Hình thoi A. Mục tiêu : Giúp HS: - Hình thnh biểu tượng về hình thoi. - Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi, từ đó phân biệt đuợc hình thoi với một số hình đ học - Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình đẻ củng cố kĩ năng nhận dạng hình thoi v thể hịn một số đặc điểm của hình thoi B. Đồ dùng dạy - học: - G: Bảng phụ vẽ sẵn cc hình bi 1 - H giấy kẻ ô vuông, kéo C. Các hoạt động dạy học: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra : Kể tn cc hình đ học 2.Bài mới : a.Hình thnh biểu tượng hình thoi - GV v HS cng lắp ghp mơ hình vuông. - Xơ lệch hình vuơng để được một hình mới. GV giới thiệu: Đây là hình thoi. B B B C A D b. Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi. - GV gắn hình thoi ln bảng cho HS đo các cạnh của hình thoi v nu nhận xt? Hình thoi cĩ đặc điểm gì? c. Thực hành Bài 1 : - Cho HS quan st cc hình vẽ trn bảng phụ v nhận ra đâu là hình thoi? Bài 2 : - Dùng ê ke để kiểm tra hai đường chéo của hình thoi? - Hai đường chéo có cắt nhau ở trung điểm không? Vậy : Hình thoi cĩ hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 3. Củng cố - Kể tn một số hình cĩ dạng hình thoi HS để dụng cụ lên bàn. HS quan sát và làm theo GV. HS vẽ hình vuông lên giấy kẻ ô li. HS quan sát và làm theo mẫu và nhận xét: Các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. Bốn cạnh bằng nhau. HS quan sát hình vẽ trang trí SGK để nhận ra những hoa văn hình thoi và quan sát hình thoi ABCD (SGK và trên bảng) Cạnh AB song song với cạnh DC. Cạnh AD song song với cạnh BC. AB = BC = CD = DA * Vậy: Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. HS làm việc nhóm đôi. Hình 2, 4, 5 không phải là hình thoi HS đọc yêu cầu thảo luận nhóm. B - Hình 1, hình 3 l hình thoi.Hình 2 l hình chữ nhật. A C O D Cả lớp đo-1 em nêu : - Hai đường chéo hình thoi vuơng gĩc với nhau. - Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Tiết 4: THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU :Giúp HS : Hình thành biểu tượng về hình thoi. Nhận biết một số đặc điểm của hình thoi, từ đó phân biệt được hình thoi với một số hình đã học. Thông qua hoạt động vẽ và gấp hình để củng cố kĩ năng nhận dạng hình thoi và thể hiện một số đặc điểm của hình thoi. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC NỘI DUNG CÁCH THỨC TIẾN HÀNH I. Kiểm tra bài cũ: 5' Bài 4( 139) II.Bài mới: 1. Hình thnh kiến thức: 10' Kết luận: Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau. Nhận xét: Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. 2.Thựchành 18' * Bài 1: Hình no l hình thoi, hình no l hình chữ nhật? * Bài 2: - Hình thoi cĩ hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường * Bài 3: Thực hnh cắt gấp tờ giấy tạo hình thoi 3. Củng cố dặn dị: 2' Cắt, vẽ hình thoi HS ghép các thanh đã chuẩn bị. HS nhận xét. HS nhắc lại. HS trả lời HS nhận xét. Hình 1 và 3 là hình thoi. Hình 2, 4, 5 không phải là hình thoi HS trả lời HS nhận xét. HS nhận biết thêm một số đặc điểm của hình ch÷ nht. HS nhận biết thêm một số đặc điểm của h×nh vu«ng. HS nhận biết thêm một số đặc điểm của tam gi¸c. Hai đường chéo tạo thành 4 góc vuông. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. - Nhận xét - G nhận xét tiết học, HD học ở nhà Thứ năm, ngày 14 tháng 3 năm 2013 Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU CÁCH ĐẶT CÂU KHIẾN I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:HS nắm được cách đặt câu khiến . Biết đặt câu khiến trong các tình huống khác nhau. II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bút màu đỏ, 3 băng giấy, mỗi băng đều viết câu văn (Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương ) bằng mực xanh đặt trong các khung kẻ khác nhau để 3 HS làm BT1 (phần nhận xét )-chuyển câu kể thành câu khiến theo 3 cách khác nhau: Cách 1 : Nhàvua hoàn gươm lại cho Long Vương Cách 2: nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương Cách 3: nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương Bốn băng giấy mỗi băng mỗi băng viết 1 câu văn ở BT1 (phần Luyện tập ) Ba tờ giấy khổ rộng – mỗi tờ viết 1 tình huống (a,b hoặc c ) của BT2 (phần luyện tập ) - 3 tờ tương tự để học sinh làm BT3 . III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1.Bài cũ: GV yêu cầu HS sửa bài làm về nhà. GV nhận xét 2.Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu Hoạt động 2: Nhận xét HS đọc yêu cầu của bài. HD học sinh biết cách chuyển câu kể Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương thành câu khiến theo 4 cách đã nêu trong SGK. GV dán 3 băng giấy, mời 3 HS lên bảng làm bài. Lưu ý: Nếu yêu cầu, đề nghị mạnh (hãy, đừng, chớ), cuối câu dùng dấu chấm than. Với những câu yêu cầu, đề nghị nhẹ nhàng, cuối câu nên dùng dấu chấm. Hoạt động 3: Ghi nhớ Hai HS đọc lại phần ghi nhớ. Hoạt động 4: Luyện tập Bài tập 1:HS đọc yêu cầu BT 1: Chuyển câu kể thành câu khiến. HS làm bài . GV chốt lại lời giải đúng. Bài tập 2: HS đọc yêu cầu: Đặt câu khiến phù hợp với tình huống . Với bạn: Ngân cho tôi mượn cây bút của bạn với! Với bố của bạn: Xin phép bác cho cháu nói chuyện với bạn Long ạ! Với một chú: Nhờ chú chỉ giúp cháu nhà bạn Quân ạ! Bài tập 3, 4: Cho HS làm tương tự Câu a: Hãy giúp mình giải bài toán này với! (Tình huống: Em không giải được bài toán khó, nhờ bạn hướng dẫn cách giải) Câu b: Chúng ta về đi! (Tình huống: Rủ các bạn cùng làm việc gì đó) Câu c: Xin thầy cho em vào lớp ạ! (Xin người lớn cho phép làm việc gì đó) *Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà học thuộc phần ghi nhớ Chuẩn bị bài: HS đọc yêu cầu của bài. HS chuyển theo yêu cầu của SGK. HS đọc yêu cầu. HS làm cá nhân. HS nối tiếp nhau đọc kết quả. HS đọc yêu cầu. HS đặt câu theo yêu cầu. HS đọc yêu cầu. HS làm cá nhân. HS nối tiếp nhau đọc kết quả. Tiết 2: TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH THOI I - MỤC TIÊU :Giúp HS : Hình thành công thức tính diện tích của hình thoi. Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập có liên quan . II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ: HS sửa bài tập ở nhà. Nhận xét phần sửa bài. 2.Bài mới Giới thiệu: Diện tích hình thoi Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình thoi. Cho HS tính diện tích hình thoi đã chuẩn bị. HD HS gấp và cắt hình như SGK để được HCN So sánh diện tích HCN và diện tích hình thoi. HS tính diện tích HCN Diện tích hình chữ nhật MNCA là . Vậy diện tích hình thoi ABCD là . Nêu công thức tính diện tích hình thoi. GV hướng dẫn HS so sánh các cạnh để suy ra cách tính diện tích hình thoi Kết luận: Công thức S = (S là diện tích của hình thoi; m,n là độ dài của hai đường chéo). Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: HS áp dụng công thức để tính diện tích hình thoi. HS tự làm bài. Bài 2: HS làm tương tự bài tập 1. Bài 3: HS tính diện tích hình thoi và hình chữ nhật. Đối chiếu với các câu trả lời nêu trong SGK rồi cho biết câu trả lời nào đúng, câu nào là sai. *Củng cố – dặn dò-Nhận xét tiết học-Chuẩn bị: HS thực hiện cắt và ghép hình Vẽ hình vuông lên giấy kẻ ô vuông. Kẻ hai đường chéo. B A C n m D Cắt hình thoi thành 3 hình tam giác và ghép lại để được hình chữ nhật ACNM. M B N A O C Diện tích hình thoi ABCD bằng diện tích hình chữ nhật MNCA. Diện tích hình thoi bằng tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 ( cùng một đơn vị đo ). HS làm việc cá nhân. a) b) HS làm cá nhân. a) b) Đổi ra dm: 4m = 40 dm HS làm theo nhóm. Diện tích hình thoi: Diện tích hình chữ nhật: 5 2 = 10 ( cm2 ) + Diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật( a sai ; b đúng). Tiết 3: THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU :Giúp HS : Hình thành công thức tính diện tích của hình thoi. Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình thoi để giải các bài tập có liên quan . II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ:HS sửa bài tập ở nhà. Nhận xét phần sửa bài. 2.Bài mới Giới thiệu: Diện tích hình thoi Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình thoi. Kết luận: Diện tích hìnhi thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo.) Hoạt động 2: Thực hành Bài 1: HS áp dụng công thức để tính diện tích hình thoi. HS tự làm bài. Bài 2: HS làm tương tự bài tập 1. HS làm bài HS sửa bài. S = HS làm bài HS sửa bài . S = HS làm bài HS sửa bài Bài 3: HS tính diện tích hình thoi và hình chữ nhật. Đối chiếu với các câu trả lời nêu trong SGK Củng cố – dặn dò:Nhận xét tiết học-Chuẩn bị: HS nhắc lại. Công thức S = (S là diện tích của hình thoi; m,n là độ dài của hai đường chéo). HS làm bài HS sửa bài. HS làm bài HS sửa bài:9 cm2 HS làm bài HS sửa bài: 360cm2 .,10710 cm2,,,135cm2 Tiết 4: LUYỆN CHỮ BÀI 10: Ôn tập I. Mơc tiªu: - HS bit ®ĩng mu ch÷, cì ch÷ theo kiĨu ch÷ nÐt ®ng. - Vit ®­ỵc hoµn chnh bµi vit trong v luyƯn vit ch÷ ®Đp. - C ý thc t gi¸c rÌn luyƯn ch÷ vit s¹ch ®Đp. II .§ dng d¹y hc : - V luyƯn vit ch÷ ®Đp - B¶ng phơ ghi bµi vit mu III .C¸c ho¹t ®ng d¹y hc chđ yu

File đính kèm:

  • docTUẦN 27- 29Thoa4.doc