Giáo án Sinh học Lớp 7 - Bài 37+38

I.- MỤC TIÊU:

1/-Kiến thức:

- Trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập tính của chúng.

- Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên.

- Trình bày được đăc điểm chung của lưỡng cư.

2/- Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát nhận biết kiến thức.

- Kỹ năng hoạt động nhóm.

3/- Thái độ:

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích.

II.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh một số loài lưỡng cư.

- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121.

- Các mảnh giấy rời ghi câu hỏi lựa chọn.

III.- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1/- Ổn định:

2/- Kiểm tra:

- Nêu nội quan của ếch có điểm nào thích nghi môi trường mới (ở cạn)?

- Chú thích hình não ếch! Hình thí nghiệm chứng minh được điều gì? Ếch có chết không?

3/- Giảng bài mới:

Mở bài: Ngoài ếch ra còn rất nhiều động vật thuộc lớp ếch nhái, chúng có đặc điểm gì chung và có vai trò gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay.

 

doc8 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 18/07/2022 | Lượt xem: 228 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học Lớp 7 - Bài 37+38, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ NS: 22.12.07 § 39. Bài 37. I.- MỤC TIÊU: 1/-Kiến thức: - Trình bày được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần loài, môi trường sống và tập tính của chúng. - Hiểu rõ được vai trò của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên. - Trình bày được đăïc điểm chung của lưỡng cư. 2/- Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát nhận biết kiến thức. - Kỹ năng hoạt động nhóm. 3/- Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích. II.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh một số loài lưỡng cư. - Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 121. - Các mảnh giấy rời ghi câu hỏi lựa chọn. III.- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1/- Ổn định: 2/- Kiểm tra: - Nêu nội quan của ếch có điểm nào thích nghi môi trường mới (ở cạn)? - Chú thích hình não ếch! Hình thí nghiệm chứng minh được điều gì? Ếch có chết không ? 3/- Giảng bài mới: Mở bài: Ngoài ếch ra còn rất nhiều động vật thuộc lớp ếch nhái, chúng có đặc điểm gì chung và có vai trò gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay. HOẠT ĐỘNG 1: ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI. Mục tiêu:- Nêu được các đặc điểm đặc trưng nhất để phân biệt 3 bộ lưỡng cư. Từ đó thấy được môi trường sống ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài của từng bộ phận. TỔ CHỨC CỦA THẦY - GV yêu cầu HS quan sát hình 37.1 đọc thông tin SGK, làm bài tập bảng sau: Tên Đặc điểm phân biệt Bộ lưỡng cư Hình dạng Đuôi K.thước chi sau Có đuôi Dài Đuôi dài Nhỏ Kh đuôi Giống ếch Kh đuôi To, khỏe Kh chân Giống giun Dài / Thông qua bảng GV phân tích mức độ gắn bó với MT nước khác nhau à ảnh hưởng đến cấu tạo ngoài của từng bộ. - HS rút ra kết luận. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - Cá nhân thu nhận thông tin về đặc điểm 3 bộ lưỡng cư à thảo luận nhóm để hoàn thành bảng (Q sát H37.1). - Đại diện nhóm trình bày, nhóm ≠ nhận xét & bổ sung. - Yêu cầu nêu được đặc điểm đặc trưng nhất để phân biệt 3 bộ (căn cứ đuôi và chân). Tiểu kết I: ĐA DẠNG VỀ THÀNH PHẦN * Lưỡng cư có 4000 loài chia thành 3 bộ: + Bộ lưỡng cư có đuôi. + Bộ lưỡng cư không đuôi. + Bộ lưỡng cư không chân. HOẠT ĐỘNG 2: ĐA DẠNG VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ TẬP TÍNH. Mục tiêu: Giải thích được sự ảnh hưởng của môi trường tới tập tính và hoạt động của lưỡng cư. TỔ CHỨC CỦA THẦY - GV yêu cầu HS quan sát H37.1 à5 đọc chú thích, lựa chọn câu trả lời điền vào bảng trang 121 SGK. - GV treo bảng phụ à HS các nhóm chữa bài = cách dán các mảnh giấy ghi câu trả lời. - GV thông báo kết quả đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - Cá nhân thu nhận thông tin qua hình vẽ. - Thảo luận nhóm hoàn thành bảng. - Đại diện nhóm lên chọn câu trả lời đúng. - Nhóm ≠ theo dõi, nhận xét & bổ sung. - HS tự điều chỉnh kiến thức. Tiểu kết II: ĐA DẠNG VỀ MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ TẬP TÍNH Tên đại diện Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ Cá cóc Tam Đảo Sống chủ yếu trong nước Ban đêm Trốn chạy ẩn nấp Ễnh ương lớn Ưa sống ở nước hơn Ban đêm Dọa nạt Cóc nhà Ưa sống trên cạn hơn Ban đêm Tiết mực độc Ếch cây Sống chủ yếu trên cây bụi cây, vẫn lệ thuộc vào MT nước. Ban đêm Trốn chạy ẩn nấp Ếch giun Sống chủ yếu trên cạn Chui luồn trong hang đất Trốn, ẩn nấp HOẠT ĐỘNG 3: ĐẶC ĐIỂM CỦA LƯỠNG CƯ. Mục tiêu: Qua các động vật thuộc lớp lưỡng cư HS tìm ra những đặc điểm chung. TỔ CHỨC CỦA THẦY - GV yêu cầu HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi: + Lưỡng cư có đặc điểm chung gì? + Môi trường sống? + Da lưỡng cư? + Bộ phận di chuyển? + Hô hấp? + Tuần hoàn? Máu nuôi cơ thể? + Cách thụ tinh? Phát triển? + Nhiệt độ cơ thể lưỡng cư? HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - HS trao đổi nhóm trả lời câu hỏi. - HS trả lời những câu hỏi nhỏ theo gợi ý GV. + Sống vừa nước vừa cạn. + Da sần, có chất nhầy. + Di chuyển bằng 4 chi. + Hô hấp bằng da và phổi. + Tim 3 ngăn (2TN, 1TT) 2 vòng tuần hoàn, máu nuôi cơ thể, máu pha. + Thụ tinh ngoài, đẻ trứng, phát triển qua biến thái. + Là động vật biến nhiệt. Tiểu kết III: ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LƯỠNG CƯ * Lưỡng cư là động vật có xương sống, thích nghi đời sống vừa ở nước vừa ở cạn. + Da trần và ẩm. + Di chuyển bằng 4 chi. + Hô hấp bằng da và phổi. + Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể. + Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái. + Là động vật biến nhiệt. HOẠT ĐỘNG 4: VAI TRÒ CỦA LƯỠNG CƯ. Mục tiêu: Hiểu lưỡng cư có vai trò trong tự nhiên và đời sống con người. TỔ CHỨC CỦA THẦY - GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo luận trả lời câu hỏi: + Lưỡng cư có vai trò gì trong đời sống con người? Cho ví dụ minh họa. + Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lưỡng cư bổ sung cho hoạt động của chim? + Muốn bảo vệ những loài lưỡng cư có ích ta cần phải làm gì? - GV cho HS rút ra kết luận. Ä GV liện hệ: Bảo vệ môi trường sống chung khong tận dụng thuốc trừ sâu quá nhiều làm ô nhiễm môi trường. Ä Giáo dục HS bảo vệ các loài lưỡng cư và môi trường sống của chúng để góp phần cân bằng sinh thái? HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - HS đọc thông tin SGK, thảo luận trả lời câu hỏi. + Làm thức ăn, thuốc, diệt ruồi muỗi, chữa bệnh. + Vì chim diệt sâu bọ ban ngày. + Không bắt chúng (động vật nhỏ, động vật sinh sản) bảo vệ môi trường sống của chúng. - HS tiếp thu. Tiểu kết IV: VAI TRÒ CỦA LƯỠNG CƯ + Tiêu diệt sâu bọ và là động vật trung gian gây bệnh. + Có giá trị thực phẩm. + Bột cóc dùng làm thuốc chữa suy dinh dưỡng ở trẻ em. + Nhựa cóc chế tạo lục thần hoàn chữa kinh giật. + Ếch đồng là vật thí nghiệm trong sinh học. 4/- Củng cố: Đọc phần tô hồng. Đánh dấu (X) vào những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm chung của lưỡng cư: 1. Là động vật biến nhiệt. 2. Thích nghi với đời sống ở cạn. 3. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha nuôi cơ thể. 4. Thích nghi đời sống vừa nước, vừa cạn. 5. Máu trong tim là máu đỏ tươi. 6. Di chuyển bằng 4 chi. 7. Di chuyển bằng cách nhảy cóc. 8. Da trần ẩm ướt. 9. Ếch phát triển có biến thái. 5/- Dặn dò: - Học thuộc bài, trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục "em có biết". - Kẻ bảng trang 125 SGK vào vở BT. - Xem trước bài "Thằn lằn bóng đuôi dài". VI.- RÚT KINH NGHIỆM: NS: 23.12.07 LỚP BÒ SÁT THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI § 40. Bài 38. I.- MỤC TIÊU: 1/-Kiến thức: - Nắm được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng. - Giải thích được đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống ở cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. 2/- Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát tranh. - Kỹ năng hoạt động nhóm. 3/- Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn. II.- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: - Tranh cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng. - Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK. - Các mảnh giấy ghi câu hỏi lựa chọn từ A à G. - Phiếu học tập. + HS: - Xem đời sống của ếch đồng. - Kẻ bảng trang 125vào vở bài tập. III.- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1/- Ổn định: 2/- Kiểm tra: 3/- Giảng bài mới: Mở bài: Lấy ví dụ về sự thích nghi của lưỡng cư đối với môi trường nước là không giống nhau ở những loài khác nhau. Trình bày đặc điểm chung của lưỡng cư? Lớp lưỡng cư có vai trò gì? HOẠT ĐỘNG 1: ĐỜI SỐNG. Mục tiêu: - Nắm được các đặc điểm đời sống của thằn lằn. - Trình bày đặc điểm sinh sản của thằn lằn. TỔ CHỨC CỦA THẦY - GV yêu cầu HS đọc thông tin ¨ trong SGK, làm bài tập: so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch đồng. - GV kẻ nhanh phiếu học tập lên bảng. - HS thảo luận, hoàn thành bài tập. - GV gọi HS lên hoàn thành bài tập. - Cho các nhóm nhận xét & bổ sung. - GV chốt lại kiến thức. - GV đưa bảng kiến thức chuẩn. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - HS xử lý thông tin trong SGK, thảo luận hoàn thành bài tập so sánh ếch và thằn lằn. - HS quan sát mẫu. - HS đại diện nhóm làm bài tập. - HS lên hoàn thành bài tập. - Các nhóm nhận xét & bổ sung. - HS ghi nhớ kiến thức. Đặc điểm đời sống Thằn lằn Ếch đồng 1. Nơi sống và hoạt động Sống và bắt mồi ở nơi khô ráo. Sống và bắt mồi ở nơi ẩm ướt, cạnh các khu vực nước. 2. Thời gian kiếm mồi Bắt mồi về ban ngày Bắt mồi vào chập tối hay ban đêm 3. Tập tính - Thích phơi nắng. - Trú đông trong các hốc đất khô ráo. - Thích ở nơi tối hoặc có bóng râm. - Trú đông trong các hốc đất, vực nước, bùn. - Qua bài tập trên, GV yêu cầu HS rút ra kết luận. - GV cho HS tiếp tục thảo luận + Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn! + Vì sao số lượng trứng của thằn lằn lại ít? - Gọi các nhóm phát biểu. - Cho các nhóm nhận xét & bổ sung. - HS phải nêu được thằn lằn thích nghi hoàn toàn ở môi trường cạn. * Yêu cầu nêu được: + Thằn lằn thụ tinh trong à tỷ lệ trứng gặp tinh trùng cao nên số lượng trứng ít. + Trứng có vỏ à bảo vệ. - Đại diện nhóm phát biểu. - Các nhóm nhận xét & bổ sung. Tiểu kết I: ĐỜI SỐNG * Môi trường sống: Trên cạn. * Đời sống: - Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng. - Ăn sâu bọ. - Có tập tính trú đông. - Là động vật biến nhiệt. * Sinh sản: - Thụ tinh trong. - Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng, phát triển trực tiếp. HOẠT ĐỘNG 2: CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN. Mục tiêu: - Giải thích được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống trên cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. TỔ CHỨC CỦA THẦY a/- Cấu tạo ngoài: - GV yêu cầu HS đọc bảng trang 125 SGK đối chiếu hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm cấu tạo. - GV yêu cầu HS đọc câu trả lời chọn lựa hoàn thành bảng trang 125 SGK. - GV treo bảng phụ gọi 1 HS lên bảng gắn các mảnh giấy - Cho các nhóm nhận xét & bổ sung. - GV chốt lại đáp án đúng. 1G, 2E, 3D, 4C, 5B, 6A. - GV cho HS thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích nghi hoàn toàn đời sống trên cạn. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - HS thu nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc điểm CT ngoài. - HS đối chiếu CT ngoài và H 38.1A. - HS đại diện nhóm lên bảng dán ý thích hợp. - Các nhóm nhận xét & bổ sung. - HS ghi nhớ các ý đúng. - HS dựa vào cấu tạo ngoài 2 đại diện để so sánh. Tiểu kết II.a: CẤU TẠO NGOÀI STT ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO NGOÀI Ý NGHĨA THÍCH NGHI 1 Da khô có vảy sừng bao bọc. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể. 2 Có cổ dài. Phát huy vai trò các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng. 3 Mắt có mi cử động, có nước mắt. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt khỏi bị khô. 4 Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu. Bảo vệ màng nhĩ & hướng các dao động âm thanh à màng nhĩ. 5 Thân dài, đuôi rất dài. Động lực chính của sự di chuyển. 6 Bàn chân 5 ngón, có vuốt. Tham gia di chuyển trên cạn. TỔ CHỨC CỦA THẦY 2/- Di chuyển: - GV yêu cầu HS quan sát H 35.2 đọc thông tin SGK trang 125 nêu thứ tự cử động của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển. - GV gọi HS nêu cách di chuyển. - Cho các nhóm ¹ nhận xét & bổ sung. - GVochost lại ý đúng. HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ - HS HS quan sát H 35.2 SGK kết hợp thông tin trang 125 nêu thứ tự các cử động. + Thân uốn sang phải à đuôi uốn trái, chi trước phải và chi sau trái chuyển lên phía trước. + Thân uốn sang trái à động tác ngược lại. - 1 HS phát biểu, lớp bổ sung. Tiểu kết II.b: DI CHUYỂN Di chuyển: Chân + đuôi tỳ vào đất, cử động uốn thân, phối hợp các chi à tiến lên phía trước. 4/- Củng cố: Đọc phần tô hồng. Ghép cột A tương ứng với cột B CỘT A CỘT B 1. Da khô, có vảy sừng bao bọc. 2. Đầu có cổ dài. 3. Mắt có mí cử động. 4. Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu. 5. Bàn chân 5 ngón có vuốt. a. Tham gia sự di chuyển trên cạn, b. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô. c. Ngăn cản sự thoát hơi nước. d. Phát huy dược các giác quan tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng e. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ. 5/- Dặn dò: - Học bài, trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục "em có biết". - Xem lại bài: Cấu tạo trong của Ếch. - Đọc trước bài "Cấu tạo trong của thằn lằn". VI.- RÚT KINH NGHIỆM:

File đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_7_bai_3738.doc