Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2018-2019

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức:

- Giúp HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, chia 1 hiệu cho 1 số.

2. Kỹ năng:

- Áp dụng tính chất chia 1 tổng (hiệu) cho 1 số để giảI bài toán có liên quan.

3. Thái độ

- Rèn tính cẩn thận, óc phân tích.

II. Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ - Phấn màu.

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

 

docx14 trang | Chia sẻ: Đinh Nam | Ngày: 10/07/2023 | Lượt xem: 159 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 14 - Năm học 2018-2019, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2018 Tuần: 14 Tiết : CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ Mục tiêu: Kiến thức: Giúp HS nhận biết tính chất 1 tổng chia cho 1 số, chia 1 hiệu cho 1 số. Kỹ năng: Áp dụng tính chất chia 1 tổng (hiệu) cho 1 số để giảI bài toán có liên quan. Thái độ Rèn tính cẩn thận, óc phân tích. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ - Phấn màu. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ 1. Bài cũ: - GV yêu cầu HS tính: 456 kg + 789 kg 101 kg ´ 25 879 kg - 478 kg 425 g ´ 145 45 m ´ 27 m 465 m ´ 123 m - 2 em lên giải - N/xét 2. Bài mới: 2’ a. Giới thiệu bài: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở b. Dạy bài mới: 4’ So sánh giá trị biểu thức - GV viết 2 phép tính lên bảng & yêu cầu HS tính giá trị: (35 + 21):7 & 35:7 + 21:7 + Giá trị của 2 biểu thức như thế nào với nhau? - GV kết luận & ghi dấu “=” giữa 2 bt - HS làm nháp – 2 em lên bảng lớp - HS nhận xét 4’ Rút ra kết luận + Biểu thức (35 + 21) :7 có dạng ntn? + Hãy n/x về dạng của biểu thức 35 : 7 + 21 : 7 + Nêu từng thương trong bt này? + 35 & 21 là gì? & 7 là gì? - 4 HS lần lượt TLCH 5’ Giới thiệu biểu thức 1 hiệu chia cho 1 số: - Yêu cầu HS làm tương tự Tính: (35 - 21):7 = 35 : 7 - 21 : 7 = - HS tính & so sánh 15’ Luyện tập Bài 1: - GV gọi HS đọc yêu cầu bài a. Nêu 2 cách tính giá trị biểu thức trên - GV ghi bảng (15 + 35) : 5 - GV yêu cầu HS chữa theo 2 cách b. Tiến hành tương tự: 12: 4 + 20 : 4 - HS đọc yêu cầu bài - HS thực hiện mẫu - HS tự làm phần còn lại - 2 HS chữa bài - n/x Bài 2: - GV viết bảng lớp: (35 - 21) : 7 - GV yêu cầu HS tính theo 2 cách - Rút ra nhận xét - Các biểu thức khác GV yêu cầu HS tự làm - Nhận xét, chốt - HS tính & nhận xét - HS tự làm – 2 em chữa 5’ 3. Củng cố – Dặn dò: - Nêu cách chia 1 tổng (hiệu) cho 1 số - GV n/x giờ học - 2 HS nêu - Lắng nghe Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2018 Tuần: 14 Tiết : CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia, áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan. 3. Thái độ Rèn tính cẩn thận, óc phân tích. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ 1. Bài cũ: - GV cho HS chữa bài tập (248 + 524) : 4 (476 - 357) : 7 927 : 3 + 318 : 3 5 28 : 6 - 384 : 6 - 2 HS lên tính & nêu cách làm - n/x 2. Bài mới: 2’ a) Giới thiệu bài: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở. b) Dạy bài mới 6’ Phép chia: 128472 : 6 - GV giới thiệu phép chia - GV yêu cầu HS đặt tính dọc + Chúng ta phải thực hiện phép chia theo thứ tự nào? - GV yêu cầu HS thực hiện phép chia 128472 6 08 24 21412 07 12 0 + Đây là phép chia hết hay chia có dư? - Nhận xét, chốt KT - HS đọc phép chia & đặt tính - HS trả lời - 1 em lên thực hiện trên bảng lớp - HS làm nháp - 1 vài em đọc cách chia - Nhận xét 6’ Giới thiệu phép chia: 230859 : 5 - GV giới thiệu phép chia - Các thao tác khác hướng dẫn tương tự + Đây là phép chia ntn? (Dư) + Với phép chia có dư chúng ta chú ý điều gì? (số dư < số chia) 230859 5 30 08 46171 35 09 4 - Lắng nghe - 2 HS trả lời - 1 HS đọc phép chia 16’ Luyện tập: Bài 1: - GV yêu cầu HS đọc đề bài. - GV nhận xét, đánh giá. - 1 HS đọc - lớp làm bài - 2 em lên thực hiện 2 phép tính ở bảng lớp Bài 2: - Đổ 128610 L vào 6 bể, 1 bể? Làm ntn? 128610 : 6 = 21435 L - 1 HS đọc bài toán - Lớp làm bài - 1 em chữa - n/x 5’ 3. Củng cố - Dặn dò: - GV yêu cầu HS nêu cách chia cho số có một chữ số - GV nhận xét giờ học - Dặn dò - 1,2 HS nêu - Lắng nghe Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2018 Tuần: 14 Tiết : LUYỆN TẬP Mục tiêu: 1. Kiến thức: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số. 2. Kỹ năng: Củng cố kĩ năng giải bài toán tìm hai số biết tổng & hiệu, bài toán tìm số trung bình cộng. Củng cố tính chất một tổng chia cho một số, một hiệu chia cho một số. 3. Thái độ Rèn tính cẩn thận, linh hoạt. Đồ dùng dạy học: GV: Phô tô bài tập cho HS tr 91, 92 SGK. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 3’ 1. Bài cũ: - GV chữa bài luyện thêm (tr 294 – STK) - 2 em chữa bài - N/x 2. Bài mới: 2’ a) Giới thiệu bài: - GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở b) Dạy bài mới: 8’ Bài 1: Đặt tính - GV nêu yêu cầu bài toán + Nhận xét các phép chia hết & chia có số dư? - GV nhận xét kết luận - 1 HS đọc - lớp đặt tính & làm bài - 4 em chữa & nêu cách làm 10’ Bài 2: Tìm hai số biết tổng & hiệu - Thực hiện phần a - GV yêu cầu HS xác định số tổng & số hiệu trong các cặp số - GV yêu cầu HS nêu công thức tìm số lớn, số bé GV ghi lại công thức: Số lớn = (tổng + hiệu) : 2 Số bé = (tổng - hiệu) : 2 - GV yêu cầu HS giải bài toán - Chữa: Trung bình mỗi xe chở: - Đọc yêu cầu - 2 - 3 HSTL - n/x bổ sung - 1 HS nêu cách giải 12’ Bài 4: Tính bằng hai cách - GV yêu cầu HS nêu cách tính một tổng chia cho một số? - GV yêu cầu HS nêu cách tính một hiệu chia cho một số? - GV yêu cầu HS làm bài - GV đánh giá kết luận a.(33164 + 28528) : 4 = 33164 : 4 + 28528 : 4 = 8291 + 7132 = 15423 61792 : 4 = 15423 - 2,3 HS TL - 2 em chữa - n/x 5’ 3. Củng cố - Dặn dò: - Muốn chia một tổng cho một số ta làm thế nào? - Muốn chia một hiệu cho một số ta làm thế nào? - GV nhận xét đánh giá giờ học - Dặn dò: ôn tập - 2,3 HS trả lời - Lắng nghe Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2018 Tuần: 14 Tiết : CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết cách thực hiện chia một tích cho một số. 2. Kỹ năng: Áp dụng cách thực hiện chia một tích cho một số để giải các bài toán có liên quan. 3. Thái độ Rèn tính cẩn thận, óc phân tích. Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ, phấn màu Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ 1. Bài cũ: - GV chữa bài luyện thêm tr 297 STK - GV nhận xét, đánh giá - 2 HS chữa - Nhận xét 2. Bài mới: 2’ a. Giới thiệu: -GV giới thiệu & ghi bài - HS ghi vở b. Dạy bài mới: 7’ So sánh giá trị các biểu thức: * VD1: - GV giới thiệu 3 biểu thức: (9 ´ 15) : 3 = 135 : 3 = 45 9 ´ (15 : 3) = 9 ´ 5 = 45 (9 : 3) ´ 15 = 3 ´ 15 = 45 - GV yêu cầu HS so sánh kết quả giá trị 3 biểu thức trên - Kết luận: (9 ´ 15) : 3 = 9 ´ (15 : 3) = (9 : 3) ´ 15 *VD2: (7 ´ 15) : 3 = 105 : 3 = 35 7 ´ (15 : 3) = 7 ´ 5 = 35 - GV yêu cầu HS đọc & tính giá trị biểu thức Kết luận: (7 ´ 15) : 3 = 7 ´ (15 : 3) - HS tính - 3 em làm nháp - HS nhận xét kết quả - HS đọc biểu thức - HS làm vở nháp + 2 em làm bảng lớp - Nhận xét kết quả 6’ Tính chất một tích chia cho một số + Biểu thức (9 ´ 15) : 3 có dạng như thế nào? + Khi thực hiện biểu thức này ta lần lượt tính như thế nào + Ngoài cách đó còn có cách nào khác có thể tính nhanh & dễ hơn? - GV chỉ vào biểu thức & kết luận + 9 & 15 trong biểu thức là gì? (thừa số của tích) + Vậy khi thực hiện một tích chia cho một số ta làm như thế nào? - HS nêu - 1 HSTLCH - 2 HSTL - 2,3 HS nêu + Nêu kết luận 15’ Luyện tập Bài 1: Tính giá trị biểu thức bằng hai cách (8 ´ 23) : 4 = 184 : 4 = 46 (8 : 4) ´ 23 = 2 ´ 23 = 46 (15 ´ 24): 6 = 360 : 6 = 60 15 ´ (24 : 6) = 15 ´ 4 = 60 - HS đọc yêu cầu - Lớp tự làm + 2 em chữa - Nhận xét Bài 2: + Bài tập yêu cầu làm gì? - GV ghi biểu thức: (25 ´ 36 ) : 9 & yêu cầu HS tìm cách tính thuận tiện - So sánh 2 cách làm & cho biết cách nào thuận tiện hơn - 1 HS nêu - 1 em làm - n/x - HS làm bài - 2 em chữa 5’ 3. Củng cố - Dặn dò: + Nêu cách chia một tích cho một số? - Nhận xét tiết học - Dặn dò bài sau - 1,2 HS nêu - Lắng nghe Môn : Toán Thứ ngày tháng năm 2018 Tuần: 14 Tiết : CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH Mục tiêu: Kiến thức: HS biết cách thực hiện phép chia một số cho một tích. Kỹ năng: Áp dụng phép chia một số cho một tích để giải bài toán có liên quan. Thái độ Rèn tính cẩn thận, óc phân tích. Đồ dùng dạy học: GV: Phấn mầu, bảng phụ. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Thời gian Nội dung HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ 1. Bài cũ: - GV nêu câu hỏi cho HS trả lời + Nêu cách chia một tích cho một số? - 2 HSTL & tìm VD, tự giải 2. Bài mới: 2’ a. Giới thiệu: - GV giới thiệu & ghi bài - Ghi vở b. Dạy bài mới: 7’ So sánh giá trị các biểu thức: - GV giới thiệu 3 biểu thức: 24 : (3 ´ 2) = 24 : 6 = 4 24 : 3 : 2 = 8 : 2 = 4 24 : 2 : 3 = 12 : 3 = 4 - GV yêu cầu HS so sánh kết quả giá trị 3 biểu thức trên - Kết luận: 24:(3 ´ 2) = 24:3 : 2 = 24 : 2 : 3 - Yêu cầu HS tính nháp - 3 em lên bảng lớp tính - HS nhận xét - HS nêu 3 biểu thức có gía trị bằng nhau 6’ Tính chất một chia số cho một tích + Biểu thức 24 : (3 ´ 2) có dạng như thế nào? + Khi thực hiện biểu thức này ta lần lượt tính như thế nào? + 3 & 2 trong biểu thức là gì? (thừa số của tích) + Nêu cách chia một số cho một tích? - HS nêu - HSTL - HS nêu kết luận – ghi vở 15’ Luyện tập: Bài 1: - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - GV yêu cầu HS tính giá trị biểu thức theo 3 cách khác nhau. - GV yêu cầu HS nhận xét bài của HS - GV đánh giá, kết luận Ví dụ: 50 : (2 ´ 5) = 50 : 2 : 5 50 : (2 ´ 5) = 50 : 5 : 2 50 :10 = 5 25 : 5 = 5 10 : 2 = 5 - 1 HS nêu - HS làm bài - 3 em giải vào phiếu - Dán kết quả & nêu cách tính Bài 2: Thực hiện phần a Hướng dẫn tương tự - GV ghi biểu thức: 60 : 15 & yêu cầu HS phân tích thành chia một số cho một tích: 60 : (3 ´ 5) - Các phép tính khác GV yêu cầu HS tự làm - GV yêu cầu chữa bài & nhận xét - HS nêu cách phân tích 15 = 3 ´ 5. HS tính - HS làm bài - 2 em chữa - Nhận xét Bài 3: Thực hiện phần a - GV yêu cầu HS đọc bài & làm bài C1: Số quyển vở 2 bạn mua: 3 ´ 2 = 6 (q) Giá tiền một quyển vở: 7200 : 6 = 1200 (đ) C2: Số tiền mỗi bạn phải trả: 7200 : 2 = 3600 (đ) Số tiền mỗi quyển vở: 3600 : 3 = 1200 (đ) - 1 em đọc -Tương tự - HS tự giải - 2 em chữa bài theo 2 cách - Nhận xét 5’ 3. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét giờ học - Dặn dò - HSLN

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_4_tuan_14_nam_hoc_2018_2019.docx