Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 19: Luyện tập - Năm học 2019-2020 - Trương Thị Bích Hảo

- Củng cố về chuyển đổi các đơn vị đo diện tích đã học.

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông.

2. Kĩ năng:

- Biết chuyển đổi thành thạo từ đơn vị diện tích lớn ra đơn vị nhỏ và ngược lại.

- So sánh diện tích và mật độ dân số một thành phố lớn.

- Liên hệ kiến thức toán học vào thực tiễn cuộc sống.

3. Thái độ:

- Yêu thích môn Toán.

4. Năng lực:

Rèn luyện cho HS: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.

5. Phẩm chất:

Cẩn thận, linh hoạt, nhạy bén trong tư duy.Tính toán chính xác, kiên trì.

II. Phương pháp, kĩ thuật dạy học

- Phương pháp, kĩ thuật: vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.

- Hình thức : cá nhân, nhóm, đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não.

- Phương tiện: bảng, phấn, máy chiếu.

 

docx7 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 248 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 19: Luyện tập - Năm học 2019-2020 - Trương Thị Bích Hảo, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT GV: Trương Thị Bích Hảo Thø năm ngµy 4 th¸ng 11 n¨m 2019 KẾ HOẠCH BÀI DẠY – LỚP 4 MÔN: TOÁN – Tuần 19 – Tiết 92 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Củng cố về chuyển đổi các đơn vị đo diện tích đã học. - Giải các bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị ki-lô-mét vuông. 2. Kĩ năng: - Biết chuyển đổi thành thạo từ đơn vị diện tích lớn ra đơn vị nhỏ và ngược lại. - So sánh diện tích và mật độ dân số một thành phố lớn. - Liên hệ kiến thức toán học vào thực tiễn cuộc sống. 3. Thái độ: - Yêu thích môn Toán. 4. Năng lực: Rèn luyện cho HS: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 5. Phẩm chất: Cẩn thận, linh hoạt, nhạy bén trong tư duy.Tính toán chính xác, kiên trì. II. Phương pháp, kĩ thuật dạy học - Phương pháp, kĩ thuật: vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập. - Hình thức : cá nhân, nhóm, đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não. - Phương tiện: bảng, phấn, máy chiếu. III. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 1. Giáo viên: SGK, máy chiếu, bảng nhóm, một số phần mềm dạy học... 2. Học sinh: Phiếu học tập. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Thời gian Nội dung các HĐ dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các HĐ dạy học tương ứng Đồ dùng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’ I. Khởi động TC: “Truyền điện” - GV phổ biến luật chơi. - Hs thực hiện theo ND sau: + Nêu các đơn vị diện tích đã học? + Hiểu thế nào là ki-lô-mét vuông? +Trong thực tế, khi nào người ta sử dụng đơn vị ki-lô-mét? ....... - HS xì điện nhau đặt câu hỏi và trả lời. Phiếu học tập 1’ II. Bài mới 1. Giới thiệu bài. GV nêu mục tiêu bài học Ghi bảng tên bài - HS lắng nghe - HS viết tên bài vào vở. 8’ 2.Luyện tập Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. MT: Củng cố cách chuyển đổi đv đo diện tích - Gọi hs đọc yc BT1 - GV gọi 1 hs lên chữa bài trên máy sử dụng phần mềm: Violet Slide : Bài tập 1 - 1HS đọc yc - Cả lớp làm BT vào phiếu 1 HS lên làm bài trên máy sử dụng PM: Violet Trao đổi, giao lưu về nội dung, kiến thức bài học. -Máy chiếu. Phiếu HT GV chốt: - Vậy khi đổi các đơn vị diện tích các con cần lưu ý điều gì? - Hai đv diện tích liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần? - Khi đổi những phép đổi có 2,3 đv diện tích thì đổi thế nào? -HSTL -HSTL -HSTL Bài 2: Tính diện khu đất HCN MT: Củng cố cách tính diện tích HCN theo đv diện tích ki-lô-mét vuông - Gọi hs đọc yc BT2 Slide : Bài tập 2 ? Bt cho biết gì? Bt hỏi gì? - YC HS làm BT trên phiếu - GV chọn 1 HS làm bảng nhóm. =>GVnx, chốt: - Giải bài toán này phải vận dụng kiến thức gì? -Nêu quy tắc và công thức DT hcn? GV ghi bảng: S = a x b -1hs đọc yc. -HSTL -HSTL Máy chiếu Phiếu học tập Mở rộng kiến thức: - Tăng chiều dài khu đất thêm 2 lần và cô giữ nguyên chiều rộng thì khi đó DT khu đất thay đổi như thế nào? Slide : Hình chữ nhật tăng 2 lần CD HSTL -Khi đó DT khu đất là bao nhiêu? Giải thích cách làm? -Nếu cô giữ nguyên CD của khu đất và giảm chiều rộng đi 2 lần thì DT khu đất thay đổi thế nào? Slide : Hình chữ nhật giảm 2 lần CR - Nhận xét qua 2VD -Nếu cùng tăng cả hai chiều Cd, Cr của khu đất 2 lần thì Dt tăng lên bao nhiêu lần? HSTL HSTL HSTL HSTL Bài 3: a/ Viết số đo diện tích của ba thành phố theo TT tăng dần. b/ Dựa vào BĐ trả lời câu hỏi. Slide : Bài tập 3 - YC hs đọc và nêu Y/C - YC hs làm BT phiếu - GV chữa bài: Gv chiếu lược đồ hành chính có hiện biểu tượng 3 TP: HN, ĐN, HCM. ? HS lên chỉ bản đồ và cho biết đó là những TP nào? HSTL Cả lớp làm phiếu. Máy chiếu MT: Củng cố cách so sánh các STN có kèm theo đv km2 và hs biết dựa vào BĐ cột để so sánh mật độ DS giữa ba thành phố. -GV chiếu diện tích 3 Tp. YC hs đọc dt 3 TP đó. - Sắp xếp DT của 3 Tp này theo TT tăng dần nào? - Yc giải thích cách làm? GV cung câp thêm thông tin về HN mở rộng, kết hợp sử dụng bản đồ. - Quan sát trên lược đồ hiện nay Dt thành phố nào lớn nhất? - Đọc lại thứ tự DT của 3 thành phố theo thứ từ lớn đến bé nào? HSTL HSTL HSTL HSTL Slide : Biểu đồ mật độ dân số - Đây là loại BĐ gì? - Biểu đồ cột này cho biết gì? - Hiểu thế nào là mật độ dân số? HSTL Máy chiếu 1HS điều hành chữa phần b GV nx, chốt: - HS chỉ vào biểu đồ đọc MĐDS của 3 TP năm 2017? - Năm 2017 MĐDS ở TP nào lớn nhất? -Vì sao ở HN mật độ DS năm 2017 lại nhỏ thấp hơn HN năm 1999 ko? -Nêu tác dụng của biểu đồ cột? HS lên bảng T bày Liên hệ thực tế *GV giới thiệu Long Biên - Quan sát biểu đồ cho biết mật độ DS ở quận LB là bao nhiêu ng/km2? Gv giới thiệu sơ lược về Quận LB III. Củng cố - Tiết toán LT hôm nay được củng cố và biết thêm những kiến thức gì? N xét tiết học. HSTL IV. Dặn dò - Dặn dò: Bài sau học về HBH, các con mang bộ đồ dùng Toán và xem trước cho cô về HBH có đặc điểm gì. HSlắng nghe Rút kinh nghiệm, bổ sung Họ và tên:.. Lớp 4A PHIẾU HỌC TẬP Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 530dm2 = ....cm2 13dm2 29cm2 = cm2 7km2 = ..m2 84 600cm2 =dm2 300dm2 =..m2 9 000 000m2 = ...km2 Bài 2: Tính diện tích khu đất hình chữ nhật, biết: a/ Chiều dài 5km, chiều rộng 4km b/ Chiều dài 8000m, chiều rộng 2km. c/ Chiều dài 3km, chiều rộng bằng chiều dài. Bài giải Bài 3 a/ Cho biết diện tích của ba thành phố theo số liệu năm 2002( lược đồ hình bên) Đọc và viết các số đo diện của ba thành phố theo thứ tự tăng dần. b/ Cho biết mật độ dân số chỉ số dân trung bình sinh sống trên diện tích 1km2. Biểu đồ dưới đây nói về mật độ dân số của ba thành phố lớn (theo số liệu năm 1999). -Thành phố nào có mật độ dân số lớn nhất? - Mật độ dân số ở Hà Nội gấp khoảng bao nhiêu lần mật độ dân số ở Đà Nẵng?

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_lop_4_tuan_19_luyen_tap_nam_hoc_2019_2020_truon.docx