Kế hoạch cá nhân môn Công nghệ Lớp 7

1/ Yêu cầu: ( Ghi những nội dung yêu cầu cơ bản của bộ môn mình phụ trách )

a/ Kiếnthức:

- Nắm được những tri thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của4 hiện tượng DT và BD

- Hiểu được mốiquan hệ giữaDTH vớiconngười và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vứcinh học, y học và chọn giống

- Giải thích mối liên hệ giữa các cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tôsinh thái và sinh vật

- Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm tính chất của chúng, đặc biệt la øquá trình chuyển hóa vật chất và nănglượng trong hệ sinh thái.

- Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiưêu cực của con người đưa đến sự suy thoái môi trường, từ đó ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân đối với việc bảo vệ môi trương.

b/ Kỹ năng:

- Kỹ năng sinh học: Tiếp tục phát triển kỹ năng quan sát, thí nghiệm. Học sinh tiến hành quan sát các tiêu bản dưới kính lúp. kính hiển vi, biết làm quen một số TN đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, quá trình sinh học hay môi trường.

- Kỹ năng tư duy: Tiếp tục phát triển kỹ năng tư duy thực nghiệm – quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lý luận ( phân tích, so sánh, tổng hợp, )

- Kỹ năng họ tập: Tiếp tục phát triển kỹ nưng học tập, đặc biệt là tự học: biết thu thập, xử lý thông tin, lậpbảng, biểu, sơ đồ, đồ thị làm việc cá nhân và làm việc theo nhóm.1

 

doc17 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 22/06/2022 | Lượt xem: 244 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kế hoạch cá nhân môn Công nghệ Lớp 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN: Họ và tên: ................. Ngày sinh: 16/05/1979 Năm vào ngành: 2002. Hệ đào tạo: Cao đẳng sư phạm Năm tốt nghiệp: 2002. Môn đào tạo: Sinh - Hóa. Trường Cao Đẳng Sư Phạm Bạc Liêu * Dạy môn: .......... .... * Chủ nhiệm lớp........... I/ CỞ XAY DỰNG KẾ HOẠCH CA NHÂN: 1/ Các căn cứ: ( căn cứ vào phương hướng, nhiệm vụ năm học của nhà trường ) - Căn cứ chỉ thị số 840/KH – PGD&ĐT ngày 20/8/2010 của PGD&ĐT TVT về việc thực hiện nhiện vụ năm học 2010 – 2011 - Căn cứ vào công văn số 900 /KH –PGD&ĐT về hướng dẫn nhiệm vụ GD-TH năm học 2010 – 2011 của PGD & ĐT huyện TVT. - Căn cứ kế hoạch số 134/KH – NH ngày 19/4/2010 của trường THCS Sông Đốc II về thực hiện kế hoạch nhiệm vụ năm học 2010 – 2011. - Căn cứ kế hoạch của tổ CM và PPCT, chuẩn kiến thức kĩ năng của môn học. 2/ Chất lượng các bộ môn của từng lớp: a) Năm học trước: Môn Lớp Số HS Trên trung bình Dưới trung bình Ghi chú SL % SL % b) Đầu năm học mới: Môn Lớp Số HS Trên trung bình Dưới trung bình Ghi chú SL % SL % II/ THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN: 1) Thuận lợi: Được sự chỉ đạo giúp đỡ nhiệt tình của BGH nhà trường trong giảng dạy. Sự quan tâm của các cấp chính quyền địa phương. Sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của thành viên trong tổ. Cơ sở vật chất, trang thiết bị đã đáp ứng (tối thiểu) cho công tác: Dạy – Học. 2/Khó khăn : Đời sống GV trong tổ còn gặp nhiều khó khăn như: Mới ra trường , xa nhà, kinh tế thiếu thốn, nơi ở chưa ổn định. Giáo viên còn yếu về tay nghề nên gặp nhiều khó khăn trong giảng dạy. Trang thiết bị dạy học còn thiếu . III/ YÊU CẦU, BIỆN PHÁP, CHỈ TIÊU: 1/ Yêu cầu: ( Ghi những nội dung yêu cầu cơ bản của bộ môn mình phụ trách ) a/ Kiếnthức: Nắm được những tri thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của4 hiện tượng DT và BD Hiểu được mốiquan hệ giữaDTH vớiconngười và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vứcinh học, y học và chọn giống Giải thích mối liên hệ giữa các cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tôsinh thái và sinh vật Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm tính chất của chúng, đặc biệt la øquá trình chuyển hóa vật chất và nănglượng trong hệ sinh thái. Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiưêu cực của con người đưa đến sự suy thoái môi trường, từ đó ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân đối với việc bảo vệ môi trương. b/ Kỹ năng: Kỹ năng sinh học: Tiếp tục phát triển kỹ năng quan sát, thí nghiệm. Học sinh tiến hành quan sát các tiêu bản dưới kính lúp. kính hiển vi, biết làm quen một số TN đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, quá trình sinh học hay môi trường. Kỹ năng tư duy: Tiếp tục phát triển kỹ năng tư duy thực nghiệm – quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lý luận ( phân tích, so sánh, tổng hợp, ) Kỹ năng họ tập: Tiếp tục phát triển kỹ nưng học tập, đặc biệt là tự học: biết thu thập, xử lý thông tin, lậpbảng, biểu, sơ đồ, đồ thị làm việc cá nhân và làm việc theo nhóm.1 c/ Thái độ: Củng cố niềmtin vào khảnăng khoahọc hiện đại trongviệc nhậnthức bảnchất và quy luật của các hiện tượng sinh học Có ý thức vận dụng các tri thức, kỹ năng học được vào cuộc sống, lao động học tập Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách của Đảng và Nhà nước về dân số và môi trường. 2/ Biện pháp a). Giáo viên: Soạn bài đầy đủ, đúng chương trình, soạn theo phương pháp tích cực hoá hoạt động của học sinh Giảng giải nhiệt tình, gắn liền bài học với việc hiện tượng tự nhiên để giải thích. Sử dụng triệt để các đồ dùng dạy học Tiến hành dự giờ thường xuyên để nâng cao chất lượng bài giảng Thường xuyên kiểm tra bài của học sinh Luôn khuyến khích, động viên, nhắc nhở các em học tập cho tốt Đổi mới phương pháp giảng dạy b)Học sinh: - Thường xuyên đi học đầy đủ và đúng giờ - Chấp hành tốt các nội quy – quy chế của nhà trường đề ra - Tích cực học tập, khai thác triệt để nội dung SGK cung cấp - Làm bài tập đầy đủ để vận dụng những kiến thức đã học - Chú ý thảo luận nhóm có hiệu quả, xây dựng phương pháp có hiệu quả học tập hợp lý với bộ môn 3) Chỉ tiêu Môn Lớp Số HS Học kỳ I ( TB trở lên ) Học kỳ II ( TB trở lên ) Cả năm ( TB trở lên ) Ghi chú SL % SL % SL % KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN CÔNG NGHỆ 7 TT chương Số tiết thức tự theo PPCT Mục đích yêu cầu chung của chương trình Chuẩn bị của GV ( kiến thức, thiết bị ) Phương pháp dạy Phân phối thời gian Ghi chú ( kiểm tra 1 tiết, 15 phút ) Từ tiết: .. Đến dạy tuần lễ từ ngày . đến Phần I: TRỒNG TRỌT Bài 1 Tiết 1 Vai troø , nhieäm vuï cuûa troàng troït + Troàng troït coù vai troø gì ñoái vôùi neàn kinh teá + Nhieäm vuï cuûa troàng troït vaø moät soá bieän phaùp thöïc hieän 1. Kiến thức: - Vai trò của trồng trọt - Nhiệm vụ của trồng trọt - Để thực hiện nhiệm vụ cưa trồng trọt cần thực hiện những biện pháp gì 2. Thiết bị: Baûng phuï luïc veà nhieäm vuï vaø bieän phaùp ñeå thöïc hieän nhieäm vuï troàng troït. - Tröïc quan - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Töø tieát 1 ñeán tieát 3 Tuaàn 1 töø ngaøy 23thaùng 8 ñeán tuaàn 2 ngaøy 28thaùng 8 Bài 2 Tiết 2 - Khái niệm về đất trồng và thành phần cơ giới của đất . 1. Kiến thức: - Đất trồng là gì . Vai trò của đất đối với cây trồng -Đất gồm những thành phần gì 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp Bài 3 Tiết 3 Biết được thành phần cơ giới của đất. Hiểu được thế nào là đất chua , kiềm, trung tính. Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất. Hiểu được độ phì nhiêu của đất. 1. Kiến thức: - Thành phần cơ giới của đất là gì. Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất - khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất 2. Thiết bị: bảng phụ - Tröïc quan - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà - Nêu và đặt tình huống có vấn đề Bài 6 Tiết 4 - Hiểu được ý nghĩa , tác dụng của sử dụng đất hợp lý - Biết các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất 1. Kiến thức: - Vì sao phải sử dụng đất hợp lí - Các biện pháp cải tạo và bảo vệ đất 2. Thiết bị: bảng phụ - Tröïc quan - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Bài 7 Tiết 5 - Thế nào là phân bón, các loại phân bón thường dùng. - Hiểu được tác dụng của phân bón trong trồng trọt. 1. Kiến thức: - Phân bón là gì - Tác dụng của phân bón 2. Thiết bị: Bảng phụ - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Tröïc quan - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Chương I : ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT TRỒNG TRỌT Bài 8 Tiết 6 - Phân biệt được một số loại phân bón thông thường. - Rèn luyện kỹ năng quan sát , phân tích. Rèn luyện ý thức đảm bảo an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1. Kiến thức: - Phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không hòa tan 2. Thiết bị: Dụng cụ:+ Mỗi nhóm hs: 4-5 mẫu phân bón.2ống nghiệm thuỷ tinh.1 đèn cồn.1 kẹp gắp than, diêm - Tröïc quan - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Từ tiết 4 đến tiết 8 Từ tiết 9 đến tiết 12 Tuần 2 từ ngày 30 tháng 8 đến tuần 4 ngày 18 tháng 9 Tuần 5 từ ngày 20 tháng 9 đến tuần 6 ngày 2 tháng 10 Bài 9 Tiết 7 - Biết được các cách bón phân. - Biết được cách sử dụng các loại phân bón thông thường. Biết được cách bảo quản các loại phân bón. 1. Kiến thức: - Cách bón phân, cách sử dụng các loại phân bón thông thường, bảo quản các loại phân bón thông thường 2. Thiết bị: bảng phụ - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà Bài 10 Tiết 8 Hiểu được vai trò của giống cây trò của giống cây trồng và các p2 chọn tạo giống cây trồng. Có ý thức quý trọng và bảo vệ các giống cây trồng quý hiếm trong sản xuất ở địa phương 1. Kiến thức: - Vai trò của giống cây trồng - Tiêu chí của giống cây trồng tốt - P2 chọn tạo giống cây trồng 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Bài 11 Tiết 9 - Hiểu được qui trình sản xuất giống cây trồng. - Biết cách bảo quản hạt giống. Có ý thức bảo vệ tài nguyên môi trường. 1. Kiến thức: - Sản xuất giống cây trồng - Bảo quản hạt giống cây trồng 2. Thiết bị: sơ đồ sx giống cây trồng - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà Kiểm tra 15 phút Bài 12 Tiết 10 - Biết được tác hại của sâu, bệnh. - Hiểu được khái niệm về côn trùng và bệnh cây. Nhận biết được các dấu hiệu của cây khibị sâu, bệnh phá hoại. 1. Kiến thức: - Tác hại của sâu bệnh - Khái niệm về côn trùng và bệnh cây 2. Thiết bị: tranh những dấu hiệu của cây bị hại - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà - Thảo luận nhóm Bài 13 Tiết 11 - Biết được các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại. - Hiểu được các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại. Có ý thức bảo vệ cây xanh. 1. Kiến thức: - Nguyên tắc phòng trừ sâu bênh hại - Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Đàm thoại - Dieãn giaûi - Thaûo luaän ñeà - Thảo luận nhóm Bài 14 Tiết 12 - Nhận biết được một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại. Có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường sinh thái. 1. Kiến thức: - Nhận biết nhãn hiệu thuốc trừ sâu, bệnh hại - Quan sát một số dạng thuốc 2. Thiết bị: Dạng bột. Dạng bột thấm nước.Dạng hạt.Dạng sữa. Một số nhãn hiệu thuốc của 3 nhóm độc. - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Chương II Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt Bài 15 Tiết 13 - Mục đích và yêu cầu kĩ thuật làm đất, bón phân lót cho cây trồng. 1. Kiến thức: -Làm đất nhằm mục đích gì -Các công việc làm đất -Bón phân lót 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Töø tieát 13 ñeán tieát 17 Tuaàn 7 töø ngaøy 4 thaùng 10 ñeán tuaàn 9 ngaøy 20 thaùng 10 Bài 16 Tiết 14 - Biết được mục đích kiểm tra, xử lí hạt giống và các căn cứ để xác định thời vụ. 1. Kiến thức: -Thời vụ gieo trồng -Kiểm tra và xử lí hạt giống -Phương pháp gieo trồng 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Đàm thoại - Vấn đáp - Giảng giải Bài 17 Tiết 15 - Bieát caùch xöû lí haït gioáng baèng nöôùc aám. - Laøm ñöôïc caùc thao taùc xöû lí haït gioáng ñuùng quy ñònh. 1. Kiến thức: Xử lí hạt giống bằng nước ấm 2. Thiết bị: Mẫu hạt lúa, ngô, nhiệt kế, phích nước nóng, chậu, rổ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 18 Tiết 16 - Bieát caùch xaùc ñònh söùc naåy maàm vaø tæ leä naåy maàm cuûa haït gioáng. - Laøm ñöôïc caùc böôùc ñuùng quy trình. 1. Kiến thức: Xaùc ñònh söùc naåy maàm vaø tæ leä naåy maàm cuûa haït gioáng. 2. Thiết bị: Lúa, hạt ngô, đĩa patri, khay men hay gỗ, giấy thấm nước, vải thô hoặc bông - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 19 Tiết 17 - Hiểu được mục đích và nội dung các biện pháp chăm sóc cây trồng. - Hình thành ý thức làm việc có khoa học. 1. Kiến thức: - Tỉa dặm cây, làm cỏ , vun xới, tưới tiêu nước, bón phân thúc 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Bài 20 Tiết 18 - Hiểu được mục đích và yêu cầu của các phương pháp thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản. - Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào giúp đỡ gia đình. 1. Kiến thức: - Thu hoạch, bảo quản ,chế biến 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Đàm thoại - Giảng giải Bài 21 Tiết 19 - Hs hiểu được thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ. - Hiểu được tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ trong trồng trọt 1. Kiến thức: - Luôn canh, xen canh, tăng vụ - Tác dụng của Luôn canh, xen canh, tăng vụ 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Đàm thoại - Giảng giải Từ tiế 18 đến tiết23 Tiết 20 KIỂM TRA 1 TIẾT Kiểm tra 45 phút Phần II :Lâm nghiệp Bài 22 Tiết 21 - Hs biết được vai trò quan trọng của rừng. - Hiểu được nhiệm vụ trồng rừng ở nước ta. Có ý thức bảo về rừng và tích cực trồng rừng 1. Kiến thức: - Vai trò của rừng và trồng rừng - Nhiệm vụ trồng rừng của nước ta 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Đàm thoại - Giảng giải Từ tiết 24 đến tiết 28 Tuần 9 từ ngày 20 tháng 10 đến tuần 12 ngày 10 tháng 11 Bài 28 Tiết 22 - Phân biệt được các hình thức khai thác rừng. - Hiểu được điều kiện khai thác rừng ở nước ta hiện nay. - Biết các biện pháp phục hồi rừng. 1. Kiến thức: - Các loại khai thác rừng - Điều kiện áp dụng khai thác rừng hiện nay ở Việt Nan - Phục hồi rừng sau khai thác 2. Thiết bị: - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Đàm thoại - Giảng giải Bài 29 Tiết 23 - Hs hiểu được ý nghĩa của việc bảo vệ và khoanh nuôi rừng. - Biết được các mục đích, biện pháp bảo vệ rừng, khoanh nuôi rừng. 1. Kiến thức: - Ý nghĩa ,mục đích bảo vệ rừng - Khoanh nuôi phục hồi rừng 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Đàm thoại - Giảng giải Phần III: Chăn nuôi . Chương I: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi Bài 30 Tiết 24 - HS hiểu được vai trò của ngành chăn nuôi. - Biết được nhiệm vụ của ngành chăn nuôi. - Có ý thức học kĩ thuật chăn nuôi. 1. Kiến thức: - Vai trò của chăn nuôi - Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Bài 31 Tiết 25 - Hs hiểu được khái niệm về giống vật nuôi. - Biết cách phân loại giống vật nuôi. - Hiểu được vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi. 1. Kiến thức: - Khái niệm về giống vật nuôi - Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi 2. Thiết bịBảng phụ - Trực quan - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Thuyết trình - Giảng giải Bài 32 Tiết 26 - Hiểu được khái niệm, đặc điểm về sự sinh trưởng và phát dcụ của vật nuôi. - Hiểu đượccác yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi. 1. Kiến thức: - Khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi - Đặc điểm của sự sinh trưởng và phát dục - các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục 2. Thiết bị: tranh, ảnh - Trực quan - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Thuyết trình - Giảng giải Bài 33 Tiết 27 - Hs hiểu được khái niệm về chọn lọc giống vật nuôi. - Biết được một số phương pháp chọn lọc giống và quản lí giống vật nuôi 1. Kiến thức: - Khái niệm về chọn giống vật nuôi - Phương pháp chọn giống vật nuôi - Quản lí giống vật nuôi 2. Thiết bị: - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Thuyết trình - Giảng giải - Minh họa Từ tiết 29 đến tiết 32 Tuần 12 từ ngày 10 tháng 11 đến tuần 14 ngày 27 tháng 11 Tuần 15 từ ngày 29tháng 11 đến tuần 16 ngày 11 tháng 12 Bài 34 Tiết 28 - Biết được thế nào là chọn phối và các pp chọn phối giống vật nuôi. - Hiểu được khái niệm và pp nhân giống thuần chủng vật nuôi 1. Kiến thức: - Chọn phối - Nhân giống thuần chủng 2. Thiết bị: Bảng phụ - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Thuyết trình - Giảng giải - Minh họa Bài 35 Tiết 29 - Phân biệt được một số giống gà qua quan sát ngoại hình. - Phân biệt được pp chọn gà mài đẻ trứng dựa vào 1 vài chiều đo đơn giản. 1. Kiến thức: Nhận biết và chọn một số gà qua quan sát ngoại hình và đo các chiều. 2. Thiết bị :Mô hình gà Lơ go, gà Ri, gà ta vangd, gà Hồ. Thước - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Kiểm tra 15 phút Bài 36 Tiết 30 - Nhận biết được một số giống lợn. - Rèn luyện kĩ năng quan sát. 1. Kiến thức: Nhận biết và chọn một số giống lợn qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều 2. Thiết bị:Mô hình lợn Lanđơ rát, lợn Đại Bạch, lợn Móng cái, lợn ỉ,Thước dây - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 37 Tiết 31 - Tìm hiểu nguồn gốc và thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi. - Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi 1. Kiến thức: - Nguồn gốc thức ăn vật nuôi - Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Chương II. Quy trình sản xuất và bảo vệ trong chăn nuôi Bài 38 Tiết 32 - Hiểu được vai trò của chất dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi. - Biết thức ăn được vật nuôi tiêu hoá như thế nào. 1. Kiến thức: - Thưc ăn được tiêu hóa và hấp thụ như thế nào - Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn 2. Thiết bị: Bảng phụ - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Thuyết trình - Giảng giải - Minh họa Tiết 33 - Hệ thống hoá cho HS những kiến thức cơ bản phần trồng trọt , lâm nghiệp, chăn nuôi - Ôn tập 1 số vấn đề cơ bản để KT_ HKI 1. Kiến thức: - Trồng trọt - Lâm nghiệp - Chăn nuôi - Câu hỏi ôn tập 2. Thiết bị: - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà Tiết 34 KIỂM TRA HỌC KÌ I Kiểm tra học kì I Bài 39 Tiết 35 - Hiểu được mục đích và biết được pp chế biến và dự trử thức ă cho vật nuôi. - Biết cách vận dụng lí thuyết vào thực tiễn 1. Kiến thức: - Mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn - các phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Từ tiết 33 đến tiết * Từ tiết * đến tiết 39 Tuần 17 từ ngày 13 tháng 12 đến tuần 19 ngày 29 tháng 12 Tuần 19 từ ngày 30 tháng 12 đến tuần 22 ngày 22 tháng 01 Bài 40 Tiết 36 - Biết được một số pp sản xuất các loại thức ăn vật nuôi. - Rèn luyện ý thức làm việc khoa học. 1. Kiến thức: - Phân loại thức ăn - một số phương pháp sản xuất thức ăn bằng protein, gluxit, thức ăn thô xanh 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Bài 41 Tiết * - Biết được pp chế biến bằng nhiệt đối với các loại thức ăn họ đậu để sử dụng cho vật nuôi. 1. Kiến thức: - Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt 2. Thiết bị: Đậu tương, đậu mèo, cối chầy ,rổ rá, khay men, bếp dầu. Bột ngô, bánh men rượu, cân rôbecvan, vải , nilon sạch - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 42 Tiết * - Biết sử dụng bánh men rượu để chế biến các loại thức ăn giàu tinh bột, làm thức ăn cho vật nuôi. - Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc, lao động cẩn thận, chính xác, đảm bảo an toàn lao động. 1. Kiến thức: Chế biến thức ăn cho vật nuôi bằng gluxit , bằng men. 2. Thiết bị: Thức ăn ủ xanh.. Thức ăn ủ men rượu sau 24h. Dụng cụ: bát sứ, panh, đũa thuỷ tinh, giấy đo Ph, nhiệt kế. - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 44 Tiết 37 - Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm cho học sinh - Hiểu được vai trò và những yếu tố cần có để chuồng nuôi hợp vệ sinh. - Hiểu được vai trò, các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi. Có ý thức bảo vệ môi trường sinh thái. 1. Kiến thức: - Chuồng nuôi - Vệ sinh phòng bệnh 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Kieåm tra 15 phuùt Bài 45 Tiết 38 - Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm cho học sinh - Hiểu được những biện pháp chủ yếu trong nuôi dưỡng và chăm sóc đối vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản. Có ý thức lao động cần cù chịu khó trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi 1. Kiến thức: - Chăn nuôi vật nuôi non - Chăn nuôi vật nuôi đực giống - Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Bài 46 Tiết 39 - Biết được những nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi - Biết được những biện pháp chủ yếu để phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Có ý thức lao động cần cù chịu khó trong việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật 1. Kiến thức: - Khái niệm về bệnh - Nguyên nhân sinh ra bệnh - Phòng trị bệnh cho vật nuôi 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giảiđề Từ tiết 40 đến tiết 43 Tuần 23 từ ngày 24 tháng 1 đến tuần 26 ngày 5 tháng 03 Bài 47 Tiết 40 - Biết được khái niệm và tác dụng của vác xin - Biết được cách sử dụng vác xin để phòng bệnh cho vật nuôi Có ý thức lao động cần cù chịu khó trong việc phòng bệnh cho vật nuôi 1. Kiến thức: - Tác dụng của vacxin - Một số điều cần chú ý khi sử dụng vacxin 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Bài 48 Tiết 41 - Phân biệt được một số loại vắc xin phòng bệnh cho gia cầm - Biết được cách sử dụng vác xin niu cát sơn để phòng bệnh cho gà. Có ý thức lao động cần cù chịu khó, chính xác, an toàn lao động 1. Kiến thức: Nhận biết một số loại vắc xin phòng bệnh cho gia cầm và phương pháp sử dụng vắc xin niu cát xơn phòng bệnh cho gà 2. Thiết bị: vắc xin cho gia cầm, bơm tiêm, kim tiêm, panh kẹp khay men, bông thấm nước, mô hình con gà - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Tiết 42 KIỂM TRA 1 TIẾT Bài 49 Tiết 43 - Hiểu được vai trò của nuôi thuỷ sản - Biết được một số nhiệm vụ chính của nuôi thuỷ sản. Có ý thức lao động cần cù chịu khó, chính xác, an toàn lao động. 1. Kiến thức: - Vai trò của nuôi thủy sản - Nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải Phần IV Thủy Sản. Chương I .Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi Chương II. Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong nuôi thủy sản Bài 50 Tiết 44 - 45 - Nêu được một số đặc điểm của nước nuôi thuỷ sản - Nêu được một số tính chất vật lý học, khoa học, sinh học của nước ao. - Biết được các biện pháp cải tạo nước và đáy ao.Nêu được một số đặc điểm của nước nuôi thuỷ sản 1. Kiến thức: - Đặc điểm của nước nuôi thủy sản - Tính chất của nước nuôi thủy sản - Biện pháp cải tạo nước, đất đáy ao 2. Thiết bị: Chuẩn bị nước, dụng cụ đo đĩa xếch si - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải - Minh họa Từ tiết 44 đến tiết 48 Từ tiết 49 đến tiết * Tuần 27từ ngày 7 tháng 3 đến tuần 31 ngày 10 tháng 04 Tuần 32từ ngày 11 tháng 4đến tuần 37 ngày 21 tháng 05 Bài 51 Tiết 46 - Xác đinh được nhiệt độ, độ trong và độ PH của nước nuôi thuỷ sản. - Có ý thức làm việc chính xác, khoa học Có ý thức ham học hỏi, an toàn vệ sinh khi lao động. 1. Kiến thức: Xác định nhiệt độ, độ trong và độ ph của nước nuôi thuỷ sản 2. Thiết bị: Chuẩn bị thùng nước, dụng cụ đo đĩa xếch si, nhiệt kế, thang màu pH chuẩn, giấy đo pH - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 52 Tiết 47 - Biết được các loại thức ăn của cá và phân biệt sự khác nhau giữa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên. - Hiểu được mối quan hệ về thức ăn của cá. 1. Kiến thức: - Những loại thức ăn của tôm cá - Quan hệ về thức ăn 2. Thiết bị: Sơ đồ, bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải - Minh họa Kiểm tra 15 phút Bài 53 Tiết 48 - Biết phân biệt được một số loại thức ăn chủ yếu cho cá - Phân biệt được thức ăn tự nhiên và thức ăn nhân tạo - Có ý thức quan sát tỉ mỉ trong việc nhận biết các loại thức ăn. Hiểu được mối quan hệ về thức ăn của 1. Kiến thức: Quan sát để nhận biết các loại thức ăn 2. Thiết bị: Kính hiển vi, lọ đựng mẫu nước có chứa sinh vật phù du, lam, la mem, các mẫu thức ăn - Trực quan - Nêu và đặt tình huống có vấn đề - Thực hành thí nghiệm Bài 54 Tiết 49 - Biết được kỹ thuật chăm sóc tôm, cá - Hiểu được cách quản lý ao nuôi Biết phương pháp phòng và trị bệnh cho tôm, cá. 1. Kiến thức: - Chăm sóc tôm cá - Quản lí . Một số phương pháp phòng và trị bệnh cho tôm, cá 2. Thiết bị: Bảng phụ - Trực quan - Thuyết trình - Thảo luận nhóm - Vấn đáp - Giảng giải - Minh họa Bài 55 Tiết 50 - Biết được các phương pháp thu hoạch - Biết được các phương pháp bảo quản sản phẩm thuỷ sản - Biết được các phương pháp chế biến thuỷ sản. 1. Kiến thức: - Thu hoạch - Bảo quản - Chế biến 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Vấn đáp - Giảng giải - Minh họa Tiết 51 Ôn Tập Tiết 52 KIỂM TRA HỌC KÌ II Kiểm tra 45 phút Tiết 53 Tiết * - Hiểu được ý nghĩa của việc bảo vệ môi trường và nguồn lợi thuỷ sản - Biết được một số biện pháp bảo vệ môi trường và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản - Có ý thức bảo vệ môi trường sống và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. 1. Kiến thức: - ý nghĩa - Một số biện pháp bảo vệ môi trường - Bảo vệ nguồn lợi thủy sản 2. Thiết bị: bảng phụ - Trực quan - Neâu vaø ñaët tình huoáng coù vaán ñeà - Vấn đáp - Giảng giải - Minh họa

File đính kèm:

  • docke_hoach_ca_nhan_mon_cong_nghe_lop_7.doc