Trắc nghiệm Hóa học Lớp 11 cơ bản và nâng cao - Chương 6: Hiđrocacbon không no

1. Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hidro?

 A. 2 B. 3 C. 5 D. 6

2. Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân của ôlêfin?

 A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

3. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8 tác dụng với Brom( dung dịch)?

A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất

4. Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là

A. metylbut-2-en B. pent-3-en C. pent-2-en D. but-2-en

5. Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây?

 A. Đề hidro hoá etan

B. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170OC.

 C. Crackinh butan.

D. Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 07/07/2022 | Lượt xem: 537 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Trắc nghiệm Hóa học Lớp 11 cơ bản và nâng cao - Chương 6: Hiđrocacbon không no, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chương 6 : HIĐRÔCACBON KHÔNG NO BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo đều tác dụng được với hidro? A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 2. Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân của ôlêfin? A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 3. Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C4H8 tác dụng với Brom( dung dịch)? A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất 4. Anken CH3CH=CHCH2CH3 có tên là A. metylbut-2-en B. pent-3-en C. pent-2-en D. but-2-en 5. Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây? A. Đề hidro hoá etan B. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H2SO4, 170OC. C. Crackinh butan. D. Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO3. 6. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử , phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử anken A. Tăng dần B. giảm dần C. không đổi D. biến đổi không theo quy luật 7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankin. A. Tăng dần B. Giảm dần C. Không đổi D. Biến đổi không theo quy luật 8. Có bao nhiêu đồøng phân công thức cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8? ( không kể đp hình học) A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 9. Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO2 có thể dẫn hỗn hợp vào: A. dd Natrihidroxit B. dd axit H2SO4 C. dd nước brom D. dd HCl 10. Cho biết tên của hợp chất sau theo IUPAC : A. 1-Clo-4-Etylpent-4-en B. 1-clo-4-metylenhexan C. 2-etyl-5-Clopent-1-en D. 5- Clo-2-etylpent-1-en 11. Trong số các anken C5H10 đồng phân cấu tạo của nhau, bao nhiêu chất có cấu tạo hình học ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 12.Những hợp chất nào sau đây cĩ thể cĩ đồng phân hình học (cis-trans) : CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II) ; CH3CH = C(CH3)2 (III), (IV) ; (V) A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V) C. (III), (IV) D. (II), III, (IV), (V) 13. Đốt cháy hoàn toàn 5,4g ankađien X thu được 8,96 lít khí CO2 ( đktc) . Công thức phân tử của X là A. C4H4 B. C4H8 C.C4H6 D. C4H10 14. Cho 2,24 lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm axetilen và êtilen sục chậm qua dung dịch AgNO3 trong NH3 (lấy dư ) thấy có 6g kết tủa. % thể tích của khí êtilen trong hỗn hợp bằng A. 75% B. 40% C.50% D. 25% 15. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm ankin X và hidrocacbon Y mạch hở có cùng số nguyên tử C, thu được sản phẩm cháy có thể tích hơi nước bằng thể tích khí CO2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Y thuộc loại A.ankin B. anken C. xicloankan D. ankan 16. Khi propin tác dụng với brom trong dung dịch tạo thành chất X trong đó % khối lượng C bằng 18% . CTPT X là : A. C3H4Br4 B. C3H4Br2 C.C3H3Br D. C3H4Br 17. Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo của nhau khi cộng hidro đều tạo thành 2- metylbutan? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 18. Các anken đồng phân hình học của nhau A. Giống nhau về tính chất hoá học, khác nhau về một vài tính chất vật lý. B. Giống nhau về tính chất vật lý, khác nhau về một vài tính chất hoá học . C. khác nhau về tính chất hoá học và một vài tính chất vật lý. D. Giống nhau về tính chất hoá học và tính chất vật lý. 19. Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:              CH2 = CHCH2CH3 + HCl → ?. A. CH3 CHClCH2CH3. B. CH2 = CHCH2CH2Cl. C. CH2 ClCH2CH2CH3. D. CH2 = CHCHClCH3. 20. Hidrocacbon A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Biết MA = 2MB. A và B thuộc dãy đồng đẳng nào? A. Anken hoặc xicloankan B. Aren C. Có thể thuộc bất kỳ dãy nào. D. Anken 21. Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với dd brom thu được sản phẩm có khối lượng lớn hơn khối lượng anken là A. 0,8 g B. 10,0g C. 12,0 g D. 16,0g 22. Anken X tác dụng với nước (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau. d/N2 = 2,00. Tên của X là A. iso-penten B. but-1-en C. but-2-en D. pent-1en 23. Anken Y tác dụng với dd brom tạo thành dẫn suất đibrom trong đó % khối lượng C bằng 17,82 %. CTPT Y là A. C3H6 B.C4H8 C. C4H10 D. C5H10 24. Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít một anken X (đktc) thu được 5,60 lít khí CO2 (đktc). CTPT X là: A. C3H6 B.C4H8 C. C4H10 D. C5H10 25. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm anken X và hidrocacbon Y thu được 5,56 lít khí CO2 ( đktc) và 5,40 g nước. Y thuộc loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng. A.CnH2n B.CnH2n-2 C. CnH2n+2 D. CnH2n-4 26. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 27. Có bao nhiêu đồng phân của ankin nhau khi cộng hidro dư, xúc tác niken, to tạo thành 3-metyl hexan? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 28. Có bao nhiêu chất mạch hở đồng phân cấu tạo (gồm ankin và ankađien liên hợp) có cùng CTPT C5H8 ? A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất 29. Ankađien là đồng phân cấu tạo của: A. ankan B. anken C. ankin D. xicloankan 30. Cho công thức cấu tạo: CH2=CH-CH=CH-CH3. Tên gọi nào sau đây là phù hợp với CTCT đó? A. pentadien B. penta-1,3-dien C. penta-2,4-dien D. isopren 31. Cho sơ đồ p/ư: metan à X à Y à Z à CaosuBuNa. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp? A. X : etylen , Y : buten-1, Z: buta-1,3 -dien B. X: metylclorua , Y: etylen , Z : butadien-1,3 C. X : etin , Y : vinylaxetylen , Z : buta-1,3-đien D. X : metylenclorua , Y : etan, Z: buten-2 32. Số ankin ứng với cơng thức phân tử C6H10 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là: A. 1. B. 2 C. 3. D. 4 33. Trong phân tử ankin X, hidro chiếm 11,765% khối lượng . Công thức phân tử của X là : A. C2H2 B. C3H4 C. C4H6 D. C5H8 34. Đốt cháy hoàn toàn 1,3g ankin X thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) . Công thức phân tử của X là : A. C2H2 B. C3H4 C.C4H6 D. C5H8 35. Đốt cháy 1 số mol như nhau của 3 hidrôcacbon A, B, C thu được lượng CO2 như nhau, còn tỉ lệ số mol CO2 và H2O đối với A, B, C lần lượt là 0,5: 1:1,5. CTPT của A, B, C A. CH4, C2H6, C3H8 B. C2H4, C3H6, C4H8 C. C2H2, C2H4, C2H6 D. C2H6, C2H4, C2H2 36. Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi cộng hiđro tạo thành butan? A. 2 B. 3 C.5 D. 6 37. Tecpen là tên gọi nhĩm hiđrơcacbon khơng no thường cĩ cơng thức chung là . A. (C4H8)n , n > 2 B. (C5H10)n, n > 2 C. (C4H6)n , n > 2 D. (C5H8)n, n > 2

File đính kèm:

  • doctrac_nghiem_hoa_hoc_lop_11_co_ban_va_nang_cao_chuong_6_hidro.doc