Giáo án Hình học 8 Tuần 29 Tiết 53 Bài 1 Ôn tập chương III tam giác đồng dạng

I/ Lý thuyết

1/ Định lý Talét

Định lý thuận

Định lý đảo

Hệ quả

 

ppt17 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 08/06/2015 | Lượt xem: 589 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học 8 Tuần 29 Tiết 53 Bài 1 Ôn tập chương III tam giác đồng dạng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
I/ Lý thuyết1/ Định lý Talét2/ Tính chất đường phân giác trong tam giác3/ Tam giác đồng dạngĐịnh lý thuậnĐịnh lý đảoHệ quảc.c.cg.gc.g.cTuần 29 _ Tiết 53 _ Bài 1ôn tập chương iiiTHCS PHƯỚC HƯNG NGUYỄN HỮU THẢO email: pvhuuthao@gmail.comĐịnh lý thuậnAB’C’CBGTKL1/Định lý TalétChọn đáp án đúng:Độ dài đoạn thẳng AN trong hình vẽ sau là:ANMCB249AN=2AN=3AN=4AN=5 A B C DĐịnh lý đảoAB’C’CBGTKLB’C’//BCChú ý: Định lý Talét đảo là một cách chứng minh hai đường thẳng song songHệ quảAB’C’CBGTKLChú ý: Định lý vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.BABAC’B’CC’B’C2/ Tính chất đường phân giác trong tam giác((Tam giác ABC có:AD là phân giácGTKLChú ý: định lý vẫn đúng với tia phân giác của góc ngoài tam giác((DCBAĐộ dài đoạn thẳng DC trong hình vẽ trên là684,5A. CD=4D. CD=7B. CD=5C. CD=63/ Tam giác đồng dạng* Tam giác thườngc.c.cg.gc.g.c* Tam giác vuôngc.cg.g* Tính chấtTỉ số hai đường cao, hai đường trung tuyến, hai đường phân giác tương ứng, tỉ số chu vi tương ứng hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạngTỉ số diện tích tương ứng hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạngII/ Bài tậpCác câu hỏi thường gặp:+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng+ áp dụng các tính chất của tam giác đồng dạng để tính toán+ áp dụng các tính chất của tam giác đồng dạng để chứng minh các yếu tố khác...1/ bài tập 1 Tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. góc ABD bằng góc ACD. Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng AD và BC . CMR: a) Tam giác AOB đồng dạng với tam giác DOC b) Tam giác AOD đồng dạng với tam giác BOC c) EA.ED=EB.ECEOADCB((Xét AOB và DOC có: ABO=DCO( giả thiết) AOB=DOC( đối đỉnh)vậy AOB DOC ( g.g)EOADCB(( AOB DOC (phần a) ta có mà AOD=BOC nên AOD BOC (c.g.c)b)Chứng minh tam giác AOD đồng dạng với tam giác BOC Xét EAC và EBD có: E chung ECA=EDB( AOD BOC)Vậy EAC EBD (g.g)=>  EA.ED=EB.ECEOADCB((c) CMR: EA.ED=EB.ECbài tập 2 Cho tam giác cân ABC ( cân tại A)các đường phân giác góc B và góc C cắt AC tại D và AB tại E. a) Chứng minh DE// BC b) Cho BC=a, AB=AC=b tính DE theo a và b((((EDCBA((((EDCBA ta có BD là phân giác góc B nên:CE là phân giác góc C nên:mà AB=AC (3)Từ (1), (2), (3) ta có:Vậy ED//BC( định lý Talét đảo)a) CM: ED// BC((((EDCBAEDADTính EDabTiết 52: Ôn tập chương 3I/ Lý thuyết1/ Định lý Talét2/ Tính chất đường phân giác trong tam giác3/ Tam giác đồng dạngĐịnh lý thuậnĐịnh lý đảoHệ quảc.c.cg.gc.g.cII/ Bài tậpCác câu hỏi thường gặp:+ Chứng minh hai tam giác đồng dạng+ áp dụng các tính chất của tam giác đồng dạng để tính toán+ áp dụng các tính chất của tam giác đồng dạng để chứng minh các yếu tố khác...Hướng dẫn về nhà Xem lại toàn bộ lý thuyếtxem lại lời giải các bài tập đã chữaLàm bài tập : 58,60 trang 92

File đính kèm:

  • pptT53. On tap chuong 3 (Tam giac dong dang).ppt