Bài giảng Luyện từ và câu Khối 4 - Tuần 2: Mở rộng vốn từ Đoàn kết-Nhân hậu - Năm học 2020-2021- Trường Tiểu học Ái Mộ B

1. Tìm các từ ngữ:
a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.
 M: lòng thương người
b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương.
 M: độc ác
c, Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại.
 M: cưu mang
d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.
 M : ức hiếp

1: Tìm các từ ngữ:

a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại.

Lòng nhân ái, lòng vị tha, lòng thương người, tình thân ái, tình thương yêu, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, lòng mến yêu, thương xót,

b) Từ trái nghĩa với yêu thương hoặc nhân hậu

Hung ác, độc ác, hung dữ, tàn nhẫn, ích kỉ, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, dữ dằn,

c) Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại:

Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,.

d) Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.

Ăn hiếp, hà hiếp, đánh đập, bắt nạt, ức hiếp,

 

ppt12 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 327 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Luyện từ và câu Khối 4 - Tuần 2: Mở rộng vốn từ Đoàn kết-Nhân hậu - Năm học 2020-2021- Trường Tiểu học Ái Mộ B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LUYỆN TỪ VÀ CÂULớp 4PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊNTRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ BMở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết 1. Tìm các từ ngữ: a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại. M: lòng thương người b, Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương. M: độc ác c, Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại. M: cưu mang d, Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ. M : ức hiếp Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nhân hậu – Đoàn kết THẢO LUẬN NHÓM NHÓM 1+2+3Tìm các từ ngữ:a) Thể hiện lòng nhân hậu tình cảm yêu thương con ngườib) Trái nghĩa với nhân hậu và yêu thươngNHÓM 4+5+6Tìm các từ ngữ:c,Thể hiện tinh thần giúp đỡ đồng loạid) Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ1: Tìm các từ ngữ: a, Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại. Lòng nhân ái, lòng vị tha, lòng thương người, tình thân ái, tình thương yêu, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, lòng mến yêu, thương xót,b) Từ trái nghĩa với yêu thương hoặc nhân hậu Hung ác, độc ác, hung dữ, tàn nhẫn, ích kỉ, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, dữ dằn,c) Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại:Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ,..d) Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp đỡ.Ăn hiếp, hà hiếp, đánh đập, bắt nạt, ức hiếp, 1. Các từ ngữ: a) Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm yêu thương đồng loại: lòng nhân ái, lòng thương người, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương yêu, b) Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương: Hung ác, nanh ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn, c) Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp đỡ đồng loại: cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, nâng đỡ, d) Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp: ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ, đánh đập, 2: Cho các từ sau: nhân dân, nhân hậu, nhân ái, công nhân, nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhân tài. Hãy cho biết:a, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là“ngư­ời”b, Trong những từ nào, tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người” những từ ngữ tiếng nhân có nghĩa là “người”Những từ ngữ tiếng nhân có nghĩa là “lòng thương người”nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài.nhân hậu,nhân đức, nhân ái, nhân từ.3. Đặt câu với một từ ở bài tập 2: Dãy trái đặt câu chứa một từ tìm được ở ý a. Dãy phải đặt câu có chứa một từ vừa tìm được ở ý b. 4: Câu tục ngữ khuyên ta điều gì, chê điều gì?a) Ở hiền gặp lành.b) Trâu buộc ghét trâu ăn.c) Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao. a) Ở hiền gặp lành.Khuyên người ta sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.b)Trâu buộc ghét trâu ăn.Chê người có tính xấu, ghen tức khi thấy người khác hạnh phúc, may mắn.c) Một cây làm chẳng nên nonBa cây chụm lại nên hòn núi cao.Khuyên chúng ta đoàn kết với nhau sẽ tạo nên sức mạnh. Củng cố - Tìm từ trong một chủ điểm (Bài 1)- Tìm hiểu nghĩa của tiếng nhân (Bài 2)- Đặt câu (Bài 3)- Tìm hiểu nghĩa câu tục ngữ (Bài 4)Chào tạm biệt Kính chúc quý thầy cô giáo và các em mạnh khỏe

File đính kèm:

  • pptbai_giang_luyen_tu_va_cau_khoi_4_tuan_2_mo_rong_von_tu_doan.ppt
Giáo án liên quan