Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 2: So sánh các số có nhiều có nhiều chữ số

1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhau

- Số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn

- Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn

Khi so sánh hai số tự nhiên có chữ số khác nhau, ta dựa vào dấu hiệu nào ?

2 - So sánh hai số có cùng số chữ số

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm ? Vì sao em điền dấu đó ?

Em có nhận xét gì về số chữ số của hai số này ?

- Khi so sánh số có số chữ số bằng nhau, thì so sánh từng cặp số ở cùng một hàng, kể từ trái qua phải.

- Khi so sánh số có số chữ số bằng nhau, giá trị của các chữ số ở cùng một hàng bằng nhau. Thì hai số bằng nhau.

 

ppt11 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 287 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 2: So sánh các số có nhiều có nhiều chữ số, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SO SÁNH CÁC SỐ Cể NHIỀU CHỮ SỐSo sánh các số có nhiều chữ sốToán1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhauĐiền dấu thích hợp vào chỗ chấm ?99578100000...So sánh các số có nhiều chữ sốToán1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhauKhi so sánh hai số tự nhiên có chữ số khác nhau, ta dựa vào dấu hiệu nào ?99578100000- Số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn- Số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơnSo sánh các số có nhiều chữ sốToán1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhauĐiền dấu thích hợp vào chỗ chấm ? Vì sao em điền dấu đó ?2 - So sánh hai số có cùng số chữ số693251693500.....693251693500So sánh các số có nhiều chữ sốToán1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhau2 - So sánh hai số có cùng số chữ số- Khi so sánh số có số chữ số bằng nhau, thì so sánh từng cặp số ở cùng một hàng, kể từ trái qua phải.So sánh các số có nhiều chữ sốToán1 - So sánh hai số có số chữ số khác nhau2 - So sánh hai số có cùng số chữ số716352716352.....=So sánh hai số này ?- Khi so sánh số có số chữ số bằng nhau, giá trị của các chữ số ở cùng một hàng bằng nhau. Thì hai số bằng nhau.So sánh các số có nhiều chữ sốToánBài tậpBài tập 19999100009999910000072658555765265321165321143265432510845713854713....................................>=<<<So sánh các số có nhiều chữ sốToánBài tậpBài tập 2 : Tìm số lớn nhất trong các số sau :59876651321499873902001;;;59876A651321B499873C902001DSo sánh các số có nhiều chữ sốToánBài tậpBài tập 3 : Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 246728092943567932018;;;246728092932018943567;;;So sánh các số có nhiều chữ sốToánBài tậpBài tập 4 :a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?999100999999100000Bài học đến đây là hết rồi.Chúc các em học giỏi, chăm ngoan

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_2_so_sanh_cac_so_co_nhieu_co_nhieu.ppt
Giáo án liên quan