Chủ đề Đại cương hóa học hữu cơ

Câu 1: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

 1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

 2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

 3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

 4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

 5. dễ bay hơi, khó cháy.

 6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là

A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6.

Câu 2: Cấu tạo hoá học là :

A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 3: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là:

A. kém bền và có khả năng phản ứng rất kém

B. chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao

C. có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng.

D. kém bền và có khả năng phản ứng cao

 

doc19 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 09/07/2022 | Lượt xem: 188 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chủ đề Đại cương hóa học hữu cơ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là 1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. 2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. 3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. 4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. 5. dễ bay hơi, khó cháy. 6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh. Nhóm các ý đúng là A. 4, 5, 6. B. 1, 2, 3. C. 1, 3, 5. D. 2, 4, 6. Câu 2: Cấu tạo hoá học là : A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. Câu 3: Đặc điểm chung của các cacbocation và cacbanion là: A. kém bền và có khả năng phản ứng rất kém B. chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao C. có thể dễ dàng tách được ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. kém bền và có khả năng phản ứng cao Câu 4: Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là: A. liên kết cộng hóa trị B. liên kết ion C. liên kết cho nhận D. liên kết đơn Câu 5: Phân tích một chất hữu cơ X người ta thu được thành phần các nguyên tố như sau: 76,10 %C; 10,24 %H ; 13,66 %N. CT đơn giản nhất của X là: A. C19H30N3 B. C6H10N C. C13H21N2 D. C20H33N3 Câu 6: Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon? A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3. D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br Câu 7: Cho hỗn hợp các ankan sau : pentan (sôi ở 360C), heptan (sôi ở 980C), octan (sôi ở 1260C), nonan (sôi ở 1510C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây ? A. Kết tinh B. Chưng cất C. Thăng hoa D. Chiết Câu 8: Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là: A. CH3Cl B. C2H6Cl2 C. C2H5Cl D. C3H9Cl3 Câu 9: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định. Câu 10: Một chất hữu cơ X có thành phần khối lương các nguyên tố là: 54,5% C; 9,1% H; 36,4% O. Ở đktc, 0,88 gam hơi X chiếm thể tích 224ml. CTPT của X là: A. C3H4O3 B. C5H12O C. C4H8O2 D. C2H4O2 Câu 11: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau : A. HC và HCHC có nhóm chức B. HC và dẫn xuất của HC C. HC no , HC không no , HC thơm và dẫn xuất của HC D. Tất cả đều đúng Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị. B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2 – là đồng đẳng của nhau. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Liên kết ba gồm hai liên kết p và một liên kết s. Câu 13: Cho các chất sau: CH2=CH-C≡CH(1); CH2=CHCl(2); CH3-CH=C(CH3)2(3); CH3-CH=CH-CH=CH2(4); CH2=CH-CH=CH2(5); CH3-CH=CHBr(6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học: A. 2, 4, 5, 6 B. 4, 6 C. 2, 4, 6 D. 1, 3, 4 Câu 14: Khi đốt 2(l) hơi một hợp chất hữu cơ A cần 5 (l) O2 , Sau phản ứng thu được 4 (l) CO2 và 6 (l) H2O . Biết thể tích các khí và hơi đo ở cùng nhiệt độ và áp suất . CTPT của A là A. C2H6O2 B. C2H6O C. C2H4O D. C2H4O2 Câu 15: Phân tích 1,47g chất hữu cơ Y ( C , H , O ) bằng CuO thì thu được 2,156g CO2 và lượng CuO giảm 1,568g . CT đơn giản nhất của Y là : A. CH3O B. CH2O C. C2H3O D. C2H3O2 Câu 16: Kết luận nào sau đây là đúng ? A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 , do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 g chất hữu cơ X, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình chứa nước vôi trong dư thì khối lượng bình tằng thêm 1,02 g và có 1,5 g kết tủa. Xác định CTPT của X biết dX/He = 15. A. C3H8O B. C3H8 C. C3H8O2 D. C2H6O Câu 18: Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ? A. (I), (II) B. (I), (III) C. (II), (III) D. (I), (II), (III) Câu 19: Phân tích một hợp chất X người ta thu được các số liệu sau: 55,81 %C; 6,98 %H còn lại là oxi. Biết tỉ khối hơi của X so với nitơ xấp xỉ bằng 3,07. CTPT của X là: A. C2H3O B. C4H7O2 C. C4H6O2 D. C5H7O2 Câu 20: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau? A. C2H5OH, CH3-O-CH3 B. CH3-O-CH3, CH3CHO C. CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH. D. C4H10, C6H6. HIĐROCACBON NO Câu 1: Hai phương pháp chủ yếu được dùng để chế hoá dầu mỏ là A. fominh và crackinh. B. crackinh nhiệt và crackinh xúc tác. C. fominh và rifominh. D. crackinh và rifominh. Câu 2: Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử A. CCl4 B. CH3Cl C. CHCl3 D. CH2Cl2 Câu 3: Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4: Cho các khí: Propan, Xiclopropan, CO2, SO2. Thuốc thử lần lượt dùng để nhận biết các khí là: A. Cl2(askt), dd Ca(OH)2 B. dd Ca(OH)2 và dd Br2 C. O2(t0) và Br2(khan) D. H2 và dd KMnO4 Câu 5: Kết luận nào sau đây sai: A. CTCT biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử. B. Những hợp chất khác nhau có cùng CTPT được gọi là các chất đồng phân của nhau C. Phản ứng tách là phản ứng trong đó hai hay nhiều nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử hợp chất hữu cơ D. Hidrocacbon no có công thức phân tử chung là CnH2n+2 (n ≥ 1) Câu 6: Chọn tên đúng nhất của hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3(C2H5)CHCHICH2CH3 A. 3- iot -4- metylhexan B. 2- etyl -3- iot pentan C. 2- iot -4- metylhexan D. 1- iot -1,3- đimetyl pentan Câu 7: Đọc tên đúng theo IUPAC của chất hữu cơ có công thức sau : A. 2,2-đimetylbutan B. 2,2-metylbutan C. 3,3-đimetylbutan D. 3,3,3-trimetylpropan Câu 8: Gọi tên thay thế theo IUPAC của hợp chất sau : A. 3-etyl-2,4-đimetylpentan B. 2,4-đimetyl-3-etylpentan C. 3-isopropyl-2-metylpentan D. 2-metyl-3-isopropylpentan Câu 9: Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là : A. metylpentan B. 1,2-đimetylxiclobutan. C. 1,3-đimetylxiclobutan D. xiclohexan. Câu 10: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : là : A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 3,3,5-trimetylheptan C. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan Câu 11: Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên ankan đó là: A. 2,2,3-trimetylpentan B. isopentan C. 3,3-đimetylhexan D. 2,2-đimetylpropan Câu 12: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào? A. Phản ứng thế B. Phản ứng tách C. Phản ứng cộng D. Phản ứng cháy Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào trong những cách sau đây? A. Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút B. Crackinh butan C. Thủy phân nhôm cacbua trong môi trường axit D. Thủy phân canxi cacbua Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O. Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào? A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Aren Câu 15: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của hợp chất sau là: A. 2-etyl-3metypentan B. 3,4-đimetylhexan C. 2,3-đietylbutan D. 3-metyl-4-etylpentan Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo thu được một sản phẩm monoclo duy nhất. Tên gọi của X là A. 2-Metylbutan. B. etan. C. 2,2-Đimetylpropan. D. 2-Metylpropan Câu 17: Dưới tác dụng của nhiệt và có mặt chất xúc tác, butan cho sản phẩm là: A. C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6 B. H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H6 C. C4H8, H2, CH4, C2H4, C2H6 và C3H8 D. CH4, C2H4, C2H6 và C3H6 Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon cùng dãy đồng đẳng có tỉ lệ mol 1:1,thu được 4,48 lit CO2(đktc) và 4,5 gam nước.Công thức của 2 hidrocacbon là: A. C3H8,C4H10 B. C4H8,C4H10 C. C3H8,C5H12 D. C3H8,C5H10 Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn1 mol ankan X thu được không quá 6 mol CO2. Mặt khác X tác dụng với Cl2 trong điều kiện askt tỷ lệ 1:1 chỉ tạo một sản phẩm thế monoclo duy nhất. X là: A. Metan B. 2-Metylbutan C. 2,2-dimetylpropan D. A và C đều đúng Câu 20: Dẫn hỗn hợp xiclopropan và propan vào dung dịch brom dư hiện tượng quan sát được là A. Màu dung dịch mất hẳn và còn khí thoát ra B. Màu dung dịch nhạt đi, không có khí thoát ra C. Màu dung dịch nhạt đi và còn khí thoát ra D. Màu dung dịch không đổi Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng có phân tử khối hơn kém nhau 28đvC, ta thu được 4,48 lít khí CO2 ở đktc và 5,4 gam H2O. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là A. C3H4 và C5H8 B. C2H2 và C4H6 C. CH4 và C3H8 D. C2H4 và C4H8 Câu 22: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. 6 đồng phân B. 3 đồng phân C. 5 đồng phân D. 4 đồng phân Câu 23: Hỗn hợp khí A gồm Etan và Propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích 11:15. thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp là: A. 18,52% ; 81,48% B. 45% ; 55% C. 28,13% ; 71,87% D. 25% ; 75% Câu 24: Hỗn hợp gồm ankan và CO có tỉ khối hơi so với không khí là 0,8. Công thức của ankan và % thể tích của nó là: A. C2H6 và 60% B. C2H6 và 40% C. CH4 và 40% D. CH4 và 60% Câu 25: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là A. 3-metylpentan. B. 2,3-đimetylbutan. C.2-metylpropan D. butan. Câu 26 :Để điều chế 5,6 g CH4 thì khối lượng nhôm cacbua cần dùng là bao nhiêu (Biết hiệu suất phản ứng là 75%) A. 16,8 g B. 12,6 g C.22,4 g D.9,6 g Câu 27: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 28: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4 ,C2H4 ,C2H6 ,C3H6 , C4H8 và một phần butan chưa bị craking. Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gamH2O, 17,6 gam CO2. Giá trị của m là A. 5,8. B. 11,6. C. 2,6. D. 23,2. Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là A. 70,0 lít. B. 78,4 lít. C. 84,0 lít. D. 56,0 lít. HIĐROCACBON KHÔNG NO Câu 1: Cho các chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen, xiclopropan. Số chất làm mất màu dung dịch brom là bao nhiêu? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm propen và buten tác dụng với dung dịch HCl thì thu được 3 sản phẩm hữu cơ. Hãy xác định công thức cấu tạo đúng của buten? A. CH2 = CH – CH2 – CH3 B. CH3 – CH2 – CH2 – CH3 C. CH3 – CH = CH – CH3 D. CH2 = C – CH3 ï CH3 Câu 3: Cho 2,8 gam một anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8g Br2. X tác dụng với H2O cho 1 sản phẩm duy nhất. Tên X là A. hex-2-en B. but-2-en C. pent-2-en D. but-1-en Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp CH4, C2H6, C3H8 thu được 2,24 lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là: A. 5,12 l B. 3,92 l C. 2,48 l D. 4,53 l Câu 5: Để xác định nồng độ của dung dịch KMnO4, người ta lấy 0,5 lít dung dịch này vào 1 cốc thủy tinh. Sau đó dẫn etilen vào đáy cốc đến khi thấy thuốc tím mất màu hoàn toàn thì dừng lại. Quá trình trên đã sử dụng 6,72 lít etilen. Vậy nồng độ mol của dung dịch KMnO4 là bao nhiêu? A. 0,1 M B. 0,8M C. 0,4M D. 0,6M Câu 6: X là monome dùng để trùng hợp thành cao su isopren. Y là đồng phân của X và tạo kết tủa với AgNO3/NH3 dư. X và Y tác dụng với H2 dư tạo ra cùng một ankan. Tên đúng của X và Y theo danh pháp IUPAC là: A. 2-metylbut-1,2-đien; 3-metylbut-1-in B. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-1-in C. 2-metylbut-1,3-đien; 2-metylbut-3-in D. 2-metylbut-1,3-đien; 3-metylbut-1-in Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng.CH4→ X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X,Y,Z thích hợp lần lượt là: A. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien B. etin, etilen, buta-1,3-dien. C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien. D. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien Câu 8: Hoá chất nào sau đây được dùng để loại C2H2 ra khỏi hỗn hợp gồm: CH4, C2H4 và C2H2 A. Dung dịch AgNO3/NH3 B. Dung dịch KMnO4 loãng C. H2O D. Dung dịch brom Câu 9: Số đồng phân cấu tạo mạch hở tương ứng với hợp chất có công thức phân tử C4H6 là A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 10: Đốt cháy một hidrocacbon mạch hở X thu được H2O và CO2 có số mol bằng nhau. X thuộc dãy đồng đẳng A. akan B. ankin hoặc ankađien C. anken D. anken hoặc xicloankan Câu 11: Nhóm chất nào sau đây gồm những chất không chứa liên kết pi trong cấu tạo phân tử? A. butan; xiclopropan; hexen, benzen B. propen; but-1-en; 2- metyl but-1-en C. styren; ancol anlylic, hex-2-en, benzen D. butan; xiclopropan; 1,2- diclobutan; 6.6.6 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam hidrocacbon X thu được 4,48 lít CO2 (đkc) và 3,6 gam nước. Giá trị của m là A. 2,8 gam. B. 14,2 gam. C. 8,8 gam. D. 3,0 gam. Câu 13: Cho 6,72lit (đktc) 2 khí có số mol bằng nhau gồm C2H2 và C3H8 đi từ từ qua 0,5lit dung dịch Br2 0,5M (dung môi CCl4), phản ứng xong thấy có 5,5lit khí ( 25°C; 1atm) thoát ra khỏi bình. Khối lượng (gam) sản phẩm cộng brom là: A. 25,95 B. 21,25 C. 17,95 D. 19,9 Câu 14: Sản phẩm chính của sự cộng hợp hiđroclorua vào propen là: A. CH3CHClCH3. B. CH3CH2CH2Cl. C. CH2ClCH2CH3. D. ClCH2CH2CH3 Câu 15: Hỗn hợp khí A gồm metan, etilen, và axetilen có thể tích là 4,48 lít (đktc). Dẫn A vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 24g kết tủa và hỗn hợp khí B bay ra. Dẫn B vào dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 1,4g. Lượng khí metan trong hỗn hợp khí A ban đầu là ( C =12; H = 1; Ag = 108 ) A. 0,9g B. 0,7g C. 0,6g D. 0,8g Câu 16: Sản phẩm của phản ứng hợp nước vào axetylen là A. CH3-CH(OH)2 B. CH3CH2OH C. CH2=CH-OH D. CH3CHO Câu 17: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, xúc tác H2SO4 đặc ở nhiệt độ trên 1700C thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để làm sạch etilen: A. Dung dịch brom dư. B. Dung dịch natri hiđroxit dư. C. Dung dịch natri cacbonat dư. D. Dung dịch kali pemanganat loãng dư. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4g CO2 và 2,52g H2O, m có giá trị nào trong số các phương án sau? A. 1,48g B. 2,48 g C. 14,8g D. 24,7 g Câu 19: Kết luận nào sau đây không đúng: A. Anken hay olefin có công thức phân tử chung là CnH2n (n ≥ 2) B. Ankadien là hidrocacbon có hai liên kết đôi C=C trong phân tử. C. Các ankin có liên kết ba đầu mạch (dạng R- Cº CH) được gọi là các ank-1-in D. Trong công nghiệp anken được điều chế từ ankan Câu 20: But -1,3- đien tham gia phản ứng cộng halogen, axit HCl, HBr thì thu được hỗn hợp cộng 1,2 và cộng 1, 4. Khẳng định nào sau đây là đúng. A. nếu nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4 B. nếu nhiệt độ cao thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,2 C. nếu nhiệt độ thấp thì ưu tiên tạo ra sản phẩm cộng 1,4 D. tỷ lệ các sản phẩm cộng 1,2 và cộng 1,4 không phụ thuộc nhiệt độ phản ứng Câu 21: Màu đỏ của cà rốt, cà chua chín, qủa ớt , quả gấc thường do những tetratecpen có chứa hàng chục liên kết đôi C = C liên hợp mà có. Vậy tecpen là gì? A. là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C5H8)n với n≥ 2 B. là tên gọi nhóm hiđrocacbon no có công thức chung ( C5H8)n với n≥ 2 C. là tên gọi nhóm hiđrocacbon không no có công thức chung ( C5H8)n D. là tên gọi nhóm chức có công thức chung ( C5H8)n Câu 22: Tên gọi của hợp chất : CH3CH2C(CH3) = CBrCH3 là. A. 2 – brom – 3 – etyl but – 2 – en B. 3 – brom – 2 – etyl but – 2 – en C. 2 – brom – 3 – metyl pent – 2 – en D. 4 – brom – 3 – metyl pent – 3 – en Câu 23: Sản phẩm của phản ứng : C2H2 + HBr (dư) " là: A. CHBr2 –CH3 B. CHBr = CHBr C. CH2Br –CHBr2 D. CH2Br –CH2B Câu 24: Polime nào sau đây tạo nên bằng phản ứng đồng trùng hợp? A. Polibutadien-stiren B. Teflon C. Polistyren D. Policloropren Câu 25: Anken X có tỷ khối hơi so với nitơ bằng 2,5. Kết luận nào sau đây sai ? A. X có thể có đồng phân hình học B. có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X C. Có một đồng phân anken ứng với công thức phân tử của X khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất D. Ứng với công thức phân tử của X có 5 đồng phân cấu tạo mạch vòng Câu 26: Cặp chất nào sao cộng với HCl tạo được 2 sản phẩm hữu cơ A. eten; but-2-en B. eten; propen C. eten; but – 1 –en D. propen; but-1-en . Câu 27: Tính thể tích H2 ở (đktc) cần hiđro hóa hoàn toàn 16 gam naphtalen thành đecalin là: A. 2,8 lít B. 14 lít C. 16,8 lít D. 28 lít Câu 28: Cao su tự nhiên là sản phẩm trùng hợp của: A. CH2 = CH – CH = CH2 B. CH2 = C – CH = CH2 ï CH3 C. CH2 = C – CH = CH2 D. CH3 – CH = CH – CH3 ï CH3 Câu 29: Từ 1 tấn canxi cacbua điều chế được 300 m3 axetilen (đktc), với h=100%. Độ tinh khiết của đất đèn là A. 21% B. 86% C. 42% D. 100% Câu 30: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo? A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 31: Hỗn hợp 2 ankin đồng đẳng kế tiếp nhau, đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O. Tìm công thức phân tử. A. C4H6 và C5H8 B. C2H2 và C3H4 C. C5H8 và C6H10 D. C3H4 và C4H6 Câu 32: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin lội qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 7,35g. Hãy tìm công thức phân tử các olefin. A. C2H4 và C4H8 B. C3H6 và C4H8 C. C2H4 và C3H6 D. a hoặc b Câu 33: Propen tham gia phản ứng cộng với HCl cho sản phẩm chính là chất nào dưới đây? A. 2-clopropen B. 1-clopropen C. 2-clopropan D. 1-clopropan Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai anken thu được (m+32) g CO2 và (m+6) g H2O .Giá trị của m là: A. 4g B. 8g C. 10g D. 12g Câu 35: Đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon A ở thể khí cần 5 thể tích oxi (đo cùng điều kiện). Vậy công thức phân tử của A là A. C3H6 hoặc C3H8 B. C3H6 hoặc C4H4 C. C3H8 hoặc C4H4 D. b và c đúng Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankin A, B thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Vậy số mol hỗn hợp ankin bị đốt cháy là A. 0,05 mol B. 0,15 mol C. 0,08 mol D. 0,25 mol Câu 37: Khẳng định nào sau đây đúng? I: Khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon no luôn thu được n(CO2) < n(H2O) II: Khi đốt cháy hoàn toàn a mol ankin thì: n(CO2) - n(H2O) = a A. I, II đều đúng B. I, II đều sai C. I đúng, II sai D. I sai, II đúng Câu 38: Cho các chất: propen, propan, propin. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là: A. dd KMnO4, HBr B. dd Br2, dd AgNO3 / NH3 C. dd AgNO3, Cl2 D. dd Br2, Cl2 Câu 39: Cho các chất sau : C3H4 , C4H6 , C5H8, C6H10 chúng là : A. đồng đẳng nhau khi có cấu tạo tương tự B. đồng đẳng của nhau C. những hiđrocacbon không no D. các chất đồng đẳng của axetylen Câu 40: Chất không tác dụng với KMnO4 ở điều kiện thường là A. Toluen B. Styren C. axetylen D. propylen Câu 41: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH, thu được A. etilen. B. đietylete C. etan. D. etanol. Câu 42: Số đồng phân cấu tạo của ankin C5H8 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 43: Để nhận biết ba khí: C2H2, C2H4, C2H6 có thể dùng A. KMnO4 và nước Br2 B. Dung dịch AgNO3/NH3 và nước Br2 C. KMnO4 v à H2O D. KMnO4 và hơi HCl Câu 44: Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây: A. dung dịch AgNO3/NH3 (dư) B. dung dịch brôm dư C. dung dịch NaOH dư D. dung dịch Ca(OH)2 dư Câu 45: Những ankin trong dãy nào sau đây đều ở trạng thái khí ở điều kiện thường ? A. C2H2, C5H8, C4H6 B. C5H8, C4H6, C3H4 C. C2H2, C3H4, C5H8 D. C2H2, C4H6, C3H4 Câu 46: Cho 4,2g một anken X phản ứng hoàn toàn với 16g brom. Công thức phân tử của X là A. C3H6 B. C5H10 C. C4H8 D. C2H4 Câu 47: Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu chất chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3? A. 1 chất B. 2 chất C. 3 chất D. 4 chất Câu 48: Một hiđrocacbon mạch hở tác dụng với HCl sinh ra sản phẩm chính là 2-Clo-3-metyl butan. Hiđrocacbon này có tên gọi là A. 2-Metyl but-2 -en B. 3-Metyl but-1-en C. 3-metyl but-2-en D. 2-Metyl but-1-en HIĐROCACBON THƠM Câu 1: Cho 2 hợp chất C6H6 và C6H5CH3. Chất nào bị oxi hoá bởi KMnO4? A. Cả hai chất đều không bị oxi hóa B. Chỉ có tuluen C. Chỉ có C6H6 D. Cả hai chất đều bị oxi hóa. Câu 2: Khi cho 1mol stiren phản ứng với H2 có bột Ni làm xúc tác, đun nóng. Số mol H2 tham gia phản ứng tối đa là: A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? A. Aren, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin B. Xicloankan, stiren, anken, ankađien, ankin C. Xiclopropan, phenol, stiren, anken, ankađien, ankin D. Ancol, xicloankan, aren, ankan Câu 4: Đốt 11,7g aren A thu được 8,1g nước.Biết A có khối lượng phân tử <117 và có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4. A là A. Toluen B. Styren C. Etylbenzen D. Naphtalen Câu 5: Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C8H10O vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH là: A. 8 B. 6 C. 9 D. 7 Câu 6: Số đồng phân thơm tương ứng CTPT C8H10O tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH là: A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 7: Trong phân tử benzen : A. chỉ 6 nguyên tử C nằm cùng trên một mặt phẳng. B. chỉ 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng. C. cả 6 nguyên tử C và 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng. D. 6 nguyên tử C nằm trên một mặt phẳng, còn 6 nguyên tử H cùng nằm trên một mặt phẳng khác. Câu 8: Có bao nhiêu aren có công thức phân tử C8H10 ? A. 1 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 9: Thuốc thử để nhận biết 3 mẫu hoá chất benzen, toluen và stiren là: A. dung dịch Na2CO3 B. dung dịch HNO3/H2SO4 C. dung dịch KMnO4 D. dung dịch Br2 Câu 10: Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm ankyl phản ứng thế vào vòng sẽ(1)và ưu tiên xảy ra ở vị trí (2). Từ thích hợp còn thiếu ở câu trên là: A. (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para. B. (1): dễ dàng hơn, (2): meta. C. (1): khó khăn hơn, (2): ortho và para. D. (1): dễ dàng hơn, (2): meta. Câu 11: Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm? A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 12: Khi cho toluen tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng, thì thu được sản phẩm thế là A. C6H5-CH2Cl. B. o-Cl-C6H4-CH3. C. p-Cl-C6H4-CH3. D. o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3. Câu 13: Điều chế benzen bằng cách trime hóa hoàn toàn 5,6 lit C2H2 (đkc) thì lượng benzen thu được là: A. 26 gam B. 13 gam C. 6,5 gam D. 52 gam Câu 14: Cao su buna – S được điều chế từ: A. Butan và Stiren B. Buten và stiren C. Butin và Stiren D. But-1,3-đien và stiren Câu 15: Sản phẩm của phản ứng A. Clobenzen B. Hexacloxiclohexan C. 1,2- điclo benzen. D. 1,3- điclo benzen Câu 16: Kết luận nào đúng với stiren (C6H5-CH=CH2) A. Stiren là đồng đẳng của benzen B. Stiren là hidrocacbon thơm C. Stiren là đồng đẳng của etilen D. Stiren là hidrocacbon không no Câu 17: X là đồng đẳng của benzen có công thức thực nghiệm là (C3H4)n. X có công thức phân tử là A. C15H20 B. C6H8 C. C9H12 D. C12H6 DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam ancol X thu được 0,375 mol CO2 và 0,5 mol H2O. CTPT X là: A. C2H5OH B. C3H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 2: Đun nóng sec-butyl bromua với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm chính là: A. butan-2-ol B. but-2-en C. but-1-en D. butan-1-ol Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X với = 66 gồm: C3H7OH, C4H7OH, C5H7OH thì thể tích CO2 thu được ở đktc là: A. 7,84 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít Câu 4: Số ancol bậc I ứng với CTPT C5H12O là: A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: benzen X YAxit picric. X, Y tương ứng là: A. Cumen, phenol B. Toluen, p-crezol C. Stiren, p-crezol D. Propylbenzen, phenol Câu 5: Cho 13,8 gam hỗn hợp X gồm glixerol và một ancol đơn chức A tác dụng với natri dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc). Lượng hiđro sinh ra từ glixerol gấp 3 lần lượng H2 sinh ra từ A. CTPT của A là: A. C3H8O B. C2H6O C. C3H6O D. C4H10O Câu 6: Đun 4,6 gam ancol etylic trong H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1,792 lít etylen (đktc). Hiệu suất của phản ứng là A. 60% B. 70% C. 80% D. 90% Câu 7: Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là : A. 3-metylbutan-1-ol B. 3-metylbutan-2-ol C. 2-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-1-ol Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xảy ra : A. C2H5OH + HBr B. C2H5OH + NaOH. C. C2H5OH + Na D. C2H5OH + CuO Câu 9: Chọn phát biểu đúng : A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic. B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hiđro. C. Ancol metylic ở trạng t

File đính kèm:

  • docchu_de_dai_cuong_hoa_hoc_huu_co.doc