Đề kiểm tra chất lượng học kì I (Toán 6) đề 4

Bài 1 (2đ):

1)Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:

a)Nếu tổng chia hết cho 3 thì mọi số hạng của tổng chia hết cho 3.

b)Mọi số nguyên tố đều lớn hơn 2.

c)Tập hợp các số nguyên không âm là tập hợp các số tự nhiên .

d)Một số chia hết cho 3 và chia hết cho 9 thì số đo chia hết cho 27

doc3 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Lượt xem: 1824 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì I (Toán 6) đề 4, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề KIểM TRA CHấT LƯợng học kì i (Toán 6) đề 4: Bài 1 (2đ): 1)Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai: a)Nếu tổng chia hết cho 3 thì mọi số hạng của tổng chia hết cho 3. b)Mọi số nguyên tố đều lớn hơn 2. c)Tập hợp các số nguyên không âm là tập hợp các số tự nhiên . d)Một số chia hết cho 3 và chia hết cho 9 thì số đo chia hết cho 27. 2) Hãy chọn chỉ 1 chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. a)Kết quả của phép tính 524 . 512 là A. 2524.12 B. 524.12 C. (5+5)24+12 D. 536 b)số nào trong các số sau đồng thời chia hết cho 2 và 5? A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2010 c)ƯC(3;9;27) là : A. {1;3} B. {1;3;9} C.{1;3;27} D. {1;3;9;27} d)BCNN(2;9;27) A. 1 B. 3 C. 9 D. 27 Bài 2 (2đ) Thực hiện phép tính: 2006 + 2007 (-2007) + (-2006) |-60| - |-39| 152 : (4.52 – 3.23) Bài 3 (2đ) Cho 2 số 24 và 2000. Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố . Tìm ƯCLN(24;36) và BCNN(24;36) Bài 4 (2đ) tìm x biết : a)120 – ( 100 – x) = 200 b) |x| + 1 = 100 2) Cho A = 3 + 32 + 33 + …+ 32008. Hãy tìm chữ số tận cùng của A. Bài 5(2đ) Trên tia Ax vẽ điểm B sao cho AB = 12cm; vẽ điểm C sao cho BC = 6cm. Gọi M là trung điểm cạnh AC. tính AM Đề 5: Bài 1 (2đ): 1)Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai: a)Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3thì tổng không chia hết cho 3. b)Mọi số nguyên tố đều là số lẻ c)Tập hợp các số nguyên bao gồm 2 bộ phân là các số nguyên dương và các số nguyên âm. d)Một số chia hết cho 45 thì chia hết cho 9. 2) Hãy chọn chỉ 1 chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng. a)Kết quả của phép tính 563 . 521 là A. 542 B. 53 C. 13 D. 584 b)số nào trong các số sau đồng thời chia hết cho 2 và 3? A. 1274 B. 3152 C. 2376 D. 5344 c)ƯC(8;12;20) là : A. {1;4;8} B. {1;2;4} C.{1;4;2;8} D. {2;4;8} d)so sánh 23 và 32: A.23 =32 B. 23 > 32 C. 23 < 32 D.23 ≥ 32 Bài 2 (2đ) Thực hiện phép tính: 28 + 16 (-7) + (-15) |-35| - |-29| 76 : (4.52 – 3.23) Bài 3 (2đ) Cho 2 số 56 và 140. Phân tích các số trên ra thừa số nguyên tố . Tìm ƯCLN(140;56) và BCNN(140;56) Bài 4 (2đ) tìm x biết : a)125 +( 103 – x) = 218 b) 15 - |x| = 10 2) Cho A = 2 + 22 + 23 + …+ 2100.CMR: A chia hết cho 15. Bài 5(2đ) Trên tia Ax vẽ điểm B sao cho AB = 11cm; vẽ điểm C sao cho AC = 5cm. Tính CB Gọi M điểm cạnh AB sao cho CM = 2cm. tính AM Đề 6: Bài 1 (2đ): Hãy lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau” 1)Nếu 2 số hạng của tổng chia hết cho 2 thì tổng chia hết cho 2. 2)Nếu tổng các chữ số của 1 số bằng 2004 thì số đó chia hết cho 3. 3)Nếu 1 thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết cho 7. 4)Một số chia hết cho 5 thì có tận cùng bằng 5. Bài 2 (2đ) Cho các số : 2003; 2004; 78910; 123450. Hỏi trong các số đã cho số nào chia hết cho 2; cho3; cho 5 và chia hết cho cả 2;3;5 Bài 3 (3đ) tính nhanh : a) 2.3.4.5.8.25.125 b) 36.63 + 36.37 2)Thực hiện hép tính: 36 : {180 : [52.2 – (53 – 15.7)]} Bài 4 (3đ) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai. Hãy vẽ hình minh hoạ cho mỗi câu: Hai tia chung gốc thì đối nhau. Hai tia Ox và Oy cùng nằm trên 1 đường thẳng và không trùng nhau thì đối nhau. Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau. Điểm M thuộc đoạn thẳng AB thì M nằm giữa A và B

File đính kèm:

  • docthi HK 16.doc