Đề kiểm tra Học kì 2 Công nghệ Lớp 7 - Phạm Minh Lâm (Có đáp án)

Câu 1-Những vật nuôi nào sau đây được phân loaị theo hướng sản xuất ?

A. Bò vàng Nghệ An

B. Lợn Ỉ ( hướng mỡ), lợn Đại Bạch ( kiêm dụng )

C. Bò lang trắng đen

D. Lợn Móng Cái

Câu 2: các giống vật nuôi ở địa phương của nước ta thường thuộc giống:

A. giống mới nhập nội

B. giống quá độ

C. giống nguyên thủy

D. giống tạo thành

Câu 3: Phương pháp sản xuất thức ăn vật nuôi giàu prôtêin là:

A. tận dụng nguồn thức ăn từ rơm lúa

B. trồng nhiều ngô, khoai, sắn

C. nuôi và tận dụng nguồn thức ăn như giun đất, nhộng tằm

D. luân canh gối vụ sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 18/06/2022 | Lượt xem: 303 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học kì 2 Công nghệ Lớp 7 - Phạm Minh Lâm (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Lớp: MÔN: CÔNG NGHỆ –LỚP 7 NĂM HỌC: 2010 -2011 THỜI GIAN: 45 phút ĐỀ I I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) gồm 12 câu, mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm. (Học sinh làm bài phần trắc nghiệm 10 phút). Haõy khoanh troøn chöõ caùi ñöùng ôû ñaàu caâu maø em cho laø ñuùng hoaëc ñuùng nhaát (ñoái vôùi caâu coù nhieàu ñaùp aùn ñuùng) Câu 1-Những vật nuôi nào sau đây được phân loaị theo hướng sản xuất ? Bò vàng Nghệ An Lợn Ỉ ( hướng mỡ), lợn Đại Bạch ( kiêm dụng ) Bò lang trắng đen Lợn Móng Cái Câu 2: các giống vật nuôi ở địa phương của nước ta thường thuộc giống: giống mới nhập nội giống quá độ giống nguyên thủy giống tạo thành Câu 3: Phương pháp sản xuất thức ăn vật nuôi giàu prôtêin là: tận dụng nguồn thức ăn từ rơm lúa trồng nhiều ngô, khoai, sắn nuôi và tận dụng nguồn thức ăn như giun đất, nhộng tằm luân canh gối vụ sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn Câu 4: Biến đổi nào sau đây ở cơ rhể vật nuôi là đúng với sự sinh trưởng ? Buồng trứng của con cái bắt đầu đẻ ra trứng Gà trống biết gáy Trọng lượng heo tăng thêm 7 kg so với trước Tinh hoàn sản xuất ra tinh trùng. Câu 5: “Chu kì động dục của lợn là 21 ngày” minh họa cho đặc điểm phát dục nào sau đây ? Không ổn định Không đồng đều Theo giai đoạn Theo chu kì Câu 6: Chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi được gọi là: chọn giống nhân giống chọn ghép chọn phối Câu 7: Ví dụ nào sau đây đúng với chọn phối cùng giống ? Lợn Ỉ đực với lợn Ỉ cái Lợn Móng Cái đực với lợn Landơrát cái Lợn Móng Cái đực với lợn Ba Xuyên cái Lợn Ba xuyên đực với lợn Lanđơrát cái Câu 8: Thức ăn có 10,60% chất khô và 89, 40% nước. Đó là: A. khoai lang củ B. ngô C. rơm lúa D. rau muống Câu 9: Các yếu tố bên trong gây bệnh cho vật nuôi đó là : A. miễm dịch B.di truyền C. ngoại cảnh D. nuôi dưỡng và chăm sóc Câu 10: bệnh nào sau đây thuộc bệnh truyền nhiễm ? A. Bệnh mò ở gà B. Bệnh dịch tả lợn C. Bệnh sán lá gan ở bò D. Bệnh giun đũa Câu 11: Muốn bảo quả tốt sản phẩm thủy sản người ta thường áp dụng các phương pháp: A. ướp muối B. làm khô C. làm lạnh D. ướp muối, làm khô, làm lạnh Câu 12: Nước nuôi thủy sản có những màu chủ yếu nào sau đây? A. Màu vàng lục B. Màu tro đục và màu đen C.Màu vàng lục, màu tro đục và màu đen D.Màu tro đục và màu vàng lục II-TỰ LUẬN: 7 điểm ( thời gian: 35 phút ) Câu 1-( 1 điểm) Nêu vai trò và nhiệm vụ của chăn nuôi. Câu 2-( 1 điểm) Thế nào là sự sinh trưởng và sự phát dục. Cho ví dụ về sinh trưởng và phát dục Câu 3-(2 điểm ) Mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi là gì? Kể tên các phương pháp chế biến và phương phương pháp dự trữ Câu 4-(1,5 điểm ) Vật nuôi bị bệnh khi nào. Nguyên nhân gây ra bệnh là gì? Có mấy loại bệnh. Câu 5: ( 1,5 điểm ) Nêu vai trò và nhiệm vụ của nuôi thủy sản Hết HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ I I-TRẮC NGHIỆM: 3 điểm, mỗi câu đúng 0,25 đ 1-B; 2-C; 3-C; 4C; 5D; 6-D; 7-A; 8-D; 9-B; 10-B; 11-D; 12-C II-TỰ LUẬN: 7 điểm. Câu 1-( 1 điểm) -Vai trò 0,5đ -Nhiệm vụ 0,5đ Câu 2-( 1 điểm) -Khái niệm sinh trưởng + ví dụ 0,5 đ -Khái niệm phát dục + ví dụ 0,5 đ Câu 3-(2 điểm ) -Mục đích chế biến thức ăn 0,5 đ -Mục đích của dự trữ thức ăn 0,5 đ -Phương pháp chế biến 0,5 đ -Phương pháp dự trữ 0,5 đ Câu 4-(1,5 điểm ) -Khái niệm về bệnh 0,5 đ -Nêu nguyên nhân gây ra bệnh 0,5đ -Trình bày 2 loại bệnh 0,5 đ Câu 5: ( 1,5 điểm ) -Nêu được vai trò 0,75đ -Nêu đủ 3 nhiệm vụ 0,75đ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_cong_nghe_lop_7_pham_minh_lam_co_dap_an.doc
Giáo án liên quan