Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Hòa Phú (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Hòa Phú (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS HÒA PHÚ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài 90 phút
------------------------*************--------------------
Phần I: Trắc nghiệm. (3,0 điểm).( Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)
xx351
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình là
x 1xx 22 3x+2
A. x 1 hoặc x 2 B. x 2 và x3 C. x 1 và x3 D. x 1 và x 2
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình 26xx 1 xx 1 3 = 0 là:
A. {-1;9} B. {1;-9} C. {-1;-9} D.{-1;9 }
1
Câu 3: Cho ABC có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC.Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
3
A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 10cm
Câu 4: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216cm2 , thể tích của khối lập phương đó là
A. 216cm3 B. 36cm3 C. 1296cm3 D. 72cm3
3
Câu 5: Bất phương trình 0 có nghiệm là
3x 2
2 2 2 2
A. x >- B. x
3 3 3 3
Câu 6: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ dài trung đoạn
bằng 10cm là:
2 2 2 2
A. 120 cm B. 240 cm C. 180 cm D. 60 cm
Phần II. Tự luận:
Câu 5: (2,0 điểm).Giải các phương trình:
233x5
a) 45 xx 3 32 1 9 b) | x – 9| = 2x + 5 c)
x3 x3 x2 9
Câu 6 (1,0 điểm). Giải các bất phương trình sau :
12x 15x
a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2) b) 2x
48
Câu 7 (1,0 điểm).Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h. Khi tan học về nhà Bình
đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút. Hỏi nhà Bình cách trường
bao xa.
Câu 8: (1,0 điểm)Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác A' C'
vuông (như hình vẽ). Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm,
12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm. Tính diện tích xung quanh và B' 8cm
thể tích của hình lăng trụ đó. A
Câu 9 (2,0 điểm) C
5cm 12cm
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi O là giao điểm của hai B
đường chéo AC và BD. Qua O kẻ đường thẳng song song với AB,
cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G.
a) Chứng minh : OA .OD = OB.OC.
b) Cho AB = 5cm, CD = 10 cm và OC = 6cm. Hãy tính OA, OE.
1 1 1 1
c) Chứng minh rằng:
OE OG AB CD ĐÁP ÁN
Phần I: Trắch nghiệm ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án D B B A C A
Phần II: Tự luận:
Câu Đáp án Điểm
a) Giải PT: 45 xx 3 32 1 9
0,25
20x - 12 - 6x -3 = 9
14x = 9 + 12 +3 0,25
14x = 24
24 12
x = =
14 7
12
Vậy tập nghiệm của PT là S = { }
7
5 b) | x – 9| = 2x + 5
(2,0Đ) * Với x ≥ 9 thì |x – 9| = x – 9 ta có PT: x – 9 = 2x + 5 x = - 14 ( loại) 0,25
* Với x < 9 thì |x – 9| = 9 – x ta có PT: 9 – x = 2x + 5 x = 4/3(thỏa mãn) 0,25
Vậy tập nghiệm của PT là S = {4/3}
0,25
c) ĐKXĐ x ≠ ±3 0,25
2(x + 3) + 3(x – 3) = 3x + 5
0,25
5x – 3 = 3x + 5
x = 4( thỏa mãn ĐKXĐ) 0,25
Vậy tập nghiệm của PT là S = {4}
a) 2x – x(3x + 1) < 15 – 3x(x + 2) 0.25
2x – 3x2 – x < 15 – 3x2 – 6x
0.25
7x < 15
6 x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}
(1,0Đ)
b) BPT 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x 0.25
-7x ≤ 15
0.25
x ≥ - 15/7. Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}
Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0) 0.25
Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x /15 (giờ)
0.25
7 Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ)
(1,0Đ) Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ)
Ta có PT: x /12 – x /15 = 1/10 0.25
5x – 4x = 6
0.25 x = 6
Vậy nhà Bình cách trường 6km
22 0.25
+ Tính cạnh huyền của đáy : 51213 (cm)
0.25
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ). 8 = 240(cm2)
8
(1,0Đ) + Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2) 0.25
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3) 0.25
*Vẽ đúng hình 5 cm 0.25
A A B
E E G
O
o
6cm
D 10cm C
0.25
a) AOB COD (g-g)
0.25
OA OB
OA.OD OC.OB
OC OD
OA OB AB OA 5 6.5
9 b) Từ câu a suy ra : OA 3 cm 0.25
(2,0Đ) OC OD CD 6 10 10
Do OE // DC nên theo hệ quả định lí Talet
AE AO EO 3 EO 3.10 30 10 0.25
: EO cm
AC AC DC 3 6 10 9 9 3
OE DE
c) OE//AB, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: (1) 0.25
AB DA
OE AE
*OE//CD, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có: (2)
DC DA 0.25
OE OE DE AE
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: 1 .
AB DC DA DA
1 1 1 1 1
OE( ) 1 hay
AB CD OE AB CD
1 1 1
Chứng minh tương tự ta có
OG AB DC 0.25
Cấp độ Vận dung
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cộng
Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Phương Nhận biết Giải phương Nắm được các
trình bậc nhất phương trình trình bậc nhất bước giải bài
một ẩn tích. ĐKXĐ một ẩn. toán bằng cách
của phương lập PT. Giải
trình chứa ẩn phương trình
ở mẫu chứa ẩn ở mẫu
Số câu hỏi : 1
Số điểm : 1 0,5 2 1 6
0,5 1,25 1,0 3,25
2.Bất Nhận biết tập Giải bất Giải được
phương nghiệm của phương trình phuong trình
trình bậc một bất bậc nhất một chứa dấu giá trị
nhất một ẩn phương trình ẩn. tuyệt đối
Số câu hỏi : 1
Số điểm : 1 2 0,75 4
0,5 1,0 2,25
3. Tam gíac Nắm vững Nắm vững, và Vận dụng
đồng định lí Ta lát vận dụng tốt định lí Ta lét
dạng.Định lí và hệ quả các trường hợp và hệ quả để
Ta lét,hệ quả đồng dạng của chứng minh
tam giác. đẳng thức
Số câu hỏi : 1 1
Số điểm : 0,5 3 0,5 5
1,5 2,5
4. Hình hộp Nắm vững công thức tính,diện tích xung quanh
chữ thể tích của hình hộp chữ nhật,lăng trụ,hình chóp
nhật,hình đều.Vận đụng vào tính toán.
lăng trụ
đứng ,hình
chóp đều
Số câu hỏi : 1 1 1
Số điểm : 0,5 0,5 1,0 3
2,0
Tổng số câu 3 8 5 1 17
Tổng số 1,5 4,5 3,5 0,5 10
điểm
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2016_2017_truon.pdf