Đề thi Học kì 2 Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 569 - Trường THPT DTNT Tuyên Quang (Có đáp án)

Câu 1: (0,5 điểm) Để trung hòa 3,0 gam dung dịch 7,4% của một axit no,đơn chức, mạch hở Y cần dùng 3,0 ml dung dịch NaOH 1M. Y là

A. axit metanoic B. axit acrylic C. axit etanoic D. axit propanoic

Câu 2: (0,25 điểm)Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là

A. 2 chất B. 1 chất C. 3 chất D. 4 chất

Câu 3: (0,25 điểm) Hợp chất X có công thức phân tử C5H12 không làm mất màu dung dịch nước Brom . Tên của X là

A. xiclopentan B. 2-metylbut-2-en C. 2-metylbut-1-en D. pent-2-en

Câu 4: (0,5 điểm) Có thể điều chế được 1,3,5-trimetylbenzen một cách đơn giản nhất từ

A. tôluen B. axetilen C. benzen D. propin

Câu 5: (0,25 điểm) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có nhiệt độ sôi cao và tan tốt trong nước nhất?

A. CH3CHO và C4H9COCH3 B. C6H13OH và CH3OCH3

C. HCOOH và CH3COOH D. C6H5OH và C6H5OCH3

Câu 6: (0,5 điểm) Cho 6,7 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol metylic tác dụng với Na kim loại thấy thoát ra 1,12 lit khí(đktc). Công thức phân tử của mỗi ancol là

A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH

C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH

 

doc3 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 06/07/2022 | Lượt xem: 206 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi Học kì 2 Hóa học Lớp 11 - Mã đề: 569 - Trường THPT DTNT Tuyên Quang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG TRƯỜNG THPT DÂN TÔC NỘI TRÚ ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: hóa học Thời gian làm bài:45 phút; Điểm Lời phê của thầy cô giáo Họ, tên:.................................................................................................. Lớp : Mã đề thi 569 Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (7điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước đáp án đúng: Câu 1: (0,5 điểm) Để trung hòa 3,0 gam dung dịch 7,4% của một axit no,đơn chức, mạch hở Y cần dùng 3,0 ml dung dịch NaOH 1M. Y là A. axit metanoic B. axit acrylic C. axit etanoic D. axit propanoic Câu 2: (0,25 điểm)Số đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là A. 2 chất B. 1 chất C. 3 chất D. 4 chất Câu 3: (0,25 điểm) Hợp chất X có công thức phân tử C5H12 không làm mất màu dung dịch nước Brom . Tên của X là A. xiclopentan B. 2-metylbut-2-en C. 2-metylbut-1-en D. pent-2-en Câu 4: (0,5 điểm) Có thể điều chế được 1,3,5-trimetylbenzen một cách đơn giản nhất từ A. tôluen B. axetilen C. benzen D. propin Câu 5: (0,25 điểm) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào có nhiệt độ sôi cao và tan tốt trong nước nhất? A. CH3CHO và C4H9COCH3 B. C6H13OH và CH3OCH3 C. HCOOH và CH3COOH D. C6H5OH và C6H5OCH3 Câu 6: (0,5 điểm) Cho 6,7 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol metylic tác dụng với Na kim loại thấy thoát ra 1,12 lit khí(đktc). Công thức phân tử của mỗi ancol là A. C2H5OH và C3H7OH B. C3H7OH và C4H9OH C. CH3OH và C2H5OH D. C4H9OH và C5H11OH Câu 7: (0,5 điểm) Cho m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức tác dụng với Na kim loại thu được 3,36 lít khí(đktc). Mătk khác, đun nóng m gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 12,5 gam hỗn hợp 3 ete. Biết hiệu xuất phản ứng ete hóa là 100%. Công thức phân tử của hai ancol là A. C3H7OH và C4H9OH B. CH3OH và C2H5OH C. C2H5OH và C4H9OH D. CH3OH và C5H11OH Câu 8: (0,25 điểm) Hợp chất nào là ankin? A. C2H2 B. C8H8 C. C6H6 D. C4H4 Câu 9: (0,25 điểm) ancol etylic dễ tan trong nước là vì A. ancol và nước đều là chất lỏng ở nhiệt độ thường B. phân tử ancol có nhóm OH C. ancol và nước có cấu tạo tương tự nhau D. giữa ancol và nước có liên kết hidro Câu 10: (0,25 điểm) Dẫn hỗn hợp khí Y gồm etan và etilen đi vào dd brom sẽ thấy: A. màu của dd nhạt dần và có khí thoát ra B. màu của dd nhạt dần C. màu của dd nhạt dần, không có khí thoát ra D. màu của dd không đổi. Câu 11: (0,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH được 1 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH được 1 mol CO2. Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH có H2SO4 đặc làm xúc tác( giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thu được c gam este. Giá trị của c là A. 22,0 B. 44,0 C. 39,6 D. 30,8 Câu 12: (0,25 điểm)Andehit và xeton đều có tính chất giống nhau là A. có tính chất của hợp chất không no B. có phản ứng cộng nước tạo thành hợp chất không bền C. có phản ứng tráng bạc có ứng dụng để tráng gương, phích nước D. vừa dễ bị khử vừa dễ bị oxi hóa Câu 13: (0,25 điểm) Phân tử C5H12 Có số đồng phân cấu tạo mạch hở là: A. 5 đồng phân B. 2 đồng phân C. 4 đồng phân D. 3 đồng phân Câu 14: (0,25 điểm) Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt 4 chất lỏng :benzen, metyl benzen, vinyl benzen là A. dung dịch HCl B. dung dịch HNO3 C. dung dịch NaOH D. dung dịch KMnO4 Câu 15: (0,25 điểm) Trong các hợp chất R – X ( X là nhóm chức) sau đây, nhóm nào gồm các chất có gốc R giống nhau A. etanol, propanal, axit propanoic. B. etanol, etanal, axit etanoic C. metanol, metanal, axit metanoic D. propanol, propanal, axit propanoic Câu 16: (0,25 điểm) Phản ứng không dùng để điều chế etanol A. hidrat hóa etilen(xt : axit) B. đun sôi etyl clorua với H2O C. cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng D. lên men glucozơ Câu 17: (0,25 điểm) Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau? A. C6H5OH và C6H5OCH3 B. C2H5OH và CH3OCH3 C. CH3CHO và CH3COCH3 D. HCOOH và CH3COOH Câu 18: (0,25 điểm) Cho các chất eten, etin, buta-1,3 - đien, propin. Những chất có phản ứng với hidro có xúc tác Pd/PbCO3 là A. Etin, buta-1,3-đien, propin B. eten, etin, buta-1,3-đien C. etin, propin D. Eten, buta-1,3-đien, propin Câu 19: (0,25 điểm) axit picric có công thức là A. C6H5OH B. C6H3(NO2)3 C. C6H5(NO2)3OH D. C6H2(NO2)3OH Câu 20: (0,25 điểm) Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt axit fomic và axit axetic A. dung dịch AgNO3/NH3 B. dung dịch C2H5OH C. dung dịch Ca(OH)2 D. dung dịch NH3 Câu 21: (0,25 điểm) An ken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho duy nhất một ancol là : A. CH3 – CH = CH – CH3 B. CH2 = C = CH – CH3 C. CH2 = CH2 D. CH3 – CH2 – CH2 – CH = CH2 Câu 22: (0,5 điểm) Dẫn 3,36 lit hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào bình đựng dd AgNO3/NH3 dư thấy có 1,064 lit khí thoát ra và thu được m gam chất kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của etilen trong A và giá trị của m là A. 25% ; 16,5375 B. 25% và 28,0675 C. 31,67% ; 15,0675 D. 31,67%; 16,5375 Phần II: Tự luận(3 điểm) Câu 1: :(1,5 điểm) Từ metan và các chất vô cơ cần thiết hãy viết các phương trình phản ứng điều chế etyl axetat.( các điều kiện tiến hành phản ứng coi như có đủ) Câu 2: (1,5 điểm) Ô xxi hóa không hoàn toàn etilen (có xúc tác) để điều chế andehit axetic thu được hỗn hợp khí X. Dẫn 5,6 lit khí X(đktc) vào một lượng dư dung dịch bạc nitrat trong NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn thấy có 21,6 gam bạc kết tủa Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong X ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_2_hoa_hoc_lop_11_ma_de_569_truong_thpt_dtnt_tu.doc