Giáo án Công nghệ Lớp 7 - Tuần 28 - Liêu Thanh Tùng

I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức

 -Thức ăn của động vật thuỷ sản

 -Biết được loại thức ăn của cá và phân biệt được sự khác nhau giửa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên

 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và thảo luận nhĩm.

 3. Thái độ: Góp phần cùng gia đình tham gia tạo được thức ăn cho tôm, cá trong ao nhà.

II. Phương pháp: Nêu vấn đề, GQVĐ

III. Chuẩn bị: Hình 82 , 83 Sgk, Sơ đồ 16 sgk

IV. Hoạt động dạy - học:

 1.Ổn định: (1/)

 2.Bài cũ (5/): -Nêu đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

 -Trình by tính chất của nước nuôi thủy sản?

 3.Bài mới: (1) Tơm, c v cc sinh vật khác muốn tồn tại, sinh trưởng, phát triển đều cần có thức ăn. Vậy thức ăn của tôm, cá gồm những loại gì? Ta sẽ tìm hiểu ở bi 52.

 

doc3 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 18/06/2022 | Lượt xem: 257 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ Lớp 7 - Tuần 28 - Liêu Thanh Tùng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 28 Tiết: 45 NS: 27/02 ND:05-08/03/12 BÀI 52: THỨC ĂN CỦA ĐỘNG VẬT THỦY SẢN(tơm, cá) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức -Thức ăn của động vật thuỷ sản -Biết được loại thức ăn của cá và phân biệt được sự khác nhau giửa thức ăn nhân tạo và thức ăn tự nhiên 2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích và thảo luận nhĩm. 3. Thái độ: Gĩp phần cùng gia đình tham gia tạo được thức ăn cho tơm, cá trong ao nhà. II. Phương pháp: Nêu vấn đề, GQVĐ III. Chuẩn bị: Hình 82 , 83 Sgk, Sơ đồ 16 sgk IV. Hoạt động dạy - học: 1.Ổn định: (1/) 2.Bài cũ (5/): -Nêu đặc điểm của nước nuơi thủy sản? -Trình bày tính chất của nước nuơi thủy sản? 3.Bài mới: (1) Tơm, cá và các sinh vật khác muốn tồn tại, sinh trưởng, phát triển đều cần cĩ thức ăn. Vậy thức ăn của tơm, cá gồm những loại gì? Ta sẽ tìm hiểu ở bài 52. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1(16/): Những loại thức ăn của tơm, cá: _ Yêu cầu học sinh đọc thơng tin SGK và cho biết: + Thức ăn tơm, cá gồm mấy loại? _ Giáo viên treo hình 82, yêu cầu học sinh quan sát, kết hợp đọc thơng tin mục 1 và trả lời các câu hỏi: + Thức ăn tự nhiên là gì? + Em hãy kể tên một số loại thức ăn tự nhiên mà em biết. + Thức ăn tự nhiên gồm cĩ mấy loại? _ Giáo viên nhận xét và giải thích thêm. Ngồi các động vật, thực vật làm thức ăn cho tơm, cá thì các chất mùn bã hữu cơ cĩ trong nước cũng là nguồn thức ăn rất giàu chất dinh dưỡng đối với các lồi tơm, cá. _ Giáo viên hỏi tiếp: + Thực vật phù du bao gồm những loại nào? _ Giáo viên giải thích ví dụ rõ hơn. + Thực vật bậc cao gồm những loại nào? + Động vật phù du bao gồm những loại nào? + Động vật đáy cĩ những loại nào? _ Yêu cầu học sinh chia nhĩm, thảo luận và hồn thành bài tập trong SGK _ Giáo viên nhận xét, chỉnh chốt, ghi bảng. _ Giáo viên treo hình 83, yêu cầu học sinh đọc thơng tin mục 2, kết hợp quan sát hình và cho biết: + Thức ăn nhân tạo là gì? + Thức ăn nhân tạo gồm mấy loại? _ Giáo viên yêu cầu nhĩm cũ thảo luận, kết hợp quan sát hình và trả lời các câu hỏi trong SGK + Thức ăn tinh gồm những loại nào? + Thức ăn thơ gồm những loại nào? + Thức ăn hỗn hợp cĩ đặc điểm gì khác so với những loại thức ăn trên? _ Giáo viên nhận xét, chỉnh chốt và ghi bảng. _ Học sinh đọc thơng tin và trả lời: à Gồm cĩ 2 loại: + Thức ăn tự nhiên. + Thức ăn nhân tạo _ Học sinh quan sát, đọc thơng tin và trả lời: à Thức ăn tự nhiên là loại thức ăn cĩ sẵn trong tự nhiên, rất giàu chất dinh dưỡng. à Học sinh kể tển một số loại thức ăn tự nhiên. à Gồm cĩ 4 loại: + Thực vật phù du + Thực vật bậc cao + Động vật phù du + Động vật đáy _ Học sinh lắng nghe. _ Học sinh trả lời: à Gồm những loại: Tảo khuê, tảo ẩn xanh, tảo đậu. _ Học sinh lắng nghe. à Gồm cĩ: Rong đen lá vịng, rong lơng gà. à Gồm cĩ: Trùng túi trong, trùng hình tia, bọ vịi voi. à Gồm cĩ: Giun mồm dài, ốc củ cải. _ Học sinh chia nhĩm, thảo luận và hồn thành bài tập. _ Đại diện nhĩm trả lời, nhĩm khác nhận xét, bổ sung. _ Phải sắp xếp được: + Thực vật phù du: Tảo khuê, tảo ẩn xanh, tảo đậu. + Thực vật bậc cao: Rong đen lá vịng, rong lơng gà. + Động vật phù du: Trùng túi trong, trùng hình tia, bọ vịi voi. + Động vật đáy: Giun mồm dài, ốc củ cải. _ Học sinh ghi bài. _ Học sinh quan sát hình, đọc thơng tin và trả lời: à Là những thức ăn do con người tạo ra để cung cấp cho tơm, cá. à Gồm cĩ 3 loại: + Thức ăn tinh + Thức ăn thơ + Thức ăn hổn hợp _ Học sinh thảo luận nhĩm và trả lời các câu hỏi: _ Nhĩm trả lời, nhĩm khác nhận xét, bổ sung. à Gồm cĩ: Ngơ, cám, đậu tương. à Gồm cĩ: Các loại phân hữu cơ. à Thức ăn hỗn hợp cĩ đặc điểm là sử dụng tồn bộ các loại thức ăn và các chất khác. _ Học sinh lắng nghe, ghi bài. I. Những loại thức ăn của tơm, cá: 1. Thức ăn tự nhiên: _ Thức ăn tự nhiên là thức ăn cĩ sẵn trong nước, rất giàu dinh dưỡng. _ Thức ăn tự nhiên bao gồm: vi khuẩn, thực vật thủy sinh động vật phù du, động vật đáy và mùn bã hữu cơ. 2. Thức ăn hỗn hợp: _ Là những thức ăn do con người tạo ra để cung cấp trực tiếp cho tơm, cá. _ Cĩ 3 nhĩm: + Thức ăn tinh + Thức ăn thơ + Thức ăn hỗn hợp Hoạt động 2 (13/). Quan hệ về thức ăn: _ Yêu cầu học sinh nghiên cứu thơng tin SGK. _ Giáo viên treo sơ đồ 10, yêu cầu học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi: + Thức ăn của thực vật thủy sinh, vi khuẩn là gì? + Thức ăn của động vật phù du gồm những loại nào? + Thức ăn của động vật đáy gồm những loại nào? + Thức ăn trực tiếp của tơm, cá là gì? + Thức ăn gián tiếp của tơm, cá là gì? _ Giáo viên nhận xét, chỉnh chốt và hỏi: + Thức ăn cĩ mối quan hệ với nhau như thế nào? _ Giáo viên nhận xét, ghi bài. _ Giáo viên hỏi: + Muốn tăng lượng thức ăn trong vực nước nuơi trồng thủy sản phải làm những việc gì? _ Giáo viên chốt lại kiến thức. _ Học sinh nghiên cứu thơng tin SGK. _ Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi: à Là các chất dinh dưỡng hịa tan trong nước. à Là chất vẩn , thực vật thủy sinh, vi khuẩn. à Là chất vẩn và động vật phù du. à Là thực vật thủy sinh, động vật thủy sinh, động vật đáy, vi khuẩn. à Mọi nguồn vật chất trong vực nước trực tiếp làm thức ăn cho các lồi sinh vật để rồi các lồi sinh vật này lại làm thức ăn cho cá, tơm. _ Học sinh trả lời, học sinh khác nhận xét, bổ sung, ghi bài. à Quan hệ về thức ăn thể hiện sự liên quan giữa các nhĩm sinh vật trong vực nước nuơi thủy sản. _ Học sinh ghi bài. _ Học sinh trả lời: à Phải bĩn phân hữu cơ, phân vơ cơ hợp lí tạo điều kiện cho sinh vật phù du phát triển, trên cơ sớ đĩ các động, thực vật thủy sinh khác phát triển làm cho lượng thức ăn phong phú thêm, tơm cá sẽ đủ dinh dưỡng, sẽ chĩng lớn _ Học sinh lắng nghe. II. Quan hệ về thức ăn: Sơ đồ 16. Học sinh đọc phần ghi nhớ 4. Kiểm tra - đánh giá: (7 phút) I. Chọn câu trả lời đúng: 1. Điều nào sau đây đúng với thức ăn tự nhiên: a. Loại thức ăn cĩ sẵn trong nước b. Rất giàu chất dinh dưỡng c. Gồm vi khuẩn, thực vật thủy sinh, động vật phù du, động vật đáy, mùn bã hữu cơ. d. a, b, c. 2. Thức ăn nhân tạo gồm các loại nào sau đây: a. Thức ăn tinh. b. Thức ăn thơ. c. Thức ăn thơ, tinh, hỗn hợp d. Thức ăn thơ, tinh II. Em hãy sắp xếp nhĩm từ trong các cột 1 và 2 của bảng sau thành các cặp ý tương ứng: Nhĩm Sinh vật đại diện Thực vật phù du Thực vật bậc cao Động vật phù du Động vật đáy a. Ốc củ cải, giun mồm dài b. Tảo khuê, tảo ẩn xanh c. Rong lơng gà, rong đen lá vịng d. Trùng túi trong, bọ vịi voi, trùng hình tia Trả lời: 1. 2. 3 Đáp án: I. 1.d, 2. c. II. 1 – b, 2 – c, 3 – d, 4 – a. 5. Nhận xét – dặn dị: (2 phút) _ Nhận xét về thái độ học tập của học sinh. _ Dặn dị: Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài và xem trước bài 53.

File đính kèm:

  • docgiao_an_cong_nghe_lop_7_tuan_28_lieu_thanh_tung.doc