Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 5: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ 5: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
(Thời gian thực hiện: 4 tuần từ ngày 16/12/2024 đến ngày 13/01/2025)
I. MỤC TIÊU
1. Phát triển thể chất:
* Phát triển vận động:
- Trẻ biết phối hợp vận động tay mắt trong vận động . chạy, bật.
- Trẻ biết thực hiện một số thao tác vận động tinh: Xâu vòng màu xanh đỏ.
- Trẻ tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp, trẻ biết phối hợp các giác quan khi tham gia vận động
- Giữ được thăng bằng trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh - chậm theo cô (ND2)
* Giáo dục dinh dưỡng và sức khoẻ:
-Trẻ có một số thói quen trong ăn uống: Biết tự xúc ăn, uống nước và biết cơ thể lớn khoẻ mạnh và thông minh cần phải ăn
nhiều và ăn đủ các thức ăn, biết vệ sinh cá nhân: súc miệng. Trẻ biết gọi tên nhận biết một số món ăn được chế biến từ động vật và
biết được giá trị dinh dưỡng của món ăn đó, trẻ biết ích lợi của một số thực phẩm đối với cơ thể.
- Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi đến gần một số con vật.
2. Phát triển nhận thức
- Nhận biết được màu đỏ, vàng, xanh; hình tròn - hình vuông; kích thước to - nhỏ; số lượng một - nhiều (ND 36)
- Trẻ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của các con vật, tiếng kêu, trẻ biết con vật sống ở nhiều nơi: trong gia đình, dưới nước
Nhận biết được con vật to, con vật nhỏ. Nhận biết được màu sắc của con vật.
- Trẻ biết được ích lợi của một số con vật.
-Trẻ biết được con vật cần thức ăn, nước uống để sống. Con người cần chăm sóc con vật.
- Phát triển tính tò mò, ham hiểu biết, phát triển óc quan sát và khả năng phán đoán,tích cực tham gia vào các hoạt động khám
phá xung quanh.
3. Phát triển ngôn ngữ
-Trẻ gọi được tên các con vật. Biết kể về đặc điểm nổi bật của một số con vật.
- Biết nói lên những điều quan sát được, những hiểu biết của mình về các con vật quen thuộc bằng các câu nói đơn giản.
- Biết lắng nghe và bắt chước tiếng kêu của một số con vật.
- Nói đủ câu, diễn đạt được ý muốn của mình cho người khác hiểu.Phát triển khả năng giao tiếp bằng lời nói.
- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh, biết lắng nghe khi người lớn đọc sách.
- Trẻ hứng thú nghe cô kể chuyện, đọc thơ và hiểu được nội dung câu chuyện, bài thơ, đồng dao, ca dao.
- Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao đã được nghe nhiều lần với sự giúp đỡ của cô giáo (ND 26)
Hình thành khả năng cảm nhận nhịp điệu, vần điệu của bài thơ, bài hát
4. Phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội và thẩm mỹ
- Trẻ biết chơi thân thiện cạnh bạn (ND18)
- Trẻ yêu qúi các con vật. Trẻ biết cách chăm sóc, quan tâm đến những con vật gần gũi một cách đơn giản, biểu lộ sự thân
thiện với một số con vật quen thuộc gần gũi, bắt chước tiếng kêu của các con vật.
-Trẻ có cảm xúc khi nghe hát, đọc thơ, kể chuyện về các con vật.
- Trẻ biết thể hiện điều mình thích và không thích, thích giao tiếp với những người xung quanh.
II -MẠNG NỘI DUNG
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật: Hình dạng, màu sắc, các bộ phận chính, vận động, tiếng kêu, thức ăn.
- Nơi sống, tác dụng, lợi ích của con vật.
- Cách chăm sóc, bảo vệ con vật.
- Trẻ có một số thói quen trong ăn uống: Biết tự xúc ăn, uống nước và biết cơ thể lớn khoẻ mạnh và
thông minh cần phải ăn nhiều và ăn đủ các thức ăn, biết vệ sinh cá nhân: súc miệng. Trẻ biết gọi tên
nhận biết một số món ăn được chế biến từ động vật và biết được giá trị dinh dưỡng của món ăn đó, trẻ
biết ích lợi của một số thực phẩm đối với cơ thể.
- Sử dụng các từ chỉ con vật quen thuộc
- Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi đến gần một số con vật
Bé yêu con vật trong gia đình
16/12/2024-27/12/2024
NHỮNG CON
VẬT ĐÁNG YÊU
Động vật sống dưới nước
30/12/2024-13/1/2025
- Tên gọi, đặc điểm nổi bật: Hình dáng, màu sắc, các bộ phận chính, thức ăn, vận động. Nhận biết được
con vật to, con vật nhỏ.
- Nơi sống, ích lợi.
- Các món ăn từ các con vật: Cá, tôm, cua.
- Quan tâm đến các con vật nuôi, cách chăm sóc con vật.
- Xem tranh và gọi tên các con vật, hành động gần gũi trong tranh.
III. MẠNG HOẠT ĐỘNG
PTTC: - HĐNB: Cô HD trẻ luyện tập, PT các giác quan
*Giáo dục dinh dưỡng& sức khoẻ: thích khám phá tìm hiểu về các con vật;
- Giờ ăn: Cô GD trẻ có một số thói quen trong ăn uống, vệ sinh cá nhân: + Nhận biết con gà con vịt.
Biết tự xúc ăn và biết cơ thể lớn khoẻ mạnh và thông minh cần phải ăn + Nhận biết màu đỏ, vàng.
nhiều và ăn đủ các thức ăn. Trẻ biết gọi tên nhận biết một số món ăn được - HĐNT: Cô cho trẻ QS con vật nuôi trong GĐ, con
chế biến từ động vật và biết được giá trị dinh dưỡng của món ăn đó, trẻ biết vật sống dưới nước.
ích lợi của một số thực phẩm đối với cơ thể. + TC: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật, bắt chước
- HĐG: Cô dạy trẻ nhận biết được nguy cơ không an toàn khi đến gần một dáng đi của các con vật, câu cá, cá bơi, ếch ộp.
số con vật, dạy trẻ cách cầm bút tô, vẽ các con vật, lật mở trang sách... - G. Khám phá: Xếp chuồng cho gà, vịt; Xếp hàng
* PTVĐ: -TDS: Chú gà trống, chim sẻ. rào; Xâu các con vật, Xếp ao cá.
- VĐCB: + Chạy theo hướng thẳng; Bật về phía trước.
- TCVĐ: Tập tầm vông; Trời nắng trời mưa; Gà trong vườn rau; Con gì
biến mất.
- TCDG: Gà mái đẻ trứng, dung dăng dung dẻ, cưỡi ngựa nhong nhong.
+ Góc vận động: Tô màu, vẽ, nặn, xé dán con vật yêu thích, hát múa...
- HĐVS: Súc miệng.
- HĐLĐ: Tập gấp áo.
Phát triển thể chất Phát triển nhận thức
NHỮNG CON
VẬT ĐÁNG
YÊU
Phát triển TC- KNXH Phát triển ngôn ngữ
- HĐG: Cô giúp trẻ biết nghe theo sự hướng dẫn của cô giáo, thích - Trò chuyện: Cô TC với trẻ về tên gọi, đặc điểm nổi bật
giao tiếp với mọi người xung quanh, làm theo cô một số công việc rõ nét của một số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sát
đơn giản: Lấy cất đồ dùng, đồ chơi vào đúng nơi quy định. Có hành con vật thật); Trò chuyện về một số con vật sống dưới
vi văn minh văn hóa đơn giản trong giao tiếp. Chơi thân thiện với các nước.
bạn, không tranh giành đồ chơi của bạn. Biết biểu lộ sự thân thiện với - Đoán một số câu đố đơn giản về các con vật.
một số con vật quen thuộc gần gũi, quan tâm chăm sóc con vật nuôi, - HĐG: Góc thư viện sách: Xem tranh ảnh về các con vật
biết bắt chước tiếng kêu của một số con vật thông qua trò chơi: nuôi trong gia đình. Tô màu, vẽ các con vật trong gia đình.
- G.TTV: Cửa hàng bán con vật nuôi trong GĐ, con vật dưới nước, - Xem tranh ảnh các con vật dưới nước. Lật mở trang sách,
bác sỹ thú y. tô màu con vật, chọn lô tô về con vật dưới nước.
- Chơi trò chơi: Con gì biến mất, con gì kêu, đố biến con gì. - HĐH: Trẻ nghe và hiểu nội dung bài thơ, đồng dao, câu
- Các HĐ: - Xem phim về an toàn giao thông: Tôi yêu Việt Nam: Trời đố, câu truyện:
mưa cẩn thận, bảo vệ bản thân (Tập 1); Trời mưa cẩn thận, bảo vệ + KC: Quả trứng.
bản thân (Tập 2); Trời mưa cẩn thận, bảo vệ bản thân (Tập 3); + Thơ: Con cá vàng.
Trời mưa cẩn thận, bảo vệ bản thân (Tập 4) - HĐC: Cô dạy trẻ đọc đồng dao, ca dao: Em là con cá,
- HĐH: con gà cục tác.
+ Dạy hát: Con gà trống; TCÂN: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật. - Xem tranh ảnh, gọi tên những con vật, giở sách xem tranh
+ Nghe hát: Cá vàng bơi, TCAN: Bắt chước tiếng kêu con vật. các hình ảnh về con vật.
* Tạo hình:
+ Tô màu những chú vịt con.
+ Nặn con cá.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_5_nhung_con_vat_dang_yeu.pdf



