Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 33: Cá chép

I. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức

 -Biét đđược đời sống , sinh sản cá chép.

-Hiểu được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống ở nước.

-Biết chức năng của từng loại vây cá .

2.Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng quan sát tranh và phân tích tren đđoạn phim

3.Thái độ:

 Giáo dục ý thức học tập, yêu thích nghien cứu các loài cá.

II –Kết hợp các phương pháp trực quan ,hỏi đáp ,giảng giải .

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.Chuẩn bị của GV:

-Tranh cấu tạo ngoài của cá chép.phim chức năng vây cá . Bảng phụ (giấy A0) ghi nội dung bảng và các mảnh giấy ghi những câu lựa chọn phải điền (SGK).

Phim quay chức năng của vây cá

Quan sát phim xác định chức năng của vây cá

 

doc5 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 16/07/2022 | Lượt xem: 129 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học Lớp 7 - Tiết 33: Cá chép, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 17 Ngày soạn: Tiết 33 Ngày dạy: Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG CÁC LỚP CÁ Bài 31 : CÁ CHÉP I. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức -Bieết đđược đời sống , sinh sản cá chép. -Hiểu được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá thích nghi với đời sống ở nước. -Biết chức năng của từng loại vây cá . 2.Kỹ năng: -Rèn kỹ năng quan sát tranh và phân tích treên đđoạn phim 3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích nghieên cứu các loài cá. II –Kết hợp các phương pháp trực quan ,hỏi đáp ,giảng giải . II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.Chuẩn bị của GV: -Tranh cấu tạo ngoài của cá chép.phim chức năng vây cá . Bảng phụ (giấy A0) ghi nội dung bảng và các mảnh giấy ghi những câu lựa chọn phải điền (SGK). Phim quay chức năng của vây cá Quan sát phim xác định chức năng của vây cá Loại vây Số luợng Chức năng 1- Vây ngực - Vây bụng 2- Vây lưng - Vây hậu môn 3- Khúc đuôi mang vây đuôi 2.Chuẩn bị của HS:Theo nhóm (4 → 6 HS): Giấy ghi các nội dung lựa chọn .Đọc bài ,soạn câu hỏi sách giáo khoa *Phương pháp: Trực quang, diễn giải Thảo luận. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Oån định lớp. 3. Bài mới * Mở bài: GV giới thiệu đặc điểm cĩ võ kitin là bộ xuơng ngồi , Chuơng VI Gồm các động vật cĩ bộ xuơng trong ,trong đĩ xưong cột sống là đặc điểm để phân biệt ngành cũng là tên ngành :Ngành động vật cĩ xuơng sống . Gồm các lớp :cá , luỡng cư , bị sát , chim , thú . Các lớp cá , Đại diện :Cá chép Bài 31 Cá chép Cá chép có đời sống như thế nào ? * Phát triển bài : Hoạt động 1: Đời sống cá chép * Mục tiêu :Biết đời sống ,đặc điểm sinh sản ở cá chép . *H oạt Động Giáo Viên Hoạt Động Học sinh *Nội Dung Cho hs quan sát tranh cá chép yeêu cầu học sinh trả lời : Cá chép sống ở đâu? Aên nhữ ng thức ăn gì ? Giảng giải :Các sinh vậy sốùng trong môi truờng chịu tác động của các nhân tố môi trừơng : nhiệt độ ,ánh sáng , thức ăn Mỗi loài sinh vật sinh truởng và phát triển tốt trong những điều kiện môi truờng thích hợp, nhiệt độ quá cao hay quá thấp điều làm chậm tốc độ phát triển của động vật .Trãi qua quá trình chọn lọc tự nhiên đã chia động vật thành 2 nhóm Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt Cá chép thuộc loài động vật biến nhiệt hay hằng nhiệt ? Vì sao em biết điều đó ? Gv nêu thêm vậy khi nuôi cá chép ta cần tạo ao nuôi thế nào ? Quan sát tranh trả lời :Cá chép luỡng tính hay phân tính. Huớng dẫn theo sơ đồ Số lượng trứng ở mỗi lứa đẻ ra sao ? Số lượng trứng nhiều như vậy có ý nghĩa gì? - Yêu cầu HS rút ra kết luận về sinh sản Tiểu kết về đời sống cá chép. Hs quan sát tranh tìm câu trả lời: + Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào môi trường. Đv mà nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường + Cá chép thụ tinh ngoài → khả năng trứng gặp tinh trùng ít (nhiều trứng không được thụ tinh ,động vạt khác ăn thịt). Nhằm duy trì và phát triển nòi giống I.Đời sống : - Môi trường sống: nước ngọt:ao , hồ , sông , suối ... -Thức ăn :giun , ốc, côn trùng ,thực vật . + Là động vật biến nhiệt. - Sinh sản: Đẻ nhiều trứng. thụ tinh ngoài, Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài a/ Cấu tạo ngoài: * Mục tiêu: Hiểu được các đặc điểm cấu tạo ngoài của cá chép thích nghi với đời sống ở nước. Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân *H oạt Động Giáo Viên Hoạt Động Học sinh *Nội Dung 1 Quan sát cấu tạo ngoài: - GV yêu cầu HS quan sát tranh cá chép hình 31.1 trang 103 SGK → nhận biết các bộ phận trên cơ thể của cá chép. - GV yêu cầu HS quan sát tranh cá chép đọc kĩ bảng 1 và thông tin đề xuất → chọn câu trả lời. *Phần đầu : Hình dạng đầu ? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? Các bộ phận ? Mắt ? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? Giải thích nếu bắt cá lên cạn nhiều giờ liền mắt cá sẽ bị hỏng trắng đục *Phần thân : : Hình dạng thân ? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? Các bộ phận ? -Giới thiệu cơ quan đường bên có dạng ống nằm dưới da ,với các nhánh xuyên qua lỗ vảy dọc ra ngoài, dưới dạng một đường lấm chấm giúp cá nhận biết được áp lực ,tốc độ của dòng nước , kể cả âm thanh được truyền trong nước *Phần đuôi : hình dạng? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? Các bộ phận ? *Vảy cá :Hình dạng ,sắp xếp ? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? Cảm giác khi sờ tay vào da cá? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? *Vây cá :Cấu tạo? Tác dụng gì với đời sống ở nước ? - GV giải thích: tên gọi các loại vây liên quan đến vị trí của vây.Cho học sinh làm bài tập - GV tiểu kết nội dung Cho học sinh làm bài tập - HS bằng cách đối chiếu hình vẽ trên bài và hình vẽ sgkõ → ghi nhớ đọc tên được các bộ phận cấu tạo ngoài. -Cá nhân trình bày các bộ phận cấu tạo ngoài trên tranh. Theo câu hỏi của giáo viên . II. Cấu tạo ngoài: 1. Cấu tạo ngoài: Cá thích nghi đời sống bơi lặn -Cơ thể gồm 3 phần : Đầu, mình và khúc đuôi a . Đầu : - Đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân : rẽ nuớc dễ dàng -Miệng , mũi ,hai đôi râu ,xuơng nắp mang , Mắt không có mí : màng mắt khơng bị khơ b. Thân : -Hình thoi dẹp hai bên :Giảm sức cản của nuớc -Có vây ngực ,vây bụng ,vây lưng ,cơ quan đuờng bên , lỗ hậu môn . c. Đuôi : -Đuôi ngắn khỏe : giống như cái bơi chèo -Cóù vây đuôi , vây hậu môn *Vảy : xếp với nhau như ngói lợp :cử động dễ dàng theo chiều ngang Vảy có da bọc ngoài tiết chất nhầy :giảm ma sát giữa da cá với môitruờng nước *Vây : có xuơng tia vây đuợc căng bởi lớp da mỏng, khớp động với thân : giống như bơi chèo Ghép chữ với số cho phù hợp đặc điểm thích nghi môi truờng nuớc ở cá chép : Số Chữ 1, Thân cá hình thoi dẹp 2 bên 2, Đầu gắn chặt với thân vững chắc 3,Vảy xếp lợp mái ngói 4,Chất nhầy do vảy tiết ra 5,Vây có xuơng tia vây căng bởi da mỏng 6,Mắt không có mi a.Dễ dàng rẽ nứơc b .Giảm diện tích cản khi cá bơi c.Cử động thân cá theo chiều ngang dễ dàng d. Mắt không bị khô e. Làm giảm ma sát của nứoc f. Có tác dụng như bơi chèo Đáp án : 1b ;2a ;3c ; 4e ; 5f ;6d b/ Chức năng của vây cá: *Mục tiêu :Biết chức năng các loại vây cá chép Cho HS làm bài tập sau: Quan sát phim xác định chức năng của vây cá Loại vây Số luợng Chức năng 1- Vây ngực -Vây bụng 2- Vây lưng -Vây hậu môn 3- Khúc đuôi mang vây đuôi *H oạt Động Giáo Viên Hoạt Động Học sinh *Nội Dung + Vây cá có chức năng gì? - GV yêu cầu cho HS xem đoạn phim chức năng của vây cá thảo luận nhóm Làm bài tập Giáo viên nhận xét bài tập . Yều cầu : hs trả lời câu hỏi sau: + Nêu vai trò của vây cá? + Vây đuôi có chức năng gì ? + Các vây còn lại giữ chức năng gì ? - Vây cá như bởi chèo → giúp cá di chuyển trong nước - HS quan sát đoạn phim thảo luận nhóm Làm bài tậpû Nhận xét hoàn thành bài tập 2. Chức năng của vây cá: - Vây :Giúp cá di chuyển trong nuớc . - Vây đuôi: đẩy nước làm cá tiến lên phía trước . Các vây khác giữ thăng bằng . Quan sát phim xác định chức năng của vây cá Đáp án Loại vây Số luợng Chức năng 1- Vây ngực -Vây bụng 1 đôi 1 đôi Giữ thăng bằng cho cá ,giúp cá bơi hướng lên ,hướng xuống ,rẽ phải ,rẽ trái , dừng hoặc đứng 2- Vây lưng -Vây hậu môn 1 chiếc 1 chiếc Tăng diện tích dọc thân , giữ thăng bằng 3- Khúc đuôi mang vây đuôi 1 chiếc Đẩy nước giúp cá tiến về phía truớc 4-Kiểm tra đánh giá: Theo em khi cá bơi nhanh hoạt động của các vây như thế nào ? -Vây đuôi hoạt động mạnh nhất - Các vây còn lại xếp sát vào thân 5-Dặn dò:Học bài theo câu hỏi trong SGK (trang 104). Làm bài tập SGK (bảng 2 trang 104).Chuẩn bị thực hành: theo nhóm 4 → 6 HS.1 con cá chép (cá giếc ) Xem truớc bài thực hành :cách mổ ,quan sát các nội quan --------- * & *---------

File đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_7_tiet_33_ca_chep.doc