Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 29 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 29 - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 29
Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2022
Luyện từ và câu
THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ NGUYÊN NHÂN CHO CÂU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực ngơn ngữ: - Nắm được cách thêm trạng ngữ cho câu
+ Năng lực văn học: - Biết hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng
ngữ gì - BT1, BT2 mục III).
* HS năng khiếu biết đặt 2, 3 câu cĩ trạng ngữ bắt đầu bằng: Nhờ...../Vì..../ Tại...
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo
b) Phẩm chất: -- Tích cực tham gia các hoạt động học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK; Máy tính xách tay; máy chiếu.
- HS: SGK, VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 p) - LT điều hành lớp trả lời, nhận xét.
* Mục tiêu: Giúp học sinh ơn lại các + VD: Sáng hơm nay, trời đột nhiên trở
kiến thức đã học, kết nối vào bài học lạnh
mới. => Khi nào, trời đột nhiên trở lạnh?
* Cách tiến hành:
+ Đặt 1 câu cĩ trạng ngữ chỉ thời gian
và đặt câu hỏi cho trạng ngữ đĩ
- GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới
2. Hoạt động thực hành (35p)
* Mục tiêu:
- Tìm hoặc thêm trạng ngữ (khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì - BT1, BT2
mục III).
* HS năng khiếu biết đặt 2, 3 câu cĩ trạng ngữ bắt đầu bằng: Nhờ...../Vì..../ Tại... .
* Cách tiến hành:
Bài tập 1: Chỉ yêu cầu tìm trạng ngữ Cá nhân – Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp
(khơng yêu cầu nhận diện trạng ngữ gì) Đáp án:
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng. a) Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng cần
- Lưu ý: TN thường đứng đầu câu và cù
ngăn cách với CN và VN bởi dấu phẩy b) Vì rét,
c) Tại Hoa
Bài tập 2: Cá nhân – Lớp
Đáp án: Câu a: Vì học giỏi, Nam được cơ giáo
khen.
Câu b: Nhờ bác lao cơng, sân trường
Câu c: Tại vì mải chơi, Tuấn khơng
làm
+ Khi nào chúng ta điền từ Nhờ, vì, tại + Điền nhờ khi điều kiện đưa ra mang lại
vì? lợi ích tích cực
+ Điền tại vì khi điều kiện đưa ra mang
lại tác dụng tiêu cực
+ Điền vì khi điều kiện đưa ra là điều
kiện khách quan (trời mưa, đường trơn,..)
hoặc do cố gắng từ nội tại bản thân (học
giỏi, chăm học,...)
Bài tập 3: Yêu cầu đặt câu cĩ trạng Cá nhân – Lớp
ngữ bắt đầu bằng Nhờ..., Vì..., Tại vì.... Đáp án:
VD: Nhờ chăm chỉ học tập, cuối năm Lan
- GV nhận xét và khen những HS đặt được nhận phần thưởng.
đúng, hay. Vì chịu khĩ, Tuấn đã vươn lên đứng
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 biết cách đầu lớp.
thêm trạng ngữ cho câu. Tại vì mải chơi, em đã đi muộn.
HS M3+M4 biết thêm trạng ngữ và dặt - Lớp nhận xét.
câu giàu hình ảnh nhân hĩa, so sánh,.
3.Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 – 3 phút)
* Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học để đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên
cho câu.
* Cách tiến hành:
- GV nêu câu hỏi: - Hãy đặt câu cĩ - HS đặt câu
trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu - Ghi nhớ cách thêm trạng ngữ cho câu
- GV tổng kết bài học - Tìm hiểu về các loại trạng ngữ khác của
- Nhận xét, kết thúc giờ học câu.
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
______________________________________
Tốn
ƠN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực tư duy và lập luận tốn học; Năng lực giải quyết vấn đề tốn học: - Ơn tập về các loại biểu đồ đã học
- Biết đọc và nhận xét một số thơng tín trên biểu đồ cột. Bài 2, bài 3
2. Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Cĩ cơ hội hình thành và phát triển:
+ Năng lực tự chủ và tự học.
+ Năng lực giao tiếp tốn học và hợp tác (trao đổi, thảo luận cặp đơi, N4
cùng bạn để tìm kết quả); Năng lực sáng tạo. (HS cĩ năng khiếu vận dụng để làm
BT1trang 164-165).
b) Phẩm chất: Chăm chỉ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV; HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 p)
* Mục tiêu: Giúp học sinh ơn lại các kiến thức đã học, kết nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành
- Nêu các bước giải bài tốn tìm hai số khi - HS trả lời, nhận xét:
biết tổng và tỉ số của hai số đĩ + B1: Vẽ sơ đồ
+ B2: Tìm tổng số phần bằng nhau
+ B3: Tìm số lớn, số bé.
? Gọi 2 HS chữa bài tập 1a( tiết trước) - HS chữa bài, nhận xét
- GV dẫn vào bài mới
2. Hoạt động thực hành ( 28-30p)
* Mục tiêu: Biết đọc và nhận xét một số thơng tín trên biểu đồ cột.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 2: Cá nhân – Lớp
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Đáp án:
- Lưu ý HS các số liệu trên bản đồ là số a. Diện tích thành phố Hà Nội là 921
liệu cũ năm 2002, hiện nay diện tích thủ km2
đơ Hà Nội là 3324 km2 Diện tích thành phố Đà Nẵng là 1255
km2
Diện tích thành phố Hồ Chí Minh là
2095 km2
b) Diện tích Đà Nẵng lớn hơn diện tích
Hà Nội số ki- lơ- mét là:
1255 – 921 = 334 (km2)
Diện tích Đà Nẵng bé hơn diện tích
thành phố Hồ Chí Minh số ki- lơ- mét
- Nhận xét, chốt KQ đúng; khen ngợi/ là:
động viên. 2095 – 1255 = 840 (km2)
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2
Bài 3: Cá nhân – Nhĩm 2 - Lớp
- Gắn bảng phụ, gọi HS đọc và nêu YC Đáp án:
của BT. a.Trong tháng 12, cửa hàng bán được số mét vải hoa là: 50 42 = 2100 (m)
b. Trong tháng 12 cửa hàng bán được
- Nhận xét, chốt KQ đúng; khen ngợi/ số cuộn vải là:
động viên 42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)
Trong tháng 12 cửa hàng bán được số
mét vải là:
50 129 = 6450 (m)
Bài 1 (bài tập chờ dành cho HS hồn - HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp
thành sớm, HSNK) Đáp án:
Nếu cịn thời gian cho HS làm bài tại lớp a. Cả 4 tổ cắt được 16 hình. Trong đĩ
cĩ 4 hình tam giác, 7 hình vuơng, 5
hình chữ nhật.
b. Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 một hình
vuơng, ít hơn tổ 2 một hình chữ nhật
- Luyện đọc các loại biểu đồ
- Tìm các bài tập cùng dạng trong sách
buổi 2 và giải
* Nếu hết TG GV hướng dẫn HS về nhà tự - HS tự làm bài vào vở Tự học ở nhà
học; HS làm bài vào vở tự học dưới sự dưới sự kèm cặp của người thân. Chụp
giúp đỡ của người thân. Gv chấm chữa bài gửi bài qua Zalo GV chấm chữa bài.
qua nhĩm Zalo dành cho HS năng khiếu.
(Khuyến khích HS cả lớp làm cả BT1(
Trang 164-165) vào vở Tự học ở nhà
3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm. (2-3 phút)
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để vận dụng vào làm bài tập cĩ liên quan
* Cách tiến hành
- Bài học ngày hơm nay các em đã biết - Học sinh trả lời
được những gì?
- Nhận xét, kết thúc giờ học
ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI, KẾT BÀI
TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù + Năng lực ngơn ngữ: - Nắm vững kiến thức đã học về đoạn mở bài, kết bài trong
bài văn miêu tả con vật để thực hành luyện tập (BT1).
+ Năng lực văn học: - Bước đầu viết được đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng
cho bài văn miêu tả con vật yêu thích (BT2, BT3).
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung:Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo
b) Phẩm chất: Thơng qua nội dung bài học GDHS cĩ ý thức yêu con vật, cĩ ý
thức chăm sĩc và bảo vệ con vật.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK; Máy tính xách tay; Máy chiếu
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 phút)
* Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức đã học.Tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước khi
vào giờ học, đồng thời kết nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành:
- TBVN điều hành lớp hát, vận động tại
chỗ
+ Cĩ mấy kiểu MB, mấy kiểu KB trong + Cĩ 2 kiểu MB: MB trực tiếp, MB gián
bài văn miêu tả con vật? tiếp. Cĩ 2 kiểu KB: KB mở rộng và KB
khơng mở rộng
+ Nêu đặc điểm của từng kiểu kết bài - HS nối tiếp nêu
nĩi trên
- GV dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành:(35p)
* Mục tiêu:
- Nắm vững kiến thức đã học về đoạn mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật
để thực hành luyện tập (BT1).
- Bước đầu viết được đoạn mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn miêu tả
con vật yêu thích (BT2, BT3).
*Cách tiến hành
Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của BT1. Nhĩm 2 – Chia sẻ lớp
- HS đọc thầm lại đoạn văn Chim cơng
múa rồi làm bài.
+ Tìm kết bài và mở bài trong bài văn? a. - Đoạn mở bài trong đoạn văn: 2 câu
đầu “Mùa xuân cơng múa”
- Đoạn kết bài: Câu cuối “Quả khơng
ngoa rừng xanh”
+ Đoạn văn trên giống nhau cách mở b. - Cách mở bài trên giống cách mở
bài và kết bài nào mà em biết? bài gián tiếp đã học.
- Cách kết bài giống cách kết bài mở
rộng đã học. + Em cĩ thể chọn những câu nào trong c. Để mở bài theo kiểu trực tiếp cĩ thể
bài văn để: Mở bài theo cách trực tiếp? chọn câu: “Mùa xuân là mùa cơng
Kết bài theo cách khơng mở rộng? múa” (bỏ đi từ cũng).
- Để kết bài theo kiểu khơng mở rộng,
cĩ thể chọn câu: “Chiếc ơ màu sắc đẹp
đến kì ảo xập xoè uốn lượn dưới ánh
nắng xuân ấm áp” (bỏ câu kết bài Quả
*Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 xác định khơng ngoa khi ).
đoạn văn + HS đọc yêu cầu BT2.
Bài tập 2, 3:
- GV giao việc: viết mở bài theo cách Cá nhân – Chia sẻ lớp
gián tiếp và kết bài mở rộng .... VD: Đoạn MB
- GV dựa vào đĩ, HD HS chia sẻ bài và Nhà em cĩ nuơi rất nhiều con vật. Con
rút kinh nghiệm cho bài của mình. vật nào cũng đáng yêu. Chú mèo là
- GV nhận xét và khen những HS viết dũng sĩ diệt chuột, chú chĩ là anh lính
hay. gác nhà trung thành và tận tuỵ cịn anh
* GDBVMT: Em cần làm gì để bảo vệ gà trống là chiếc đồng hồ báo thức chăm
các lồi vật đĩ? chỉ nhật. Các con vật đĩ, con nào em
cũng quý, nhưng em thích nhất là chú gà
trống
VD: Đoạn kết bài
Sáng nào cũng vậy, dù mùa hè hay mùa
đơng, cứ nghe tiếng gáy của gà trống là
em biết đến giờ thức dậy rồi. Em thường
cám ơn gà trống bằng một nắm thĩc to.
chú mổ từng hạt thĩc, miệng kêu cục,
cục như biết ơn.
- Chữa lỗi dùng từ đặt câu trong BT 2,3
3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 – 3 phút)
* Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài văn miêu tả con vật.
* Cách tiến hành:
- Liên hệ thưc tế
- GD BVMT: Các con vật đều rất gần
gũi và cĩ ích với cuộc sống con người. *HS tự học ở nhà: - Hồn chỉnh bài văn
Mỗi con vật đều cĩ vẻ đẹp riêng. Cần tả con gà trống với MB gián tiếp và KB
biết bảo vệ các con vật để cuộc sống mở rộng.
luơn tươi đẹp.
ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Thứ Tư ngày 13 tháng 4 năm 2022
TẬP ĐỌC
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (TT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực ngơn ngữ: - Đọc trơi trảy bài tập đọc, với giọng đọc vui tươi, phân biệt
được lời của các nhân vật
+ Năng lực văn học: - Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống
của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu
hỏi trong SGK).
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung:Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (HS hiểu được ý nghĩa
bài học rút ra từ câu chuyện để vận dụng vào cuộc sống)
b) Phẩm chất: Trách nhiệm, nhân ái.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK; Máy tính xách tay; máy chiếu
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 p)
* Mục tiêu: Giúp học sinh ơn lại các kiến thức đã học, kết nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành
- TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét
+ Học thuộc lịng bài Ngắm trăng, + 2 HS đọc
Khơng đề
+ Em cảm nhận gì về Bác Hồ qua hai + Phong thái ung dung, tinh thần lạc
bài thơ đã học quan của Bác Hồ trong mọi hồn cảnh
- GV nhận xét chung, giới thiệu bài
2. Luyện đọc: (8-10p)
* Mục tiêu: Đọc trơi trảy bài tập đọc với giọng tươi vui, phân biệt lời các nhân vật
* Cách tiến hành:
- Gọi 1 HS đọc bài (M3) - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
- GV lưu ý giọng đọc cho HS: Cần đọc - Lắng nghe
với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng.
Biết đọc phân biệt lời nhân vật. - Lớp trưởng điều hành cách chia đoạn
- GV chốt vị trí các đoạn: - Bài được chia làm 3 đoạn:
+ Đ1: Cả triều đình ta trọng thưởng.
+ Đ2: Tiếp theo đứt giải rút ạ.
+ Đ3: Cịn lại. - Nhĩm trưởng điều hành nhĩm đọc nối
- Lưu ý sửa lỗi đọc và ngắt nghỉ cho các tiếp đoạn trong nhĩm lần 1 và phát hiện
HS (M1) các từ ngữ khĩ (phi thường, hồng bào,
bụm miệng, vườn ngự uyển, dải rút ,...)
- Luyện đọc từ khĩ: Đọc mẫu (M4)->
Cá nhân (M1)-> Lớp
- Giải nghĩa từ khĩ (đọc chú giải)
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo điều
khiển của nhĩm trưởng
- Các nhĩm báo cáo kết quả đọc
- 1 HS đọc cả bài (M4)
3. Tìm hiểu bài: (8-10p)
* Mục tiêu: Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của
vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi
trong SGK).
* Cách tiến hành: Làm việc nhĩm 4 – Chia sẻ trước lớp
- GV yêu cầu HS đọc các câu hỏi cuối - 1 HS đọc các câu hỏi cuối bài
bài - HS làm việc theo nhĩm 4 – Chia sẻ kết
quả dưới sự điều hành của TBHT
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện + Ở xung quanh cậu bé: nhà vua quên
buồn cười ở đâu? lau miệng, túi áo quan ngự uyển căng
phồng một quả táo đang cắn dở, cậu bị
đứt giải rút.
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười? + Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái
ngược với lẽ tự nhiên.
+ Bí mật của tiếng cười là gì? + Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện
những chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái
ngược, với một cái nhìn vui vẻ lạc quan.
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở + Tiếng cười như cĩ phép màu làm mọi
vương quốc u buồn như thế nào? gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh. Hoa
nở, chim hĩt, những tia nắng mặt trời
nhảy múa
* Nêu nội dung bài tập đọc * Tiếng cười như một phép mầu làm
cho cuộc sống của vương quốc u buồn
* Lưu ý giúp đỡ HS M1+M2 trả lời các thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi
câu hỏi tìm hiểu bài. HS M3+M4 trả lời
các câu hỏi nêu nội dung đoạn, bài.
4. Luyện đọc diễn cảm (8-10p)
* Mục tiêu: HS đọc phân vai được bài tập đọc
* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân – nhĩm - cả lớp
- Yêu cầu HS nêu giọng đọc tồn bài, - HS nêu lại giọng đọc cả bài
giọng đọc của các nhân vật - 1 HS M4 đọc mẫu tồn bài
- Yêu cầu đọc phân vai trong nhĩm - Nhĩm trưởng điều hành các thành viên trong nhĩm:
+ Phân vai
+ Đọc phân vai
+ Thi đọc trước lớp
- Bình chọn nhĩm đọc phân vai tốt
- GV nhận xét, đánh giá chung
5. Hoạt động vận dụng trải nghiệm (2 – 3 phút)
* Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học thơng qua bài tập đọc để liên hệ
vào bản.
* Cách tiến hành:
* Liên hệ bản thân - HSTL
- Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của bài
- Tìm hiểu về tác dụng của tiếng cười
*GVHDHS tự học ở nhà: -HS luyện đọc ở nhà cho người thân
-Về nhà luyện đọc diễn cảm tồn bài ở nghe. Quay video bài đọc,gửi bài qua
nhà cùng với người thân Zalo GV chấm chữa bài đọc.
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
LỊCH SỬ
NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ
VĂN HĨA CỦA VUA QUANG TRUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù:
- Nắm được cơng lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước:
+ Đã cĩ nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế: "Chiếu khuyến nơng", đẩy mạnh
phát triển thương nghiệp. Các chính sách này cĩ tác dụng thúc đẩy kinh tế phát
triển.
+ Đã cĩ nhiều chính sách nhằm phát triển văn hố, giáo dục: "Chiếu lập học", đề
cao chữ Nơm,... Các chính sách này cĩ tác dụng thúc đẩy văn hố, giáo dục phát
triển.
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
a) Năng lực chung:Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo
b) Phẩm chất: Cĩ ý thức học tập nghiêm túc, tơn trọng lịch sử, tự hào truyền thống
đánh giặc của cha ơng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: +Máy tính xách tay; Máy chiếu, sgk, Phiếu học tập của HS.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu: (3-5 phút)
*Mục tiêu: Ơn lại một số kiến thức cũ và tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước
khi vào giờ học, đồng thời kết nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành:
- TBHT điều hành lớp trả lời, nhận
xét.
+ Em hãy tường thuật lại trận Ngọc Hồi – + 1 HS tường thuật
Đống Đa.
- GV nhận xét chung, dẫn vào bài mới
2. Hình thành kiến thức mới: (30p)
* Mục tiêu: Nắm được cơng lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Nhĩm - Lớp
Hoạt động1: Những chính sách về kinh tế Nhĩm 4 – Lớp
của vua Quang Trung - Lắng nghe.
- GV trình bày tĩm tắt tình hình kinh tế đất
nước trong thời Trịnh – Nguyễn phân tranh:
Ruộng đất bị bỏ hoang, kinh tế khơng phát
triển. Sau khi thống nhất đất nước, vua
Quang Trung đã rất chú trọng tới việc phát
triển nơng nghiệp
- GV phân nhĩm, phát phiếu học tập và yêu - HS nhận phiếu học tập.
cầu các nhĩm thảo luận vấn đề sau: - HS các nhĩm khác nhận xét, bổ
sung.
+ Vua Quang Trung đã cĩ những chính + Ban hành chiếu “khuyến nơng”;
sách gì để phát triển nơng nghiệp và kinh cho đúc đồng tiền mới, mở cửa biên
tế? giới, mở của biển với nhà Thanh
+ Nội dung của những chính sách đĩ? + Lệnh cho nhân dân đã bỏ làng
quê phải trở về quê cũ cày cấy, khai
phá ruộng hoang; cho nhân dân tự
do buơn bán
+Tác dụng của chính sách đĩ như thế nào? + Chỉ vài năm sau, mùa màng tươi
tốt, xĩm làng lại thanh bình, kinh tế
- GV kết luận: Vua Quang Trung ban phát triển, các mặt hàng phong phú.
hành “Chiếu khuyến nơng” (dân lưu tán
phải trở về quê cày cấy); đúc tiền mới; yêu
cầu nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân - Lắng nghe
hai nước được tự do trao đổi hàng hĩa;
mở cửa biển cho thuyền buơn nước ngồi
vào buơn bán. Các chính sách đĩ tác động
tích cực đến sự phát triển kinh tế Hoạt động 2: Những chính sách về văn Nhĩm 2 – Lớp
hố của vua Quang Trung
+ Vua Quang Trung đã làm gì để khuyến + Dịch các sách chữ Hán ra chữ
khích việc hoc Nơm và coi chữ Nơm là chữ chính
thức của dân tộc; Vua ban hành
"Chiếu lập học"
+ Tại sao vua Quang trung lại đề cao chữ + Chữ Nơm là chữ của dân tộc.Việc
Nơm mà khơng đề cao chữ Hán? Quang Trung đề cao chữ Nơm là
nhằm đề cao tinh thần dân tộc.
+ Em hiểu câu : “xây dựng đất nước lấy + Đất nước muốn phát triển được
việc học làm đầu” như thế nào? cần phải đề cao dân trí.
- Sau khi HS trả lời GV kết luận: Đây là
một chính sách mới tiến bộ của vua
Quang Trung. Việc đề cao chữ Nơm - Lắng nghe
thành chữ viết nước nhà thể hiện tinh
thần tự tơn dân tộc của nhà Tây Sơn.
Vua Quang Trung là một ơng vua cĩ tài
nhưng rất tiếc lại mất sớm khi cơng việc
cịn dang dở. Người đương thời cũng như
người đời sau vơ cùng tiếc thương một
ơng vua tài năng, đức độ nhưng mất sớm
- Ghi nhớ nội dung bài học
- Sưu tầm và kể các câu chuyện về
vua Quang Trung
3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm. (2-3 phút)
* Mục tiêu: Củng cố kiến thức liên quan sự kiện những chính sách về kinh tế, văn
hĩa của vua Quang Trung.
* Cách tiến hành
Nêu những dẫn chứng chứng tỏ tài trí
của vua Quang Trung -HS trả lời
- GV hướng dẫn HS tự học ở nhà: Về - Học sinh tìm hiểu
nhà kể chuyện lịch sử cùng người
thân.
- Nhận xét, kết thúc giờ học
ĐIỀU CHỈNH-BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
TỐN
ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực tư duy và lập luận tốn học; Năng lực giải quyết vấn đề tốn học:
- Ơn tập kiến thức về phân số
- Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số.Bài 1, bài 3 (chọn
3 trong 5 ý), bài 4 (a, b), bài 5. Khuyến khích HSNK hồn thành tất cả bài tập
2. Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Cĩ cơ hội hình thành và phát triển:
+ Năng lực tự chủ và tự học.
+ Năng lực giao tiếp tốn học và hợp tác (trao đổi, thảo luận cặp đơi, N4 cùng bạn
để tìm kết quả); Năng lực sáng tạo. (HS cĩ năng khiếu làm bài 2( T167)
b) Phẩm chất: - Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV; HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu: (3-5 phút)
*Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước khi vào giờ học, đồng thời kết
nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành:
- GV dẫn vào bài mới – Ghi tên bài - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 1: Gắn bảng phụ, mời HS đọc và Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
nêu YC của BT. Đáp án: Hình 3 đã tơ màu 2 hình (Vì cĩ tất
5
4 2
cả 10 ơ vuơng, đã tơ màu 4 ơ; )
- Tạo cơ hội cho HS chia sẻ về cách 10 5
lựa chọn phân số chỉ phần đã tơ màu Khơng chọn các hình cịn lại vì:
ở mỗi hình đã chọn. Hình 1 đã tơ màu 1 hình.
- GV nhận xét; khen ngợi/ động viên. 5
Hình 2 đã tơ màu 3 hình.
5
Hình 4 đã tơ màu 2 ( 1 ) hình.
6 3
Bài 3: (chọn 3 trong 5 ý) Cá nhân – Lớp
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Đáp án:
12 12 : 6 2 4 4 : 4 1
- HS chia sẻ trước lớp: Muốn rút gọn
phân số ta làm như thế nào? 18 18 : 6 3 40 40 : 4 10
- GV nhận xét, đánh giá bài làm
trong vở của HS 18 18 : 6 3
*Nếu cịn thời gian: Mời một số HS
đã hồn thành cả 5 ý chia sẻ cách 24 24 : 6 4
thực hiện và kết quả. Mời cả lớp
nhận xét; chốt KQ; khen ngợi/
động viên
Bài 4 (a,b)HSNK làm cả bài
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT.
Cá nhân – Lớp
a) 2 và 3
5 7
2 = 2 7 = 14 ; 3 = 3 5 = 15
- HS chia sẻ cách quy đồng hai phân 5 5 7 35 7 7 5 35
số trước lớp. b) 4 và 6
- GV nhận xét, chốt KQ đúng; khên 15 45
ngợi/ động viên. 4 = 4 3 = 12 ; Giữ nguyên 6
*Nếu cịn thời gian: Mời những HS 15 15 3 45 45
đã hồn thành cả câu c chia sẻ
cách thực hiện và kết quả. Mời cả
lớp nhận xét; GVchốt KQ; khen
ngợi/ động viên
Bài 5
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
- Y/c HS chia sẻ:
+ Trong các phân số đã cho, phân
số nào lớn hơn 1, phân số nào bé
1 1
hơn 1. + Phân số bé hơn 1 là ;
1 1 3 6
+ Hãy so sánh hai phân số ; 5 3
3 6 + Phân số lớn hơn 1 là ;
với nhau. 2 2
5 3 + Hai phân số cùng tử số nên phân số nào
+ Hãy so sánh hai phân số ; 1 1
2 2 cĩ mẫu số lớn hơn thì bé hơn. Vậy >
với nhau. 3 6
+ Hai phân số cùng mẫu số nên phân số cĩ
tử số bé hơn thì bé hơn, phân số cĩ tử số lớn
hơn thì lớn hơn. Vậy 5 > 3 .
2 2
- Nhận xét; chốt ý đúng; khen ngợi/ 1 1 3 5
động viên. Ta cĩ : < < <
6 3 2 2
Bài 2 (bài tập chờ dành cho HS
hồn thành sớm)
+ Các PS trên tia số cĩ chung đặc - HS hồn thành tia số và nêu cách đọc các
điểm gì? PS cĩ trên tia số
+ Các PS lớn hơn 0 và bé hơn 1
3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm. (2-3 phút) * Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để vận dụng vào làm bài tập cĩ liên quan
* Cách tiến hành
- Bài học ngày hơm nay các em đã biết - Học sinh trả lời
được những gì?
- Tìm các PS lớn hơn 1 và bé hơn 2 - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách
10 10 và giải
và cĩ MS là 20
- Nhận xét, kết thúc giờ học
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
:....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Thứ Năm ngày 14 tháng 4 năm 2022
TỐN
ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực tư duy và lập luận tốn học; Năng lực giải quyết vấn đề tốn học:
- Ơn tập kiến thức về phép cộng, phép trừ phân số
- Thực hiện được cộng, trừ phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số. Bài 1, bài 2,
bài 3. KK HS năng khiếu hồn thành tất cả các bài tập.
2. Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Cĩ cơ hội hình thành và phát triển:
+ Năng lực tự chủ và tự học.
+ Năng lực giao tiếp tốn học và hợp tác (trao đổi, thảo luận cặp đơi, N4 cùng bạn
để tìm kết quả); Năng lực sáng tạo. (HS cĩ năng khiếu làm bài 4 và 5 ( T168)
b) Phẩm chất: - Chăm chỉ, tích cực trong giờ học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV; HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu: (3-5 phút)
*Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước khi vào giờ học, đồng thời kết
nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành:
- TBVN điều hành lớp hát, vận đơng tại chỗ - GV dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng, trừ phân số.
- Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tính Cá nhân – Nhĩm 2– Lớp
2 4 2 4 6 6 2 6 2 4
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. a) ;
7 7 7 7 7 7 7 7
6 4 6 4 2 4 2 4 2 6
;
7 7 7 7 7 7 7 7
1 5 4 5 9
b)
3 12 12 12 12
9 1 9 4 5
- Hs chia sẻ trước lớp cách thực hiện các
phép tính cộng, trừ hai phân số cùng mẫu 12 3 12 12 12
9 5 9 5 4
số, khác mẫu số.
- HS dựa vào tính chất của phép cộng, 12 12 12 12
5 1 5 4 9
phép trừ nêu nhanh được kết quả của các
phép tính liên quan để thấy phép cộng và 12 3 12 12 12
phép trừ PS cĩ mối liên hệ với nhau
Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
Bài 2: Tính
2 3 10 21 31
- Tiến hành tương tự bài 1 a)
7 5 35 35 35
31 2 31 10 21
35 7 35 35 35
31 3 31 21 10
35 5 35 35 35
3 2 21 10 31
5 7 35 35 35
Cá nhân – Lớp
Bài 3 2 6 2 1 1
a. + x = 1 b. - x = c. x – =
- Gọi HS đọc và nêu YC của BT. 9 7 3 2 4
2 6 2 1 1
x = 1 – x = - x = +
9 7 3 4 2
7 4 3
x = x = x =
- Hs chia sẻ trước lớp cách tìm số hạng 9 21 4
chưa biết, cách tìm số bị trừ, số trừ. .
- GV nhận xét, đánh giá bài làm trong vở
của HS
- GV nhận xét, chốt KQ đúng; khen
ngợi/động viên. * Bài 4
Bài 4 + Bài 5 (bài tập chờ dành cho HS Câu a:
hồn thành sớm) + Số phần diện tích để trồng hoa và làm
đường đi là: 3 1 19
(diện tích vườn hoa)
4 5 20
+ Số phần diện tích để xây bể nước là:
19 1
1 - ( diện tích vườn hoa)
20 20
Câu b:
+ Diện tích vườn hoa là:
20 x 15 = 300 (m2)
* Lưu ý: Giúp đỡ hs M1+M2 biết cách + Diện tích xây bể nước là:
thực hiên phép tính với phân số 300 x 1 = 15 (m2)
20
- Củng cố một số tính chất của phép cộng * Bài 5:
2 1
và phép trừ số tự nhiên m 40cm; giờ = 15 phút
5 4
Trong 15 phút, con sên thứ nhất bị
được 40 cm.
Trong 15 phút, con sên thứ hai bị được
45 cm.
Vậy con sên thứ hai bị nhanh hơn con
sên thứ nhất.
3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm. (2-3 phút)
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để vận dụng vào làm bài tập cĩ liên quan
* Cách tiến hành
- Bài học ngày hơm nay các em đã biết - Học sinh trả lời
được những gì?
- Nhận xét, kết thúc giờ học - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách
và giải
ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
_______________________________
CHÍNH TẢ
NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù:
- Nhớ - viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức 2 bài thơ: 1 bài thơ theo thể thơ
7 chữ, 1 bài thơ theo thể thơ lục bát - Làm đúng BT 2a, 3a phân biệt âm đầu ch/tr:Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp chính
tả.
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo (HS cĩ năng khiếu
biết sử dụng linh hoạt ngơn ngữ, phát triển khả năng tư duy sáng tạo .
b) Phẩm chất: - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết; yêu cái đẹp;
tơn trọng tài năng
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK; Máy chiếu
- HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu: (3-5 phút)
*Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước khi vào giờ học, đồng thời kết
nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành:
- TBVN điều hành lớp hát, vận động tại
chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. Chuẩn bị viết chính tả: (6p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, tìm được các từ khĩ viết
* Cách tiến hành:
* Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Cho HS đọc thuộc lịng bài chính tả - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK.
+ Nêu nội dung bài viết + Hai bài thơ giúp ta hiểu được: dù
trong hồn cảnh khĩ khăn, gian khổ,
Bác Hồ vẫn luơn lạc quan, yêu đời, yêu
cuộc sống
- Hướng dẫn viết từ khĩ: Gọi HS nêu từ - HS nêu từ khĩ viết: rượu, ngàn, bương
khĩ, sau đĩ GV đọc cho HS luyện viết. - Viết từ khĩ vào vở nháp
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nhớ - viết tốt bài chính tả, trình bày đúng hình thức 2 bài thơ
* Cách tiến hành: Cá nhân
- GV yêu cầu HS viết bài, nhắc nhở HS - HS nhớ- viết bài vào vở
cách trình bày bài thơ + Bài Ngắm trăng: Các câu thơ cách lề 1
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS ơ
viết chưa tốt. + Bài Khơng đề: Câu 6 cách lề 2 ơ, câu
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 8 cách lề 1 ơ
viết.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra các
lỗi sai và sửa sai * Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đơi
- Cho học sinh tự sốt lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng
theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại
xuống cuối vở bằng bút mực
- Trao đổi bài (cặp đơi) để sốt hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS - Lắng nghe.
5. Làm bài tập chính tả: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài 2a: Nhĩm 2 – Lớp
Đáp án:
a am an ang
tr trà, tra hỏi, thanh rừng tràm, quả tràn đầy, tràn lan, trang vở, trang bị,
- GV lưutra, ý tràHS trộn,một số dối trường trám, trạmhợp đặcxá tràn ngập trang điểm, trang
biệt để cáctrá,trả em bài, khơng trả giáviết sai chính tả hoàng, trang trí,
Bài 3a: Tổ chức cho HS chơi trị chơi - HS tham gia trị chơitrang trọng
Tiếpch sứccha mẹ, cha xứ, áo chàm, chạm Đápchan án: hồ, chán nản, chàng trai, (nắng)
chà đạp, chà xát, , cốc, chạm trổ chán ngán chang chang
chả giị, chả lê + Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt
đầu bằng âm tr: trịn trịa, trắng trẻo, trơ
trẽn, (đen) trùi trũi,....
+ Các từ láy trong đĩ tiếng nào cũng bắt
đầu bằng âm ch: chơng chênh, chống
chếnh, chong chĩng, chĩi chang
6.Hoạt động vận dụng trải nghiệm(2 – 3 phút)
* Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức đã học vận dụng vào bản thân, từ đĩ rèn kĩ
năng viết chữ đẹp
* Cách tiến hành:
? GV nêu câu hỏi : Qua bài chính tả em - HS trả lời, liên hệ bản thân.
vân dụng được những gì?
- Giáo viên yêu cầu HS ghi nhớ kiến
thức đã học. * HS tự học ở nhà nội dung hồn thành
- Nhận xét, kết thúc giờ học tiếp bài tập; Luyện viết lại bài chính tả
* GV HDHS tự học ở nhà với sự hỗ trợ vào vở tự học chụp gửi qua Zalo cơ
của người thân. chấm, sửa nét, sửa lỗi
ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................... LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YÊU ĐỜI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù
+ Năng lực ngơn ngữ: - HS cĩ kĩ năng vận dụng từ ngữ vào việc đặt câu, viết văn
cho tốt.
+ Năng lực văn học: - Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho
trước cĩ tiếng lạc thành hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan
thành ba nhĩm nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn
lạc quan, khơng nản chí trước khĩ khăn (BT4).
2.Gĩp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
a) Năng lực chung: Tự chủ và tự học (qua HĐ cá nhân); Giao tiếp và hợp tác (qua
HĐ nhĩm N2; N4 và cả lớp); Giải quyết vấn đề và sáng tạo
b) Phẩm chất: Thơng qua bài học GDHS phẩm chất tích cực học tập, sáng tạo
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK; Máy tính xách tay; máy chiếu.
- HS: SGK, VBT.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 p)
* Mục tiêu: Tạo tâm thế thoải mái, phấn khởi trước khi vào giờ học, đồng thời kết
nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành
- TBVN điều hành lớp hát, vận động tại
chỗ
- GV giới thiệu - Dẫn vào bài mới
2. HĐ thực hành (35p)
* Mục tiêu: Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước cĩ tiếng
lạc thành hai nhĩm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước cĩ tiếng quan thành ba nhĩm
nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luơn lạc quan, khơng
nản chí trước khĩ khăn (BT4).
* Cách tiến hành
* Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 - Chia sẻ lớp
BT.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
Luơn tin tưởng ở tương lai tốt
Câu đẹp Cĩ triển vọng tốt đẹp
Tình hình đội tuyển rất lạc quan +
Chú ấy sống rất lạc quan +
Lạc quan là liều thuốc bổ + + Vậy quan bài 1, từ "lạc quan" cĩ + 2 nét nghĩa: Tin tưởng ở tương lai tốt
mấy nét nghĩa? đẹp và Cĩ triển vọng tốt đẹp
* Bài tập 2: Cho HS đọc yêu cầu của Nhĩm 2 – Lớp
BT. Đáp án:
+ Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “vui,
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng: mừng” là: lạc quan, lạc thú
+ Những từ trong đĩ lạc cĩ nghĩa là “rớt
lại”, “sai” là: lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
+ Hãy tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + lục lạc: vật đeo cổ con vật phát ra
"lạc" và giải nghĩa từ đĩ. tiếng kêu
+ lạc dân: người dân
+ lạc lõng: rớt lại
+ củ lạc: tên một loại củ
*Bài tập 3: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Nhĩm 2 – Lớp
BT. Đáp án:
- GV chốt đáp án + Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là
“quan lại” là: quan quân
+ Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là
“nhìn, xem” là: lạc quan (lạc quan là cái
nhìn vui, tươi sáng, khơng tối đen ảm
đạm).
+ Những từ trong đĩ quan cĩ nghĩa là
“liên hệ, gắn bĩ” là: quan hệ, quan tâm.
+ Tìm các từ khác cĩ chứa tiếng + quan tồ, vị quan (nghĩa: quan lại)
"quan" + quan sát, tham quan (nghĩa: nhìn, xem)
*Bài tập 4: Cho HS đọc yêu cầu của Cá nhân – Lớp
BT. a). Câu tục ngữ “Sơng cĩ khúc, người cĩ
- GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng. lúc” khuyên người ta: Gặp khĩ khăn là
chuyện thường tình khơng nên buồn
phiền, nản chí (cũng giống như dịng
sơng cĩ khúc thẳng, khúc quanh co, khúc
rộng, khúc hẹp: con người cĩ lúc sướng,
lúc khổ, lúc vui, lúc buồn )
b). Câu tục ngữ “Kiến tha lâu cũng đầy
tổ” khuyên con người phải luơn kiên trì
nhẫn nại nhất định sẽ thành cơng (giống
như con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha
được một ít mồi, nhưng tha mãi cũng cĩ
ngày đầy tổ).
- Vận dụng từ ngữ và các thành ngữ, tục
ngữ vào viết câu, bài văn
- Tìm các câu thành ngữ, tục ngữ khác
cùng chủ điểm Lạc quan- Yêu đời.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_29_nam_hoc_2021_2022.doc