Sổ kế hoạch dạy học Công nghệ Lớp 7

 1. Kiến thức: HS biết được những kiến thức cơ bản, phổ thông về kỹ thuật nông, lâm, ngư nghiệp như:

- Đất trồng, phân bón, giống cây trồng,bảo vệ thực vật và quy trình sản xuất cây trồng: Làm đất, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản, chế biến

- Kỹ thuật gieo trồng, khai thác và bảo vệ rừng.

- Giống vật nuôi, thức ăn và quy trình sản xuất vật nuôi: Chuồng nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, vệ sinh phòng dịch

- Kỹ thuật nuôi thủy sản và bảo vệ môi trường: môi trường nuôi, thức ăn, chăm sóc, phòng trị bệnh và bảo vệ môi trường.

 2. Kỹ năng: Có kỹ năng làm được một số khâu kĩ thuật trong quy trình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp. Biết áp dụng các kiến thức đã học vào sản xuất.

- Xác định được thanh phần cơ giới của đất, đo độ PH bằng phương pháp đơn giản. Phân biệt được các loại phân hóa học thông thường. Xử lý được hạt giống bằng nước ấm, xác định được sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm.

- Phân biệt được các dạng thuốc trừ sâu bệnh và biết đọc nhãn hiệu của thuốc.

- Gieo được hạt và cấy cây trong bầu đất.

- Phân biệt được 1 số giống vật nuôi. Chế biến được một số loại thức ăn cho vật nuôi bằng nhiệt và vi sinh vật. Phân biệt được 1 số loại vawcxin và biết cách sử dụng vacxin để phòng bệnh cho gà.

- Phân biệt được 1 số loại thức ăn của tôm cá và xác định được độ trong, độ PH của nước nuôi thủy sản.

 

doc22 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 21/06/2022 | Lượt xem: 215 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Sổ kế hoạch dạy học Công nghệ Lớp 7, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MỤC LỤC A. Căn cứ xây dựng kế hoạch.. I. Vị trí của chương trình Công nghệ 7 II. Mục tiêu của chương trình Công nghệ 7 III. Những thuận lợi, khó khăn trong giảng dạy B. Khung phân phối chương trình . C. Chuẩn kiến thức kỹ năng. D. Kế hoạch dạy học cụ thể E. Kế hoạch kiểm tra đánh giá .. F. Chỉ tiêu cuối năm và biện pháp thực hiện.. 4 4 4 5 6 7 9 23 24 nguyen van tuoi email: tuoipv@gmail.com website: NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH I. VỊ TRÍ CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 7 Chương trình CN7 được biên soạn với 4 phần: Trồng trọt, chăn nuôi, lâm nghiệp và thủy sản. Tuy nhiên, với tình hình thực tế tại địa phương, phần Lâm nghiệp không đưa vào chương trình giảng dạy. Ở các phần còn lại, các em sẽ học những kiến thức phổ thông, cơ bản, những nguyên lí kỹ thuật và những quy trình sản xuất về cây trồng, vật nuôi. Đây là cơ sở giúp các em học lên một cách vững chắc, đồng thời cũng có thể áp dụng trong thực tế cuộc sống. II. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 7 Sau khi học xong chương trình Công nghệ 7 ,HS phải đạt được những yêu cầu sau: 1. Kiến thức: HS biết được những kiến thức cơ bản, phổ thông về kỹ thuật nông, lâm, ngư nghiệp như: - Đất trồng, phân bón, giống cây trồng,bảo vệ thực vật và quy trình sản xuất cây trồng: Làm đất, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch, bảo quản, chế biến - Kỹ thuật gieo trồng, khai thác và bảo vệ rừng. - Giống vật nuôi, thức ăn và quy trình sản xuất vật nuôi: Chuồng nuôi, nuôi dưỡng, chăm sóc, vệ sinh phòng dịch - Kỹ thuật nuôi thủy sản và bảo vệ môi trường: môi trường nuôi, thức ăn, chăm sóc, phòng trị bệnh và bảo vệ môi trường. 2. Kỹ năng: Có kỹ năng làm được một số khâu kĩ thuật trong quy trình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp. Biết áp dụng các kiến thức đã học vào sản xuất. - Xác định được thanh phần cơ giới của đất, đo độ PH bằng phương pháp đơn giản. Phân biệt được các loại phân hóa học thông thường. Xử lý được hạt giống bằng nước ấm, xác định được sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm. - Phân biệt được các dạng thuốc trừ sâu bệnh và biết đọc nhãn hiệu của thuốc. - Gieo được hạt và cấy cây trong bầu đất. - Phân biệt được 1 số giống vật nuôi. Chế biến được một số loại thức ăn cho vật nuôi bằng nhiệt và vi sinh vật. Phân biệt được 1 số loại vawcxin và biết cách sử dụng vacxin để phòng bệnh cho gà. - Phân biệt được 1 số loại thức ăn của tôm cá và xác định được độ trong, độ PH của nước nuôi thủy sản. 3. Thái độ: - Có thái độ sẵn sàng lao động - Yêu thích, hứng thú với công việc. - Có tinh thần trách nhiệm cẩn thận chịu khó trong lao động sản xuất và quý trọng sản vật lao động - Có ý thức bảo vệ môi trường và quý trọng nghề nông III. THUẬN LỢI VÀ KHÓ KHĂN TRONG GIẢNG DẠY. 1. Thuận lợi - CN7 có đối tượng nghiên cứu của bộ môn rất gần gũi với các em, các em có thể nhìn thấy hoặc trực tiếp tham gia các công việc trồng trọt, chăn nuôi ở gia đình. - Sách giáo khoa có kênh hình và kênh chữ rõ ràng. - Cơ sở vật chất tương đối ổn định, lớp học được trang bị, bàn ghế, quát điện, đèn chiếu sáng đầy đủ. - Nhà trường và các cấp chính quyền địa phương tạo điều kiện thuận lợi cho việc dạy và học bộ môn 2. Khó khăn - Trình độ học sinh không đồng đều. - Cơ sở vật chất chưa đảm bảo như: trang thiết bị dạy học chưa đáp ứng kịp thời nên ảnh hưởng đến việc tiếp thu bài của học sinh. - Trình độ đại trà còn thấp, một số em chưa có thái độ học tập đúng đắn. KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 7 Cả năm: 37 tuần - 52 tiết Học kì I: 19 tuấn - 27 tiết Học kì II: 18 tuần - 25 tiết Nội dung Số tiết Lí thuyết Thực hành Bài tập, ôn tập Kiểm tra - Đại cương về kỹ thuật trồng trọt 9 3 - - - Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt 5 1 1 1 - Đại cương về kỹ thuật chăn nuôi 9 4 1 1 - Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi 4 1 1 1 - Đại cương về kỹ thuật nuôi thủy sản 3 2 - - - Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản 3 - 1 1 CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT 1. Trồng trọt Đất trồng Kiến thức Biết được vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt. Biết được khái niệm, thành phần và một số tính chất của đất trồng. Hiểu được ý nghĩa tác dụng của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. Kỹ năng Xác định được thành phần cơ giới và độ pH của đất, bằng phương pháp đơn giản Phân bón Kiến thức Biết được một số loại phân bón và tác dụng của chúng đối với cây trồng và đất. Biết được các cách bón phân và sử dụng, bảo quản một số loại phân bón thông thường. Kỹ năng Nhận dạng được một số loại phân vô cơ thường dùng bằng phương pháp hoà tan trong nước và phương pháp đốt trên ngọn lửa đèn cồn. Giống cây trồng Kiến thức Biết được vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt. Biết được một số phương pháp chọn tạo giống, quy trình sản xuất giống và cách bảo quản hạt giống cây trồng. Biết được một số phương pháp nhân giống vô tính Sâu, bệnh hại cây trồng Kiến thức Biết được khái niệm, tác hại của sâu, bệnh hại cây trồng. Hiểu được các nguyên tắc, nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu, bệnh Kỹ năng Nhận dạng được một số dạng thuốc và đọc được nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh (màu sắc, dạng thuốc, tên, độ độc, cách sử dụng) Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt Kiến thức Hiểu được cơ sở khoa học, ý nghĩa thực tế của quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong trồng trọt. Biết được khái niệm về thời vụ, những căn cứ để xác định thời vụ, mục đích kiểm tra xử lý hạt giống. Biết được khái niệm, tác dụng của phương thức luân canh, xen canh, tăng vụ. Kỹ năng Làm được các công việc xác định sức nẩy mầm, tỉ lệ nẩy mầm và xử lý hạt giống bằng nước ấm 2. Chăn nuôi Giống vật nuôi Kiến thức Biết được vai trò, nhiệm vụ của chăn nuôi. Biết được khái niệm về giống, phân loại giống. Biết được khái niệm về sự sinh trưởng phát dục và các yếu tố ảnh hưởng. Biết được khái niệm, phương pháp chọn giống, phương pháp chọn phối, nhân giống thuần chủng. Kỹ năng Nhận dạng được một số giống gà, lợn qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều. Thức ăn vật nuôi Kiến thức Biết được nguồn gốc, thành phần và vai trò của chất dinh dưỡng. Biết được mục đích, phương pháp chế biến, dự trữ và sản xuất một số loại thức ăn giàu Prôtein, gluxit, thô, xanh. Kỹ năng Chế biến được thức ăn giàu gluxit bằng men và đánh giá chất lượng thức ăn. Đánh giá được chất lượng thức ăn chế biến bằng phương pháp vi sinh. Qui trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Kiến thức Biết được vai trò của chuồng nuôi, biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. Hiểu được kỹ thuật nuôi vật nuôi non, đực giống và cái sinh sản. Hiểu được nguyên nhân gây bệnh, cách phòng trị bệnh, tác dụng và cách sử dụng vacxin phòng bệnh cho vật nuôi. Kỹ năng Xác định được một số loại vắc xin phòng bệnh gia cầm. Sử dụng vắc xin phòng bệnh cho gà. 3. Thủy sản Môi trường nuôi thuỷ sản Kiến thức Biết được vai trò, nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản. Biết được một số tính chất lí, hoá, sinh của nước nuôi thuỷ sản. Kỹ năng Xác định được độ trong, độ pH, nhiệt độ của nước nuôi thuỷ sản. Thức ăn nuôi động vật thuỷ sản. Kiến thức Biết được các loại thức ăn của tôm, cá và mối quan hệ giữa chúng Kỹ năng Xác định được các loại thức ăn của tôm, cá. Chăm sóc, quản lý, bảo vệ môi trường và nguồn lợi thủy sản. Kiến thức Biết được kĩ thuật chăm sóc, quản lý và phòng trị bệnh cho tôm, cá. Biết được các phương pháp thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm thuỷ sản. Biết được ý nghĩa và một số biện pháp bảo vệ môi trường, nguồn lợi thủy sản KẾ HOẠCH DẠY HỌC Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Phương pháp Tích hợp GDMT Tích hợp GD tiết kiệm năng lượng Đồ dùng dạy học 1 Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt. -Biết được nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay -Biết được một số biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt. -Hiểu được vai trò của trồng trọt. Hoạt động nhóm, Trực quan, Vấn đáp,gợi mở Trồng trọt có vai trò rất lớn trong việc điều hoà không khí, cải tạo môi trường. Trồng trọt có vai trò rất lớn trong việc tích lũy năng lượng, chuyển hóa năng lượng mặt trời thành thế năng trong các hợp chất hữu cơ Tranh phóng to hình 1 SGK trang 1 2 Khái niẹm về đất trồng và thành phần của đất trồng -Hiểu được đất trồng là gì. -Biết được vai trò của đất trồng. -Biết được các thành phần của đất trồng Nêu và giải quyết vấn đề, Vấn đáp . Bảo vệ môi trường đất Hình phóng to hình 1 sgk trang 7 3 Một số tính chất của đất trồng -Biết được thế nào là thành phần cơ giới của đất. -Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất. -Hiểu được đất chua, đất kiềm, đất trung tính. Hiểu được thế nào là độ phì nhiêu của đất. Trực quan, Vấn đáp, gợi mở Hoạt động nhóm Bón phân hợp lý để bảo góp phần cải tạo đất và bảo vệ môi trường đất. Cốc nước , mẫu đất Mẫu đất cát ,sét,thịt 4 TH: Xác định một số tính chất của đất (Thành phần cơ giới và độ pH) -Biết cách xác định thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay) -Xác định được thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơn giản (vê tay) -Biết cách xác định độ pH cuả đất bằng phương pháp đơn giản (so màu) Trực quan , làm mẫu Cá nhân làm thực hành bằng các mẫu đất đã chuẩn bị trước Các mẫu đất , ống hút nước Lọ chỉ thị màu tổng hợp , thang màu chuẩn , thìa nhỏ màu trắng 5 Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất -Biết được các biện pháp thường dùng để bảo vệ và cải tạo đất. -Hiêủ được vì sao phải sử dụng đất hợp lí. -Chỉ ra được 1 số loại đất chính đang sử dụng ở VN , và 1 số loại đất cần được cải tạo . Nêu và giải quyết vấn đề Vấn đáp Trực quan. Thảo luận GD ý thức sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên đất. Bảo vệ cây xanh để sử dụng hiệu quả năng lượng mặt trời Tranh phóng to hình 3,4,5 SGK trang 14 6 Tác dụng của phân bón trong trồng trọt -Biết được thế nào là phân bón và các loại phân bón thường dùng. -Hiểu được tác dụng của phân bón. -Vận dụng phân biệt chính xác các loại phân bón trong trồng trọt . Trực quan Đàm thoại Tăng cường sử dụng phân hữu cơ, hạn chế lạm dụng phân vô cơ Sử dụng phân bón hiệu quả, chống lãng phí Mẫu mội số loại phân bón đạm, lân, ka li Tranh phóng to hình 6 SGK trang 17 7 Cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón thông thường -Biết được các cách bón phân. -Biết được cách sử dụng các loại phân bón thông thường. -Biết cách bảo quản các loại phân bón. -Nêu được cách sử dụng các loại phân bón thông thường -Giải thích được cơ sở của việc sử dụng phân bón. Diễn giải Trực quan Thảo luận Sử dụng, bảo quản phân bón hợp lí, bảo vệ, chống ô nhiễm môi trường Sử dụng phân hữu cơ làm khí sinh học (biogas) để tiết kiệm nhiên liệu chất đốt và tăng hiệu quả của phân bón. Tranh phóng to hình 6,7,8,9,10 SGK trang 21 8 Vai trò của giống và phương pháp tạo chọn giống cây trồng -Biết được vai trò và các tiêu chí của giống cây trồng tốt. -Biết được một số phương pháp chọn tạo giống . -Nêu được các bước trong các phương pháp chọn lọc giống cây trồng. -Giải thích nội dung từng bước trong phương pháp chọn lọc giống cây trồng. -Lấy ví dụ minh họa . Diễn giảng Vấn đáp Trực quan Tranh phóng to hình 11 SGK trang 23 9 Sản xuất và bảo quản giống cây trồng -Biết được một số quy trình sản xuất giống và cách bảo quản hạt giống cây trồng. -Trình bày được kỹ thuật nhân giống bằng phương pháp giâm cành, ghép mắt và chiết cành. Phân biệt giâm cành và chiết cành. -Giải thích được các cách bảo quản hạt giống, mục tiêu bảo quản hạt giống, những điều kiện để bảo quản hạt giống tốt. Vấn đáp gợi mở Trực quan Mẫu dâm cành ,gép cành ,bầu chiết Tranh phóng to hinh 12,13,14 SGK trang 25 Tranh phóng to sơ đồ 3 10 Sâu, bệnh hại cây trồng -Biết được khái niệm, tác hại của sâu, bệnh hại cây trồng. -Hiểu được khái niệm, tác hại của sâu, bệnh hại cây trồng. -Lấy ví dụ minh họa và liên hệ thực tế. So sánh Trực quan Vấn đáp Tranh phóng to biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn Tranh phóng to hình 20 SGK 11 Phòng, trừ sâu bệnh hại -Biết được các nguyên tắc, nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu, bệnh . -Hiểu được các nguyên tắc, nội dung của một số biện pháp phòng trừ sâu, bệnh -Nêu ưu và nhược điểm của từng pp. -Nêu được những biện pháp an toàn khi sử dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại . Trực quan Nêu và giải quyết vấn đề So sánh. Có ý thức bảo vệ côn trùng gây hại và tiêu diệt sâu bọ có ích. Tranh phóng to hình 21,22,23 SGK trang 31,32 12 TH: Nhận biết một số loại phân bón hóa học thông thường Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện làm cơ sở nhận biết, phân biệt được phân lân, phân kali, phân đạm, vôi. -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện để phân biệt 1 số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại . Quan sát mẫu Thực hành theo nhóm Nhân biết đúng một số loại phân hoá học để có ý thức sử dụng đúng. Có ý thức thận trọng trong việc sử dụng thuốc hoá học phòng trừ sâu bệnh Ống nghiệm kẹp gỗ ,đèn cồn ,thìa nhựa ,than hoa ,kẹp sắt mẫu một số phân bón Nhãn của các dạng thuốc 7 dạng thuốc khác nhau Có 7 lọ ,2 xô nước 13 làm đất và bón phân lót -Biết ®­îc môc ®Ých vµ yªu cÇu kÜ thuËt lµm ®Êt, bãn ph©n lãt cho c©y trång. -HiÓu ®­îc môc ®Ých vµ yªu cÇu kÜ thuËt lµm ®Êt, bãn ph©n lãt cho c©y trång. -Vận dụng kiến thức đã học và quan sát, liên hệ thực tế . Trực quan Diễn giải Thảo luận Tranh phóng to hình 25,26 SGK trang 38 Hình chụp phóng to một ruộng đất màu đã lên luống 14 Gieo trồng cây nông nghiệp -Biết được khái niệm về thời vụ, những căn cứ để xác định thời vụ, mục đích kiểm tra xử lý hạt giống. -Hiểu được khái niệm về thời vụ, những căn cứ để xác định thời vụ, mục đích kiểm tra xử lý hạt giống. -Xác định được những thời vụ gieo trồng chính thuộc vùng mình đang sống và nêu được ví dụ về một số cây trồng lương thực, thực phẩm thuộc vùng của mình Quan sát So sánh Vấn đáp gợi mở Gieo trồng đúng thời vụ, đúng quy trình. Tận dụng mọi khoảng không, mọi dụng cụ có thể gieo trồng rau xanh Hình 27,28 SGK phóng to 15 Các biện pháp chăm sóc cây trồng -Biết được biện pháp tỉa, dặm cây và mục đích của những biện pháp đó trong trồng trọt. -Nêu được ví dụ minh hoạ So sánh Vấn đáp gợi mở Trực quan Áp dụng các biện pháp chăm sóc phù hợp, chống lãng phí công sức Hình 29,30 SGK phóng to 16 Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản -Biết được cách thu hoạch , bảo quản , chế biến nông sản . -Vận dụng thực tế để thu hoạch , bảo quản , chế biến nông sản đạt kết quả cao. Trực quan Vấn đáp gợi mở Diễn giảng Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản đúng quy trình để hạn chế hao hụt. Phóng to hình 31 SGK ảnh chụp phóng to ruộng lúa chin thu hoạch được 17 Luân canh, xen canh, tăng vụ -Biết được khái niệm, tác dụng của phương thức luân canh, xen canh, tăng vụ. -Hiểu được thế nào là luân canh, xen canh, tăng vụ. -Hiểu được tác dụng của luân canh, xen canh, tăng vụ. -Lấy được ví dụ về luân canh, xen canh, tăng vụ. Khám phá LC, XC, TV nhằm tận dụng tốt nguồn tài nguyên đất đai, ánh sáng, Phóng to hình 33 SGK ảnh chụp phóng to một số đồi trồng xen canh 18 TH: xử lý hạt giống bằng nước ấm Xác định sức nảy mầm và tỉ lệ nảy mầm của hạt giống -Biết và chuẩn bị nguyên vật liệu , các công việc xác định sức nẩy mầm, tỉ lệ nẩy mầm và xử lý hạt giống bằng nước ấm -HS thực hành và vận dụng vào thực tế . Thực hành theo nhóm. Quan sát trực quan , làm mẫu Ngô thóc mỗi loại 0,5kg Nhiệt kế một ấm điện ,hai chậu nhụa ,hai sô nước sạch một giá đựng hạt Muối ăn,ngô thóc ,tranh vẽ về quy trình xử lý hạt giống bằng nước Giấy lọc 19 Ôn tập -Hệ thống lại kiến thức đã học. Hỏi đáp . Thảo luận nhóm Bảng phụ 20 Kiểm tra 1 tiết -Rèn ki năng tư duy trả lời câu hỏi. -Rèn luyện tính trung thực trong thi cử. -Đánh giá mức độ tiếp thu kiến tức của học sinh. Kiểm tra viết: trắc nghiệm+tự luận. Đề kiểm tra 21 Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi -Biết được vai trò, nhiệm vụ của chăn nuôi. -Nêu được ví dụ minh họa về vai trò của chăn nuôi đối với đời sống nhân dân , trồng trọt và phát triển kinh tế của đất nước . Trực quan Vấn đáp Hoạt động nhóm Sơ đồ 7 SGK, mốt số tranh ảnh về giống vật nuôi, mô hình gà ,lợn 22 Giống vật nuôi -Biết được khái niệm về giống, phân loại giống. -Lấy ví dụ chứng minh giống là yếu tố quyết định thay đổi năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi . Trực quan Vấn đáp Hoạt động nhóm Phóng to một số giống vật nuôi 23 Sự sinh trưởng và phát triển của vật nuôi -Biết được khái niệm về sự sinh trưởng phát dục và các yếu tố ảnh hưởng. giải thích được ba đặc điểm quan trọng của sinh trưởng phát dục của vật nuôi và lấy ví dụ minh hoạ. Trực quan Vấn đáp Hoạt động nhóm Sơ đồ 8 sgk phóng to,các bảng số liệu 24 Một số phương pháp chọn lọc và quản lý giống vật nuôi -Biết được khái niệm, phương pháp chọn giống, phương pháp chọn phối, nhân giống thuần chủng. -Phân biệt các phương pháp chọn phối , chọn giống . Trực quan Vấn đáp Hoạt động nhóm Sơ đồ 9 SGKphóng to 25 Nhân giống vật nuôi -Xác định được dấu hiệu bản chất của khái niệm nhân giống thuần chủng . -Phân biệt nhân giống thuần chủng và chọn phối cùng giống. Trực quan Vấn đáp Hoạt động nhóm Phiếu học tập phục vụ cho giờ học 26 Ôn tập HKI -Hệ thống lại kiến thức đã học. -Vận dụng giải thích các hiện tượng , công việc liên quan . Diển giảng Vấn đáp Luyện tập Bảng phụ 27 Kiểm tra HKI -Nêu được các kiến thức đã học . -Hiểu và giải thích các kiến thức đã học . -Vận dụng trả lời đề kiểm tra học kỳ . Tự luận Đề kiểm tra 28 Thức ăn vật nuôi -Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng. -Lấy ví dụ thực tế về thức ăn phù hợp với từng loại vật nuôi . Quan sát, Vấn đáp gợi mở Trực quan Đàm thoại Vật nuôi sử dụng các phụ phẩm nông nghiệp, sản phẩm thuỷ sản làm thức ăn Mô hình VAC, VACR khép kín giúp tận dụng nguồn năng lượng hữu ích trong chuổi thức ăn Phóng to hình 63,64,65 SGK trang101 29 Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi -Biết được vai trò các chất dinh dưỡng trong thức ăn vật nuôi . -Lấy được ví dụ minh họa về vai trò của chất dinh dưỡng đối với vật nuôi . Nêu vấn đề Thảo luận nhóm Hạn chế sử dụng các chất tăng trưởng trong thức ăn vật nuôi. Bảng 5 sự tiêu hóa và hấp thu thức ăn Phóng to bảng 6 SGKtrang103 30 Chế biến và dữ trữ thức ăn cho vật nuôi -Biết được mục đích, phương pháp chế biến, dự trữ một số loại thức ăn giàu Prôtein, gluxit, thô, xanh. -Phân biệt chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi. -Lấy được ví dụ thực tế về phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn ở gia đình hay địa phương. Nêu vấn đề Trực quan Đàm thoại Thảo luận nhóm Chống thất thoát chất dinh dưỡng có trong thức ăn vật nuôi. Phóng tohình 66,67 trang 105 SGK 31 Sản xuất thức ăn vật nuôi -Biết được quy trình sản xuất một số loại thức ăn giàu Prôtein, gluxit, thô, xanh. -Lấy được ví dụ cụ thể về pp chế biến thức ăn vật nuôi . -Từ sản phẩm thực tế nào đó thuộc ngành chăn nuôi, trồng trọt, thuỷ sản xác định được loại thức ăn vừa theo nguồn gốc, vừa theo thành phần dinh dưỡng và nêu được phương pháp tạo ra được sản phẩm đó. Trực quan Thảo luận Phóng to hình 68 SGK trang 108 32 TH: Nhận biết và chọn một số giống gà, lợn qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện . -Nhận dạng được một số giống gà, lợn qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều. Trực quan . Thảo luận nhóm. Tranh ảnh các giống gà ,mô hình gà ,thước dây Mô hình lợn ,thước dây 33 TH: Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện . -Vận dụng chế biến thức ăn họ đậu ở gia đình Trực quan Quan sát làm mẫu Làm việc theo nhóm Nâng cao ý thức đảm bảo an toàn vệ sinh trong chế biến thức ăn cho vật nuôi đồng thời giữ gìn vệ sinh môi trường Hạt đậu tương chảo gang ,nồi ,bếp. Phóng to tranh quy trình thực hành 34 TH: Chế biến thức ăn giàu Gluxit bằng men -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện . -Vận dụng chế biến thức ăn vật nuôi từ nguyên liệu giàu gluxit bằng men rượu. Quan sát Thực hành . Làm việc theo nhóm Cối, men rượi nước cân. Phóng to tranh quy trình thực hành 35 TH: Đánh giá chất lượng thức ăn vật nuôi chế biến bằng phương pháp vi sinh vật -Chuẩn bị được dụng cụ, vật liệu để đánh giá chất lượng thức ăn ủ men rượu . -Vận dụng đúng qui trình và xác định được chất lượng thức ăn được chế biến bằng phương pháp vi sinh, phát biểu được mùi đặc trưng, màu sắc sản phẩm . HS làm việc theo nhóm. Quan sát Bát ,mẫu thực hành tiết 36 36 Chuồng nuôi và vệ sinh throng chăn nuôi -Biết được vai trò của chuồng nuôi, biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. -Giai thích được vai trò của chuồng nuôi, biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi. Trực quan Thảo luận nhóm Nâng cao nhận thức về vai trò của chuồng nuôi và vệ sinh bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Chuồng nuôi tốt sẽ giúp vật nuôi khỏe mạnh, giảm hao hụt năng lượng do bệnh tật, chậm lớn, Sơ đồ 10,11 phóng to SGKtrang116 Hình 70,71 phóng to SGK trang 117 37 Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi -Hiểu được kỹ thuật nuôi vật nuôi non, đực giống và cái sinh sản. -Giải thích được đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng, các yêu cầu khác của vật nuôi cái sinh sản và đề xuất biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc phù hợp. Trực quan Thảo luận Sơ đồ 12,13 trang 120 SGK 38 Phòng trị bệnh thông thường cho vật nuôi. -Hiểu được nguyên nhân gây bệnh, cách phòng trị bệnh cho vật nuôi. -Phân biệt được khái niệm bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm làm cơ sở cho việc phòng và chữa bệnh cho vật nuôi. Quy nạp Diễn giải Thảo luận Nâng cao nhận thức về vai trò của vệ sinh môi trường trong chăn nuôi, có ý thức bảo vệ vật nuôi, bảo vệ môi trường Nâng cao sức đề kháng cho vật nuôi là biện pháp giảm thiểu các chi phí hiệu quả nhất Sơ đồ 14 SGK 39 Vác xin phòng bệnh cho v. nuôi -Hiểu được tác dụng và cách sử dụng vacxin phòng bệnh cho vật nuôi. -Giải thích được cơ chế tác dụng của vắc xin khi tiêm vào cơ thể vật nuôi. -Giải thích được những điều cơ bản cần chú ý để sử dụng vắc xin có hiệu quả. Nêu vấn đề Trực quan Thảo luận Một số mẫu vac xin niu cat xơn,kim tiêm 40 TH: Nhận biết một số loại vác xin phòng bệnh cho gia cầm và phương pháp sử dụng vác xin Niu cat xơn phòng bệnh cho gà -Nhận biết được một số loại vắc xin phòng bệnh gia cầm thông qua các thông tin trên nhãn mác, quan sát dạng văc xin, liều dùng từng loại -Tháo, lắp, vệ sinh, điều chỉnh bơm tiêm, nhận biết vị trí tiêm dưới da phía trong của cánh gà, nhỏ thuốc vào mắt gà đúng kỹ thuật. -Sử dụng vác xin phòng bệnh cho gà đúng yêu cầu kỹ thuật, nhận ra được đúng văcxin -Niu catxon phòng bệnh cho gà Quan sát Thực hành . Làm việc theo nhóm Hiểu rõ thêm về vai trò của việc phòng bệnh nhằm bảo vệ vật nuôi trong chăn nuôi Một số loại vac xin ,kim tiêm ,bơm tiêm ,nước cất ,bẹ chuối Vác xin niu cát xơn Mua một số loại vác xin Kim tiêm 41 Ôn tập -Hệ thống lại kiến thức đã học. -Vận dụng giải thích các hiện tượng , công việc liên quan . Thảo luận nhóm Hệ thống hoá Ôn tập 1 số vấn đề cơ bản Bảng phụ 42 Kiểm tra 1 tiết -Rèn ki năng tư duy trả lời câu hỏi. -Rèn luyện tính trung thực trong thi cử. -Đánh giá mức độ tiếp thu kiến tức của học sinh. -Vận dụng kiến thức đã ôn tập giải bài kiểm tra . Kiểm tra viết: Trắc nghiệm+tự luận. Đề kiểm tra 43 Vai trò, nhiẹm vụ của nuôi thủy sản -Biết được vai trò, nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản. Trực quan Đàm thoại Hạn chế được sự nhiễm bẩn của môi trường Nâng cao sức đề kháng cho vật nuôi là biện pháp giảm thiểu các chi phí hiệu quả nhất Phóng to hình 75SGK trang 131 44 Môi trường nuôi thủy sản -Biết được một số tính chất lí, hoá, sinh của nước nuôi thuỷ sản. Phân tích Thảo luận Tranh ảnh mốtố độngvật thủy sinh Phóng to hình 76,77,78 SGK trang 134 45 Thức ăn của động vật thủy sản -Biết được các loại thức ăn của tôm, cá và mối quan hệ giữa chúng -Chỉ ra được ý nghĩa của việc hiểu mối quan hệ giữa các loại thức ăn tự nhiên của cá với nhau và quan hệ của thức ăn với cá trong nuôi thuỷ sản. Trực quan Đàm thoại Sơ đồ 16 quan hệ về thức ăn của tôm cá Phóng to hình 82,83 SGK trang 141 46 TH: Xác định nhiệt độ và độ trong của nước, độ trong và độ pH của nước nuôi thủy sản -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện . -Vận dụng vào thực tế để xác định nhiệt độ , độ trong và độ PH . Làm việc theo nhóm Nhiệt kế và các dây buộc chăc chắn ,giấy quì ,thang độ PH, thùng đượng nước Thùnh đựng nước ,giấy quỳ tím 47 TH: Đo độ pH của nước nuôi thủy sản -Biết được nguyên vật liệu và quy trình thực hiện . -Vận dụng vào thực tế để biết các loại thức ăn của động vật thủy sản. Làm việc theo nhóm . Quan sát,so sánh,thảo luận nhóm,vấn đáp Quỳ tím ,thang PH ,thùng đựng nước 48 Chăm sóc quản lý và phòng trị bệnh cho động vật thủy sản(tốm, cá) -Biết được kĩ thuật chăm sóc, quản lý và phòng trị bệnh cho tôm, cá. Ñaøm thoaïi Tröïc quan Thaûo luaän Một số mẫu cây thuốc, nhãn mác thuốc tân dược chữa chị cho cá . Phóng to hình 84,85 SGKt

File đính kèm:

  • docso_ke_hoach_day_hoc_cong_nghe_lop_7.doc