Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 29: Tỉ lệ bản đồ - Năm học 2020-2021

 Các tỉ lệ 1: 10 000 000 1: 20 000 000 ghi trên bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồ

Tỉ lệ 1:10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ 10 000 000 lần. Chẳng hạn: độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm hay 100 km

Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dài

Độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài

Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị độ dài (cm; dm; m; .) và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đó (10 000 000 cm; 10 000 000 dm; 10 000 000 m;.)

 

ppt16 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 344 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 29: Tỉ lệ bản đồ - Năm học 2020-2021, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toỏn 4Bài : Tỉ lệ bản đồKIỂM TRA BÀI CŨTỉ số của hai số là gỡ?Tỉ số của hai số là cú nghĩa là như thế nào?HÃY QUAN SÁT CÁC BẢN ĐỒ SAUTỉ lệ 1:10 000 000Bản đồ Việt NamTỉ lệ 1:10 000 000 Các tỉ lệ 1: 10 000 0001: 20 000 000ghi trên bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồTỉ lệ 1:20 000 000Tỉ lệ 1:20 000 000Tỉ lệ 1:20 000 000Bản đồ Thế giớiTỉ lệ 1:10 000 000Tỉ lệ 1:10 000 000 cho biết hỡnh nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ 10 000 000 lần. Chẳng hạn: độ dài 1cm trờn bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000 cm hay 100 kmTỉ lệ 1:20 000 000Bản đồ Thế GiớiTỉ lệ 1 : 41 000Bản đồ thị xó Sơn TõyTỉ lệ 1:10 000 000Tỉ lệ bản đồ 1:10 000 000 cú thể viết dưới dạng phõn số Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị đo độ dàiĐộ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dàiTỉ lệ 1:10 000 000 Bản đồ Việt Nam cú tỉ lệ Tử số cho biết độ dài thu nhỏ trờn bản đồ là 1 đơn vị độ dài (cm; dm; m; ..) và mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là 10 000 000 đơn vị đo độ dài đú (10 000 000 cm; 10 000 000 dm; 10 000 000 m;...)Tỉ lệ 1:10 000 0001mm1cm1dm1000dm1000cm1000mmBài tập 1: Trên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài ứng với độ dài thật nào dưới đây?Tỉ lệ bản đồ1:10001:3001:100001:500độ dài thu nhỏ1cm1dm1mm1mđộ dài thật...cm...dm...mm...mBài tập 2: Viết số thích hợp vào chô trống Tỉ lệ bản đồ1:10001:3001:100001:500độ dài thu nhỏ1cm1dm1mm1mđộ dài thậtBài tập 2: Viết số thích hợp vào chô trống 300dm10000dm500mCác tỉ lệ bản đồ khác nhau thỡ độ dài thật sẽ khác nhau1000 cmTrên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là:Bài tập 3: Đúng ghi Đ, sai ghi SVỡ sao đúngVỡ sao saiVỡ khác tên đơn vị,độ dài thu nhỏ trong bàitoán có đơn vị đo là dmVỡ 1km = 10 000dmc) 10 000cmb) 10 000dmd) 1km a) 10 000mSSĐĐXIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUí THẦY Cễ CHÚC THẦY Cễ VÀ CÁC EM HỌC SINH MẠNH KHỎE

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_29_ti_le_ban_do_nam_hoc_2020_2021.ppt