Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 8: Nhân với số có một chữ số

1- Nhân với số có một chữ số

a) 241 324 x 2 = ?

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.

+ 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.

+ 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.

+ 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.

+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.

+ 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.

 b) 136 204 x 4 = ?

Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:

 + 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1

 + 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1.

 + 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.

 + 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.

 + 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.

 + 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.

Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.

Bài 3: Tính:

a) 321 475 + 423 507 x 2 843275 – 123568 x 5

b) 1306 x 8 + 24573 609 x 9 – 4845

 

ppt16 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 402 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Toán Lớp 4 - Tuần 8: Nhân với số có một chữ số, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập: Đặt tính rồi tính a) 481259 + 269837 b) 716485 – 452936 * KIỂM TRA BÀI CŨ 481 259 716 485 + 269 837 - 452 936 751 096 263 549Toán Bài 49: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ a) 241 324 x 2 = ? 241 324 Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.+ 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.+ 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.+ 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.+ 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.+ 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.241 324 x 2 = 482 6481- Nhân với số có một chữ số 2x846284(Không nhớ) b) 136 204 x 4 = ? 136 204 Nhân theo thứ tự từ phải sang trái: + 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1 + 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1. + 4 nhân 2 bằng 8, viết 8. + 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2. + 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1. + 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.136 204 x 4 = 544 816 2- Nhân với số có một chữ số:4x618445(Có nhớ)=> Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.. Đặt tính rồi tính 486279 x 5 VÍ DỤ 486 279 x 5 2 431 395 * Muốn nhân với số có một chữ số ta làm như sau: + Ta lấy chữ số của thừa số thứ hainhân với từng số của thừa số thứ nhất, bắt đầu từ hàng đơn vị. + Nhân theo thứ tự từ phải sang trái. - Muốn nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ? QUY TẮCBÀI 1: Đặt tính rồi tính: + a) 341 231 x 2 214 325 x 4 b) 102 426 x 5 410 536 x 3 341 231 2102 426 5 682 462 512 130 410 536 31 231 608214 325 4 x x x xLUYỆN TẬP 857 300Bài 3: Tính:a) 321 475 + 423 507 x 2 843275 – 123568 x 5 b) 1306 x 8 + 24573 609 x 9 – 4845 - Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm như thế nào ?QUY TẮC + Muốn tính giá trị của biểu thức gồm có 3 bước: * Bước 1: Ta tính các phép tính trong ngoặc đơn trước, ngoài ngoặc đơn sau. * Bước 2: Ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau. * Bước 3: Nếu có cùng phép tính cộng, trừ hoặc nhân, chia ta lần lượt thực hiện các phép tính từ trái sang phải.Luyện tập:Bµi 3: Tính. a) 321 475 + 423 507 x 2 = 843275 – 123568 x 5 = b) 1306 x 8 + 24573 = 609 x 9 – 4845 = 321475 + 847014 = 1 168 4895481 – 4845 = 63610448 + 24573 = 35 021843275 – 617840 = 225 435 321 475 + 423 507 x 2Bài 3: Tính 609 x 9 - 4845843275 – 123568 x51306 x 8 + 24573TRÒ CHƠI: “THẢ THỎ VỀ CHUỒNG”====116848963622543535021 Bài 4: Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?Tóm tắt 8 xã vùng thấp, mỗi xã cấp : 850 quyển truyện 9 xã vùng cao, mỗi xã cấp : 980 quyển truyện Huyện đó được cấp : ? quyển truyện Cách 1 Giải: Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là: 850 x 8 = 6800 (quyển truyện ) Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là: 980 x 9 = 8820 (quyển truyện ) Số quyển truyện cả huyện được cấp là: 6800 + 8820 = 15620 (quyển truyện ) Đáp số: 15620 quyển truyện. Cách 2: Giải: Huyện đó được cấp số quyển truyện là: 850 x 8 + 980 x 9 = 15 620 (quyển truyện ) Đáp số : 15 620 quyển truyện.TRÒ CHƠI: “Ô CỬA BÍ MẬT” Tự tìm dấu và số để điền vào chỗ trống5 5 = 25 x = 100 x 6 = x = 1200x46002CỦNG CỐ Qua bài học này muốn giáo dục ta điều gì? + Ta phải biết tính toán nhanh. + Học thuộc bảng cửu chương để vận dụng vào tính toán. + Học để giúp ích cho cuộc sống của bản thân, gia đình và xã hội.DẶN DÒ * Chuẩn bị bài sau: “Tính chất giao hoán của phép nhân”.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_4_tuan_8_nhan_voi_so_co_mot_chu_so.ppt