Giáo án Hóa học Lớp 11 - Tiết 8: Luyện tập Axit, Bazơ và muối. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li - Nguyễn Hải Long

ĐỔI ION TRONG DD CHẤT ĐIỆN LI

I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối trên cơ sở thuyết A-re-ni-ut.

 2. Kĩ năng: Giúp học sinh

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng điều kiện xảy ra phản ứng giữa các ion trong dd chất điện li.

- Rèn luyện kĩ năng viết phương trình ion đầy đủ và ion thu gọn.

- Rèn luyện kĩ năng giải toán có liên quan đến pH và môi trường axit, trung tính hay kiềm .

II. Chuẩn bị: Học sinh làm các bài tập ở SGK trước.

III. Phương pháp: diễn giải, thảo luận và chứng minh.

 

doc3 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 05/07/2022 | Lượt xem: 339 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học Lớp 11 - Tiết 8: Luyện tập Axit, Bazơ và muối. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li - Nguyễn Hải Long, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiêt 8 - LUYỆN TẬP: AXIT , BAZƠ VÀ MUỐI – P/Ư TRAO ĐỔI ION TRONG DD CHẤT ĐIỆN LI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức về axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối trên cơ sở thuyết A-re-ni-ut. 2. Kĩ năng: Giúp học sinh - Rèn luyện kĩ năng vận dụng điều kiện xảy ra phản ứng giữa các ion trong dd chất điện li. - Rèn luyện kĩ năng viết phương trình ion đầy đủ và ion thu gọn. - Rèn luyện kĩ năng giải toán có liên quan đến pH và môi trường axit, trung tính hay kiềm . II. Chuẩn bị: Học sinh làm các bài tập ở SGK trước. III. Phương pháp: diễn giải, thảo luận và chứng minh. IV. Tổ chức hoạt động: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG Hoạt động 1 Axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính và muối theo A-re-ni-ut ? Tích số ion của nước ? Khái niệm pH ? Công thức tính ? Các giá trị [H+] và pH đặc trưng ? Phản ứng trao đổi ion ? Điều kiện và bản chất của phản ứng trao đổi ion ? - Học sinh nhắc lại các kiến thức đã học bằng cách trả lời các câu hỏi , giáo viên củng cố lại. - KH2O (250C) = [H+].[OH-] = 1,0.10-14. Có thể sử dụng trong các dd loãng của các chất khác nhau. - Đặc trưng cho độ axit, bazơ của dd loãng. pH = - log[H+] - Nêu khái niệm, điều kiện và bản chất của phản ứng. I. Các kiến thức cần nắm vững: 1. Axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính và muối theo A-re-ni-ut ? 2. Tích số ion của nước ? 3. Khái niệm pH ? Công thức tính ? 4. Các giá trị [H+] và pH đặc trưng : [H+] > 1,0.10-7 hoặc pH < 7,00 : MT axit. [H+] 7,00 : MT bazơ. [H+] = 1,0.10-7 hoặc pH = 7,00 : MT TT. 5. Phản ứng trao đổi ion ,điều kiện và bản chất của phản ứng trao đổi ion ? Hoạt động 2 Bài tập 1: Viết phương trình điện li của K2S, Na2HPO4, Pb(OH)2, HClO, HF, NH4NO3? * K2S à 2K+ + S2-. *Na2HPO4à2Na++HPO42- HPO42- H+ + PO43-. * Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH- Pb(OH)2 2H+ + PbO22-. * HClO H+ + ClO-. * HF H+ + F-. *NH4NO3 à NH4+ + NO3- II. Bài tập: 1/ * K2S à 2K+ + S2-. *Na2HPO4à2Na++HPO42- HPO42- H+ + PO43-. * Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH- Pb(OH)2 2H+ + PbO22-. * HClO H+ + ClO-. * HF H+ + F-. *NH4NO3 à NH4+ + NO3- Hoạt động 3 Bài tập 2: Một dung dịch có [H+] = 0,010M . Tính [OH-] và pH của dd. Môi trường của dd này là gì ? Quỳ tím đổi sang màu gì trong dd này? [H+] = 0,010M = 1,0.10-2M nên pH = 2. [OH-] = 10-12 M Môi trường của dd này là axit, quỳ hóa đỏ trong dd này. 2/ [H+] = 0,010M = 1,0.10-2M nên pH = 2. [OH-] = 10-12 M Môi trường của dd này là axit, quỳ hóa đỏ trong dd này. Hoạt động 4 Bài tập 3: Một dd có pH = 9,0. Nồng độ [H+] và [OH-] là bao nhiêu ? Màu của phenolphtalein trong dd này là gi? * pH = 9,0 nên [H+] = 1,0.10-9M và [OH-] = 1,0.10-14/1,0.10-9= 1,0.10-5 M. * pH > 7,0 nên dd này có môi trường kiềm * Phenolphtalein hóa hồng trong dd này. 3/ * pH = 9,0 nên [H+] = 1,0.10-9M và [OH-] = 1,0.10-14/1,0.10-9= 1,0.10-5 M. * pH > 7,0 nên dd này có môi trường kiềm * Phenolphtalein hóa hồng trong dd này. Hoạt động 5 Bài tập 4: Viết phương trình phân tử, ion rút gọn (nếu có) của các cặp chất: a. Na2CO3 + Ca(NO3)2 b. CuSO4 + H2SO4 c. NaHCO3 + HCl d. Pb(OH)2(r) + HNO3 e. Pb(OH)2(r) + NaOH a. Na2CO3 + Ca(NO3)2 à 2NaNO3 + CaCO3 . CO32- + Ca2+ à CaCO3↓ b. CuSO4 + H2SO4 không xảy ra. c. NaHCO3 + HCl à NaCl + CO2 + H2O. HCO3- + H+ à H2O + CO2↑. d. Pb(OH)2(r) + 2HNO3 à Pb(NO3)2 + 2H2O. Pb(OH)2+2H+àPb2+ +2H2O e. Pb(OH)2(r) + 2NaOH àNa2PbO2 + 2H2O. Pb(OH)2(r)+ 2OH- à PbO22- + 2H2O 4/ a. Na2CO3 + Ca(NO3)2 à 2NaNO3 + CaCO3 . CO32- + Ca2+ à CaCO3↓ b. CuSO4 + H2SO4 không xảy ra. c. NaHCO3 + HCl à NaCl + CO2 + H2O. HCO3- + H+ à H2O + CO2↑. d. Pb(OH)2(r) + 2HNO3 à Pb(NO3)2 + 2H2O. Pb(OH)2+2H+àPb2+ +2H2O e. Pb(OH)2(r) + 2NaOH àNa2PbO2 + 2H2O. Pb(OH)2(r)+ 2OH- à PbO22- + 2H2O Hoạt động 6 Bài tập 5: Kết tủa CdS được tạo ra trong dd bằng các cặp A. CdCl2 + NaOH B. Cd(NO3)2 + H2S C. Cd(NO3)2 + HCl D. CdCl2 + Na2SO4 Đáp án B 5/ Kết tủa CdS được tạo ra trong dd bằng các cặp A. CdCl2 +NaOH B. Cd(NO3)2 + H2S C. Cd(NO3)2+HCl D.CdCl2 + Na2SO4 V.Củng cố và dặn dò: Đọc bài thực hành để làm thực hành trong tiết sau.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_lop_11_tiet_8_luyen_tap_axit_bazo_va_muoi_ph.doc