Bài giảng môn Toán Lớp 4 - Tuần 7: Tính chất giao hoán của phép cộng

 Tính giá trị của biểu thức trong bảng sau:

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:

 Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết:

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.

Bài 1: Nêu kết quả tính:

 a)468+379=847 b)6509+2876=9385

 c)4268+76=4344

 379+468= 2876+6509= 76+4268=

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) 48 + 12 = 12 + b) m + n = n + 65 + 297 = + 65 84 + 0 = + 84 + 89 = 89 + 177 a + 0 = + a =

ppt10 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Lượt xem: 321 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn Toán Lớp 4 - Tuần 7: Tính chất giao hoán của phép cộng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1.Tính giá trị của c +d nếu: c =12 và d = 24 2.Tính giá trị của a – b nếu:a = 75m và b = 15m Toán:Kiểm tra bài cũ:Nếu c = 12 và d = 24 thì c + d = 12 + 24 = 36Nếu a = 75m và b = 15mthì a – b = 75m – 15m = 60m So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:a203501208b302502764a + bb + a 350+250 =600 1208+2764 = 3972250+350 =6002764+1208 = 3972Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.Tính chất giao hoán của phép cộngToán: Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết: a + b b + a20+30=50 30+20=50 Tính giá trị của biểu thức trong bảng sau:= So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:a203501208b302502764a+bb+a 350+250 =600 1208+2764 = 3972 250+350 =600 2764+1208 = 3972Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi. Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết: a + b = b + a20+30=50 30+20=50 Bài 1: Nêu kết quả tính: a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c)4268+76=4344 379+468= 2876+6509= 76+4268=Bài 1: Nêu kết quả tính: a) 468 + 379 = 847 b) 6509 + 2876 = 9385 379 + 468 = 2876 + 6509 = c) 4268 + 76 = 4344 76 + 4268 = 847 9385 4344 So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:a203501208b302502764a+bb+a 350+250 =600 1208+2764 = 3972 250+350 =600 2764+1208 = 3972Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi. Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết: a + b = b + a20+30=50 30+20=50 Bài 1: Nêu kết quả tính: a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c ) 4268+76=4344 379+468= 847 2876+6509=9385 76+4268=4344Bµi 2:Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:48 + 12 = 12 + b) m + n = n + 65 + 297 = + 65 84 + 0 = + 84 + 89 = 89 + 177 a + 0 = + a = Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm: a) 48 + 12 = 12 + b) m + n = n + 65 + 297 = + 65 84 + 0 = + 84 + 89 = 89 + 177 a + 0 = + a = 48 m 297 1770 0 a a) 4 + 2 148c) 10 287 + 5b) 3 + 2 + 10 287d) 2 100 + 48 + 4Tinh mắt - nhanh tayTrò chơihÕt giê00 : 0100 : 0200 : 0300 : 0400 : 0500 : 0600 : 0700 : 0800 : 0900 : 10 So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng sau:a203501208b302502764a+bb+a 350+250 =600 1208+2764 = 3972 250+350 =600 2764+1208 = 3972Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.Toán: Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng nhau, ta viết: a + b = b + a20+30=50 30+20=50 Bµi 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:48 + 12 = 12 + 48 b) m + n = n +m 65 + 297 = 297+ 65 84 + 0 = 0+ 84 177+ 89 = 89 + 177 a + 0 = 0 + a = aBài 1: Nêu kết quả tính: a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c)4268+76=4344 379+468= 847 2876+6509 =9385 76+4268=4344

File đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_lop_4_tuan_7_tinh_chat_giao_hoan_cua_phep.ppt
Giáo án liên quan