Đề kiểm tra 45 phút Công nghệ Lớp 7 - Trường THCS 2 Sông Đốc (Có đáp án)

Câu 1 (2,0đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D em cho là đúng

a. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả cần phải chú ý giai đoạn:

 A) Mang thai. B/ Mang thai, nuôi dưỡng con.

 C) Sinh sản, nuơi con. D) Sinh trưởng, phát triển

b. Vắc xinlà :

 A.) Được chế tử chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phịng.

 B./Là chế phẩm sinh học và để phòng bệnh truyền nhiễm.

 C.)Được sử dụng để phòng bệnh quáng gà.

 D.) Cả 2 câu a&b.

c: Để xây dựng chuồng nuôi hợp vệ sinh, phải đáp ứng về: (1đ)

 A.) Độ sáng thích hợp với từng loại vật nuôi. B.) Độ ẩm từ 60-70%

 C.)Độ thông thoáng tốt, không khí ít độc. D./ Cả 3 câu a,b,c.

d. Nguyên nhân sinh ra bệnh truyền nhiễm là do :

A. Vi rút gây ra . B. Sán gây ra .

C. Ve gây ra. D. Giun gây ra

 

doc2 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 10/06/2022 | Lượt xem: 118 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 45 phút Công nghệ Lớp 7 - Trường THCS 2 Sông Đốc (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phòng GD & ĐT TVT ĐỀ KIỂM TRA 1 Tiết Trường THCS 2 Sông Đốc MÔN: CÔNG NGHỆ 7 Thời gian 45 phút (Học sinh lam bài vào giấy kiểm tra) I.Trắc nghiệm (3,0đ ) Câu 1 (2,0đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D em cho là đúng a. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả cần phải chú ý giai đoạn: A) Mang thai. B/ Mang thai, nuôi dưỡng con. C) Sinh sản, nuơi con. D) Sinh trưởng, phát triển b. Vắc xinlà : A.) Được chế tử chính mầm bệnh gây ra bệnh mà ta muốn phịng. B./Là chế phẩm sinh học và để phòng bệnh truyền nhiễm. C.)Được sử dụng để phòng bệnh quáng gà. D.) Cả 2 câu a&b. c: Để xây dựng chuồng nuôi hợp vệ sinh, phải đáp ứng về: (1đ) A.) Độ sáng thích hợp với từng loại vật nuôi. B.) Độ ẩm từ 60-70% C.)Độ thông thoáng tốt, không khí ít độc. D./ Cả 3 câu a,b,c. d. Nguyên nhân sinh ra bệnh truyền nhiễm là do : A. Vi rút gây ra . B. Sán gây ra . C. Ve gây ra. D. Giun gây ra Câu 2:( 1,0đ )Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau ( giống nhau , khác nhau , chung nguồn gốc , số lượng cá thể , ổn định ) Điều kiện để được công nhận một giống vật nuôi là các vật nuôi trong một giống phải có (1)đặc điểm ngoại hình và năng suất (2), có tính di truyền (3)đạt đến một (4).nhất định và có địa bàn phân bố rộng . II. Tự Luận (7,0đ ) Câu 1(2,5đ ) Hãy nêu những nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi . Cho ví dụ về nguyên nhân gây bệnh bên ngoài . Câu 2 (3,0đ ) Vác xin là gì ? Hãy nêu tác dụng của vác xin. Câu 3 (1,5đ ) Hãy nêu cách phòng trị bệnh cho vật nuôi . HẾT ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Câu Nội dung Biểu điểm I. Trắc nghiệm (3.0đ) 1(2.0đ) 2 II. Tự luận (7.0 đ) 1 (2.5đ) 2 (3.0đ) 3 (1.5đ) a/ B ; b/ B ; c/ D ; d/ A 1 Chung nguồn gốc 2 Giống nhau 3 Ổn định 4 Số lượng cá thể . - Nguyên nhân gây bệnh + Nguyên nhân bên trong (do yếu tố di truyền ) + Nguyên nhân bên ngoài (do môi trường sống của vật nuôi ) . Cơ học (chấn thương ) Ví dụ : Húc nhau ,giẵm đinh . Lí học ( nhiệt độ cao ) Ví dụ : Nhiệt độ quá cao . Hóa học (ngộ độc ) Ví dụ : Ngộ độc thức ăn , nước uống . Sinh học - Kí sinh trùng VD : Giun sán sống kí sinh trong vật nuôi Vi sinh vật , vi rut , vi khuẩn : VD Bệnh cúm gà Vắc xin là chế phẩm sinh học dùng để phòng bệnh truyền nhiễm. Có 2 loại vắc xin Vắc xin nhược độc và Vắc xin chết Tác dụng của vắc xin . Khi đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sinh ra kháng thể chống lại sự xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng. Khi mầm bệnh xâm nhập trở lại, cơ thể vật nuôi có khả năng tiêu diệt mầm bệnh.Vật nuôi không bị mắc bệnh vì đã có được sự miễn dịch đối với bệnh. - Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi - Tiêm phòng đầy đủ các loại vác xin - Cho vật nuôi ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng - Vệ sinh môi trường sạch sẽ - Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám khi vật nuôi có triệu trứng bệnh , dịch bệnh ở vật nuôi - Cách li vật nuôi ốm với vật nuôi khỏe 0.5 x 4 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0,4đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 0,35đ 1.0đ 2.0đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_cong_nghe_lop_7_truong_thcs_2_song_doc_c.doc