Phân phối chương trình môn: Thể dục THCS

Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1)

- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.

- Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực.

- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, dồn hàng.

- Bài TD: Ôn 3 động tác (vươn thở, tay, ngực); học 2 động tác : chân, bụng.

- Chạy bền: Chạy vòng số 8

- ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều - đứng lại

- Bài TD: Ôn 5 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng); học 2 động tác : vặn mình, phối hợp.

- ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); học: đi đều, đi đều vòng phải (trái).

- Bài TD: Ôn 7 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp)

- Chạy bền: chơi trò chơi: hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.

 

doc13 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Lượt xem: 2841 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân phối chương trình môn: Thể dục THCS, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: THỂ DỤC THCS (Áp dụng từ năm học 2013-2014) -------------- Tháng 8/ 2013 (Lưu hành nội bộ) LỚP 6 Cả năm: 37 tuần. HK1: 19 tuần HK2: 18 tuần Phân phói chương trình môn thể dục lớp 6 Năm học 2013 - 2014 Học kỳ I Tiết Nội dung Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1) - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp. - Bài TD: Học 3 động tác: Vươn thở, tay, ngực. - ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ngang, dồn hàng. - Bài TD: Ôn 3 động tác (vươn thở, tay, ngực); học 2 động tác : chân, bụng. - Chạy bền: Chạy vòng số 8 - ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ, đi đều - đứng lại - Bài TD: Ôn 5 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng); học 2 động tác : vặn mình, phối hợp. - ĐHĐN: Ôn một số kỹ năng đã học (do GV chọn); học: đi đều, đi đều vòng phải (trái). - Bài TD: Ôn 7 động tác (vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp) - Chạy bền: chơi trò chơi: hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8. - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn) - Bài TD: ôn 7 động tác ; học 2 động tác : nhảy, điều hoà - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn) - Bài TD: ôn 9 động tác (Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn mình, phối hợp,nhảy, điều hoà) - Chạy bền: Chạy vòng số 8 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp. - Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đèu vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp. - Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác - Chạy bền: Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc, ` - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn. - Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung thực hiện còn yếu (do GV chọn) - Bài TD: Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác - Chạy bền: chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy. 12-13 - Bài TD: Ôn tập và kiểm tra 14 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy. 15 - ĐHĐN: Đi đều - đứng lại . đi đều vòng phải (trái) và một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn). - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, thực hiện một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy. 16 Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 2) 17 - ĐHĐN: Một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn ) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 18 - ĐHĐN: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đi đều - đứng laị hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn ) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 19-20 - ĐHĐN: Ôn tập và kiểm tra 21 – 28 --------- 29-32 - TTTC: thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- - Thể dục địa phương “ VẬT LÀNG SÌNH” - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên 33 – 36 -Ôn tập - Kiểm tra học kì I( môn TTTC) - Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT. Học kì II 37 -Bật nhảy: Học một số động tác bổ trợ: Đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang ngang, trò chơi" Nhảy ô tiếp sức". - Chạy nhanh: Đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát ; - Trò chơi: Chạy tiếp sức. 38 - Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang ngang, trò chơi" Nhảy ô tiếp sức". - Chạy nhanh: Ôn động tác đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát ; Trò chơi (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 39 - Bật nhảy: Ôn động tác Đá lăng trước, đá lăng sau, đá lăng sang ngang. Học đà một bước đá lăng. - Chạy nhanh: Ôn động tác đứng (mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất phát ; Trò chơi (Chạy tiếp sức chuyển vật) 40 - Bật nhảy: Ôn tập và trò chơi( do GV chọn); Học: đà 1 bước giậm nhảy – đá lăng. - Chạy nhanh: Chạy nhanh: Ôn một số động tác bổ trợ hoặc trò chơi (do GV chọn); Học: Chạy bước nhỏ, chhyaj gót chạm mông. Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên 41 - Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân. (do GV chọn) Học: Bật xa; Trò chơi “ Bật xa tiếp sức”. - Chạy nhanh: Ôn tập, Trò chơi (do GV chọn); Học: Chạy nâng cao đùi. 42 Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân và trò chơi(do GV chọn) - Chạy nhanh: Ôn tập, Trò chơi (do GV chọn); Học: Đứng tại chỗ đánh tay; Đi chuyển sang chạy nhanh 20-30m. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 43 Bật nhảy: Ôn một số động tác bổ trợ và tập phát triển sức mạnh chân và trò chơi(do GV chọn); Học: Đà ba bước-giậm nhảy( vào hố cát hoặc nệm) - Chạy nhanh: Ôn tập, Trò chơi (do GV chọn); Học: Xuất phát cao- chạy nhanh 20-30m. 44 - Bật nhảy: Một số động tác bổ trợ, đà 3 bước – giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm). - Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 20 - 30m, trò chơi (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 45 - Bật nhảy: Một số động tác bổ trợ, đà 3 bước – giậm nhảy (vào hố cát hoặc đệm). - Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 20 - 30m, trò chơi (do GV chọn) 46 - Bật nhảy: ôn bật xa tiếp sức; Học: Chạy đà (tự do) - nhảy xa. - Chạy nhanh: Một số trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (Do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 47 Bật nhảy: ôn bật xa tiếp sức; Chạy đà (tự do) - nhảy xa. - Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 30 - 40m, trò chơi (do GV chọn) 48 Bật nhảy: Ôn chạy đà (tự do) - nhảy xa, trò chơi “ Bật xa tiếp sức” hoặc do GV chọn. - Chạy nhanh: Một số trò chơi và bài tập phát triển tốc độ (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 49 - Bật nhảy: ôn chạy đà (tự do) - nhảy xa, trò chơi “ Nhảy ô tiếp sức” hoặc do Gv chọn. - Chạy nhanh: Xuất phát cao - chạy nhanh 40 - 60m; trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn) 50 Bật nhảy: Trò chơi "Bật xa tiếp sức" hoặc (do GV chọn) - Chạy nhanh: trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn) Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 51 - Bật nhảy: ôn động tác đà một bước - đá lăng, trò chơi (do GV chọn) . - Chạy nhanh: xuất phát cao - chạy nhanh 60m.Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (Do GV chọn) 52 - Bật nhảy: ôn động tác đà một bước - giậm nhảy đá lăng. - Chạy nhanh: trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 53 Bật nhảy: ôn động tác đà 3 bước - giậm nhảy đá lăng (vào hố cát hoặc đệm) , trò chơi (do GV chọn) . - Chạy nhanh: xuất phát cao - chạy nhanh 60m. Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (Do GV chọn) 54 - Bật nhảy: Bật xa hoặc trò chơi do GV chọn. - Chạy nhanh: Trò chơi rèn luyện phản ứng nhanh (Do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 55-56 - Chạy nhanh : Ôn tập và kiểm tra. 57 - Bật nhảy: Trò chơi "nhảy ô tiếp sức" hoặc (do GV chọn) - Đá cầu: Học tâng cầu bằng đùi - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 58 - Bật nhảy: Bật xa, trò chơi "nhảy ô tiếp sức" - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi. 59 - Bật nhảy: Bật xa, trò chơi "nhảy ô tiếp sức" - Đá cầu: ôn tâng cầu bằng đùi, học một số động tác bỗ trợ (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 60 - Bật nhảy: Chạy đà (tự do) - nhảy xa, trò chơi do GV chọn. - Đá cầu: ôn tâng cầu bằng đùi, học: tâng cầu bằng má trong bàn chân. 61-62 Bật nhảy: Ôn tập và kiểm tra 63 Đá cầu: ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân. Học: chuyển cầu tại chỗ, chuyền cầu theo nhóm 2 người. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 64 - Đá cầu: Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người; Học: chuyền cầu theo nhóm 3 người - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 65-66 - Đá cầu: ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người; Học: chuyền cầu theo nhóm 3 người, có thể kiểm tra thử do GV chọn. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 67 – 70 Ôn tập, kiểm tra cuối học kì II( Đá cầu); kiểm tra tiêu chuẩn RLTT. LỚP 7 Cả năm: 37 tuần. HK1: 19 tuần. HK2: 18 tuần. Học kỳ I Tiết Nội dung Lý thuyết: Nguyên nhân và cách phòng tránh chấn thương khi hoạt động TDTT (mục 1) - ĐHĐN: ôn tập hợp hàng dọc, đóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái - phải, quay đằng sau. - Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi, gót chạm mông.. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên, giới thiệu hiện tượng "thở dốc" và cách khắc phục, một số động tác thư giãn, thả lỏng. - ĐHĐN: Như nội dung tiết 2, điểm số số từ 1 đến hết và điểm số 1-2 … 1-2. đến hết; Học: Biến đổi đội hình 0-2-4. - Chạy nhanh: Trò chơi "Chạy tiếp sức chuyển vật", một số động tác bổ trợ bài tập phát triển sức nhanh. (do GV chọn) - ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái - phải, quay đằng sau., biến đổi đội hình 0-2-4. - Chạy nhanh: Ôn luyện tại chỗ đánh tay, đứng mặt hướng chạy xuất phát, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi. - Chạy bền: Học phân phối sức khi chạy, Chạy trên địa hình tự nhiên. Lý thuyết: Phòng tránh chấn thương khi hoạt động TDTT (mục 2) - ĐHĐN: + Ôn: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số và cách điều khiển của người chỉ huy. - Chạy nhanh: + Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông, đứng vai hướng chạy xuất phát. - ĐHĐN: ôn: Đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, vòng phải. - Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông, đứng vai hướng chạy xuất phát. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. giới thiệu hiện tượng đau "sóc" và cách khắc phục. - ĐHĐN: đi đều - đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải, đổi chân khi đi đều sai nhịp. - Chạy nhanh: chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông; Học: ngồi xổm - xuất phát. - ĐHĐN: ôn đi đều đứng lại, đi đều vòng trái, đi đều vòng phải, đổi chân đi đều sai nhịp, biến đổi đội hình 0-2-4 - Chạy nhanh: ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, gót chạm mông. học: ngồi xổm - xuất phát. - Chạy bền: Học cách kiểm tra mạch trước, sau khi chạy và theo dõi sức khoẻ, Chạy trên địa hình tự nhiên. - ĐHĐN: ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (Do GV chọn) ; học: biến đổi đội hình 0-3-6-9. - Chạy nhanh: ôn đứng vai hướng chạy - xuất phát, ngồi - xuất phát. học: Tư thế sẵn sàng - xuất phát. - ĐHĐN: ôn một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn) ; biến đổi đội hình 0-3-6-9, biến đổi đội hình 0-2-4. - Chạy nhanh: ôn đứng vai hướng chạy - xuất phát, ngồi - xuất phát, Học: Tư thế sẵn sàng - xuất phát - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. - ĐHĐN: ôn biến đổi đội hình 0-3-6-9 biến đổi đội hình 0-2-4. - Chạy nhanh: ôn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, tư thế sẵn sàng - xuất phát. Học: chạy đạp sau - ĐHĐN: ôn đi đều đứng lại , đổi chân khi đi đều sai nhịp hoặc một số kỹ năng HS thực hiện còn yếu (do GV chọn) - Chạy nhanh: ôn tư thế sẵn sàng - xuất phát, chạy đạp sau; Học: xuất phát cao - chạy nhanh 40m - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 14-15 - ĐHĐN: Ôn tâp và kiểm tra 16 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 17 - Chạy nhanh: Trò chơi, bài tập phát triển sức nhanh (do GV chọn) - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 18 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m - 40m - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 19 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 30m - 50m - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 20 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 40m - 60m - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 21 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, trò chơi "ai nhanh hơn" hoặc do GV chọn. - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 22 - Chạy nhanh: Luyện tập nâng cao kỹ năng chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, xuất phát cao - chạy nhanh 40m - 60m - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. 23-24 - Chạy nhanh: Ôn tập và kiểm tra 25 - 28 - TTTC: Thực hiện theo kế hoạch dạy học của GV. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 29-32 - TTTC: Thể dục địa phương “ VẬT LÀNG SÌNH” - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 33 - 36 Ôn tập, kiểm tra học kì I(Môn TTTC); Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT. Học kì II 37 - Bài TD: Học 2 động tác : Vươn thở, tay - Bật nhảy: Ôn động tác đá lăng trước - sau trò chơi "Bật xa tiếp sức". - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 38 - Bài TD: ôn 2 động tác, vươn thở, tay: học 2 động tác : chân, lườn - Bật nhảy: ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, trò chơi "nhảy ô tiếp sức". 39 - Bài TD: ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn - Bật nhảy: ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, trò chơi "bật xa tiếp sức". - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 40 - Bài TD: ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn (chú ý biên độ nhịp điệu) - Bật nhảy: ôn động tác đá lăng trước - sau, đá lăng sang ngang, đà một bước giậm nhảy vào hố cát. 41 - Bài TD: ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn - Bật nhảy: ôn động tác đà một bước giậm nhảy đá lăng ; Đà ba bước giậm nhảy vào hố cát. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 42 - Bài TD: ôn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn; học 2 động tác: bụng, phối hợp. - Bật nhảy: ôn động tác đà một bước giậm nhảy đá lăng, đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát. trò chơi (do GV chọn) 43 - Bài TD: ôn 6 động tác đã học. - Bật nhảy: ôn động tác đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát; Học: trò chơi "khéo vướng chân". - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 44 - Bài TD: ôn 6 động tác đã học. Học 2 động tác : thăng bằng, nhảy. - Bật nhảy: ôn động tác đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát; trò chơi "khéo vướng chân". 45 - Bài TD: ôn 8 động tác đã học. Học động tác điều hoà - Bật nhảy: ôn chạy đà (tự do) nhảy xa; Học động tác: Nhảy "bước bộ" trên không. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 46 - Bài TD: Luyện tập nâng cao chất lượng bài thể dục 9 động tác: vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp, thăng bằng, nhảy, điều hoà. - Bật nhảy: ôn chạy đà (tự do), nhảy xa, nhảy "bước bộ" trên không; trò chơi "nhảy vào vòng tròn tiếp sức". 47-48 - Bài TD: Ôn tập và kiểm tra 49 - Bật nhảy: trò chơi "nhảy vào vòng tròn tiếp sức” hoặc do GV chọn. Học: chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 50 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. trò chơi: Lò cò tiếp sức hoặc (do GV chọn) - Đá cầu: ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). Học Tư thế chuẩn bị và di chuyển (bước trượt ngang, bước trượt chếch) 51 - Bật nhảy: ôn đà 3 bước giậm nhảy vào hố cát, chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà - Đá cầu: ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). Học: tâng cầu bằng mu bàn chân. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 52 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học: bật nhảy bằng 2 chân, tay với vào vật trên cao, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức". - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). Học: tâng cầu bằng mu bàn chân. 53 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà. Học: chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân hoặc theo nhóm). tâng cầu bằng mu bàn chân. Học: chuyền cầu bằng mu bàn chân. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 54 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà hoặc do Gv chọn; Học: chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi, tâng cầu bằng má trong bàn chân chuyền cầu bằng mu bàn chân. Học: Phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân .Một số điểm trong luật đá cầu "sân, lưới, nội dung thi đấu". 55 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà hoặc do Gv chọn. chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. - Đá cầu: Tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn) Học: Một số điểm trong luật đá cầu (thời gian cho cuộc thi) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 56 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy co chân qua xà hoặc do Gv chọn. Chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân ; Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn) ; Đấu tập. , 57 - Bật nhảy: Ôn bật nhảy bằng 2 chân tay với vào vật ở trên cao, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức" hoặc do GV chọn. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 58 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. Bật nhảy bằng 2 chân, tay với vào vật ở trên cao, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức" hoặc do GV chọn. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân, chính diện bằng mu bàn chân. Đấu tập. 59 - Bật nhảy: ôn chạy đà chính diện, giậm nhảy chân lăng duỗi thẳng qua xà. bật nhảy bằng 2 chân tay với vào vật ở trên cao, hoặc do GV chọn. - Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng mu bàn chân, chuyền cầu bằng mu bàn chân, phát cầu thấp chân chính diện bằng mu bàn chân hoặc do GV chọn. Đấu tập. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 60-61 Đá cầu: Ôn tập và kiểm tra 62 - Bật nhảy: ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, trò chơi "nhảy vào vòng tròn tiếp sức” hoặc do GV chọn. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 63 - Bật nhảy: ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, trò chơi "lò cò chọi gà" hoặc do Gv chọn. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 64 - Bật nhảy: ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức"hoặc do GV chọn. - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 65-66 - Bật nhảy: ôn nhảy "bước bộ trên không", chạy đà (tự do) nhảy xa kiểu ngồi, có thể kiểm tra thử, trò chơi "nhảy vượt rào tiếp sức" hoặc (do GV chọn) - Chạy bền: Chạy trên địa hình tự nhiên. 67 - 70 Ôn tập, kiểm tra học kì II(Bật nhảy); Kiểm tra tiêu chuẩn RLTT.

File đính kèm:

  • docPhan phoi chuong trinh mon The duc 6-7.doc
Giáo án liên quan